Kiểm tra 1 tiết - Môn kiểm tra: Hóa Học 8

doc4 trang | Chia sẻ: hong20 | Lượt xem: 543 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 1 tiết - Môn kiểm tra: Hóa Học 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HỌ TÊN HS: . . . . . . . . . . . . . . . .. . . KIỂM TRA 1 TIẾT	 LỚP 8 . . . MÔN: HÓA HỌC 
ĐIỂM:
LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5Đ)
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất 
Câu 1 : Số đặc trưng cho một nguyên tố hóa học là: 
 a. Số electron b. Số proton c. Số nơ tron d. Nguyên tử 
Câu 2: Hạt nào dưới đây mang điện tích âm?
 a. Electron b. Nguyên tử c. Nơ tron d. Phân tử 
Câu 3 : Một đơn vị cac bon có khối lượng bằng 
 a. 0, 166 . 10 -24 b. 1, 66 . 10 -23 c. 166 . 10- 23 d. 1,66 . 10 – 24 
Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống . 
(1 ) là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. ( 2) là hạt đại diện cho chất, gồm một số ( 3) liên kết với nhau . 
Thứ tự các từ cần điền là : 
a. Đơn chất – phân tử – nguyên tử . b. Đơn chất– nguyên tử – phân tử. 
c. Phân tử – nguyên tử - đơn chất d. Nguyên tử – phân tử – đơn chất .
Câu 5 : Xác định đâu là đơn chất trong số các chất sau: 
a. Nước do hai nguyên tố oxi và hiđro tạo nên 
b. Muối ăn phân tử có 1 nguyên tử natri và một nguyên tử clo tạo nên 
c. Khí ozon trong phân tử có ba nguyên tử oxi liên kết với nhau 
d. Khí cacbonic do hai nguyên tố cacbon và oxi tạo nên 
Câu 6 : Khi viết 5 Cl2 thì chúng ta biết được điều gì? 
a. 10 nguyên tử clo b. 5 nguyên tố clo c. 5 nguyên tử clo d. 5 phân tử clo. 
Câu 7: Phân tử khối của Natricacbonat ( Na2CO3) là : Na = 23, C = 12, O = 16 
a. 160 b. 106 c. 116 d. 161 
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
a. Nguyên tử là hạt đại diện cho chất 
b. Chất có hai loại là kim loại và phi kim
c. Trong đơn chất kim loại các nguyên tử xếp khít nhau. 
d. Phân tử là những hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện. 
Câu 9: Biết N = 14, C = 12.So sánh nguyên tử nitơ nặng hay nhẹ hơn nguyên tử cacbon bao nhiêu lần? 
Nguyên tử nitơ nặng hơn nguyên tử cacbon 1,2 lần .
Nguyên tử nitơ nhẹ hơn nguyên tử cacbon 1,2 lần .
Nguyên tử cacbon nặng hơn nguyên tử nitơ 1,2 lần .
 d. Nguyên tử nitơ nặng hơn nguyên tử cacbon 2,1 lần .
Câu 10 : Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của lưu huỳnh trong số các công thức sau: 
 a. S2O2 b. S2O3 c . SO2 d. SO3 
Câu 11 : Muối ăn có công thức NaCl là một trong những nguyên liệu dùng để điều chế nhiều hợp chất hóa học quan trong khác. 
Hợp chất nào dưới đây không thể điều chế được những nguyên liệu ban đầu trong đó có nguyên liệu NaCl? 
a. Axit sunfuric( H2SO4) b. Natrisunfat( Na2SO4) 
 c. Axit clohiđric (HCl) d. Natricacbonat( Na2CO3) 
Câu 12 : Một trong những ứng dụng của đồng sunfat ( CuSO4) là cho vào hồ bơi để làm sạch nước.
Khi cho CuSO4 vào hồ bơi, ngoài nguyên tố Cu còn có nguyên tố nào khác được thêm vào? 
a. Nguyên tố hiđro b. Nguyên tố oxi c. Nguyên tố lưuhuỳnh d. Nguyên tố oxi và lưuhuỳnh 
Câu 13 : Đơn chất cacbon là chất rắn màu đen, đơn chất hiđro, oxi là chất khí không màu. Rượu nguyên chất là chất lỏng chứa các nguyên tố C, H, O , Vậy rượu nguyên chất là :
a. Một hỗn hợp b. Một hợp chất c. Một phân tử d.Một đơn chất . 
Câu 14 : Phát biểu nào dưới đây là sai: 
a. Trong hợp chất, các nguyên tử liên kết với nhau theo một tỉ lệ và trật tự nhất định.
b. Dùng kí hiệu hóa học biểu diễn một nguyên tố hoá học. 
c. Trong đơn chất kim loại cán nguyên tố liên kết bền chặt và sắp xếp khít nhau. 
d. Công thức hóa học của hợp chất phải từ hai kí hiệu hóa học trở lên . 
Câu 15 : Công thức hóa học nào của Canxi photphat ( Biết phân tử có 3 Ca, 2P, 8O )
 a. Ca3( PO4)2 b. Ca2 ( PO4)3 c. Ca3 (PO 3)2 d. Ca2 ( PO4)4 
Câu 16 : Công thức hóa học nào dưới đây bị viết sai: Na( I ) , O(II) , Mg(II) , Al(III) , H( I) 
a. NaO b. MgO c. Al2O3 d. H2O 
Câu 17: Biết Cr( Crom) có hóa trị II , nhóm PO4 có hóa trị III , công thức hóa học của cromphotphat là 
a. CrPO4 b. Cr2PO4 c. Cr3(PO4)2 d.Cr( PO4)2 
Câu 18 : Biết O = 16 , X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi , X là nguyên tố: 
a. C b. Ca c. Cl d. S 
Câu 19 : Nguyên tử khối là :
a. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon. 
b. Khối lượng của nguyên tốtính bằng đơn vị Cacbon. 
c. Khối lượng của hợp chất tính bằng đơn vị Cacbon. 
d. Khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị Cacbon. 
Câu 20 : Trong công thức hóa học của photpho oxit ( P2O5) , hóa trị của photpho là 
 a. II b. III c. IV d. V 
B.TỰ LUẬN(5Đ)
 Câu 1 (1Đ): Phát biểu quy tắc hóa trị ?
 Câu 2 (1. 5Đ) : Cho biết ý nghĩa công thức hóa học của C2H5OH ? ( C = 12, H = 1 , O = 16 )
 Câu 3 (2.5Đ): Lập công thức hóa học ( theo thứ tự các bước) của các hợp chất sau: 
 a. N ( V) và O( II) b. K ( I ) và nhóm SO4 có hóa trị II .

File đính kèm:

  • docHoa hoc 8 bai 1 KT 1 tiet (2010).doc
Đề thi liên quan