Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa 8

doc14 trang | Chia sẻ: huu1989 | Lượt xem: 907 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề số 1:
1. Ma trận đề. 
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Khái niệm nguyên tử, phân tử
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
Vận dụng hoá trị
0,5
0,5
1
2
Cấu tạo nguyên tử
0,5
0,5
1
2
Rèn luyện kỹ năng tính toán
1
1
1
3
Họ và tờn học sinh:..Lớp:..
Điểm
Lời phờ của thầy , cụ giỏo
Câu 1: Hãy chọn những từ thích hợp và điền vào chỗ trống các câu sau đây:
Phân tử nước (H2O) gồm 2 nguyên tử của ............................................ và một nguyên tử của.............................................................................
Hầu hết các ........................ có phân tử là hạt hợp thành .Còn...............
 .là hạt hợp thành của ......................................... kim loại
Câu 2: Khi nào oxi ở trạng thái phân tử trong các trường hợp sau đây 
Oxi là thành phần của thuỷ ngân oxit(HgO)
Oxi là thành phần của không khí
Oxi tan trong nước
Cả b,c đều đúng
Câu 3: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố.Hãy điền đúng sai vào các công thức sau: 
5SO3	5NaO	5KCl2	5HCl
5CO3	5Fe2O3	5CaSO4	5ZnCl
Câu 4: Nêu ý nghĩa của các ký hiệu sau:
3O, 3O2, NaCl, 2 Ag.
Câu 5: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 82 trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 37 %.
Tính số hạt mỗi loại.
Xác định tên của nguyên tố hoá học đó.
3. Đáp án: Đề số 1:
Câu 1:(2,5đ)
 (1) nguyên tố Hiđrô; (2) nguyên tố Oxi ;(3) Chất; (4) Đơn chất
Câu 2: (1đ) đáp án d
Câu 3: (2đ) 	Câu 1,4,6,7: Đ
	Câu 2,3,5, 8: S
Câu 4: (1đ)
	3 nguyên tử oxi
	3 phân tử oxi
1 phân tử NaCl
2 nguyên tử Bạc
Câu 5: (3,5đ)
	A, Số hạt n =82 .37:100= 30 hạt
P = e = (82-30): 2 = 26
B, nguyên tố đó là Fe
Đề số 2:
1. Ma trận đề. 
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
T/c HH của nước
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
Khái niệm các loại phan tử
0,5
0,5
0,5
0,5
2
Mói liên hệ A, n, m
0,5
0,5
1
Kỹ năng tính toán theo CTHH và PTHH 
1
1
1
1
4
Họ và tờn học sinh:..Lớp:..
Điểm
Lời phờ của thầy , cụ giỏo
Đề bài: 
Câu 1(3đ): Chọn các chát thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình phản ứng:
Na +.............–> NaOH+ H2
H2O +..............–> Ca(OH)2 
Mg+.........–> MgCl2 + H2
Câu 2(3đ) : Khoanh tròn vào câu các chữ cái A,B.. trước câu trả lời đúng.
Phản ứng xảy ra khi cho CO đi qua Fe2O3 nung nóng thuộc loại: 
A. Phản ứng hoá hợp	C. phản ứng oxi hoá khử
B. phản ứng phân huỷ	D. phản ứng thế
Hợp chất của nguyên tố M với hiđro có chứa 17,65 % lượng hiđro thì công thức của chất đó là:
A. CH4	C. H2S
B. NH3	D. H2O
Câu 3(4đ) : Cho 12 g magiê phản ứng hoàn toàn với dd axit HCl
Viết phương trình hoá học
Tính thể tích khí Hiđro sinh ra (đktc)
Tính khối lượng của lượng NaOH để có số phân tử gấp đôi số phân tử Hiđro trên?
3. Đáp án: Đề số 2:
Câu 1:(3đ)	mỗi PTHH đúng (1 đ)	
2Na + 2H2O –> 2 NaOH + H2
H2O +CaO –> Ca(OH)2 
Mg + 2 HCl –> MgCl2 + H2
Câu 2:	1 chọn D; (1đ)	2 chọn B (2đ)
Câu 3: PTHH:
Mg + 2 HCl –> MgCl2 + H2 (1đ)
nMg =12: 24 = 0,5 mol (0,5 đ)
Theo PTHH: nMg=n H2 = 0,5 mol (0,5 đ)
VH2 = 0,5 . 22,4 = 11,2 (l)	 (1đ)
Số phân tử NaOH gấp đôi số phân tử H2
 – >n NaOH = 2 n H2 = 2. 0,5 = 1 mol
m NaOH = 40 g	(1đ)
Đề số 3:
Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng điểm
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân biệt đơn chất hợp chất 
0,5
0,5
0,5
0,5
1
3
Cấu tạo nguyên tử
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
Hoá trị của nguyên tố
0,5
0,5
1
Kỹ năng tính toán theo CTHH 
1
1
1
3
3.Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm(3 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C,D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho các công thức O3, NO2,Cu, S, H2S, MgNO3, KOH các công thức biểu diễn hợp chất là:
A, NO2. H2S, S, MgNO3	B. H2S, MgNO3, Cu, O3
C. H2S, MgNO3, NO2, O3	D, H2S, MgNO3, NO2, KOH 
Câu 2 :Để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất người ta dựa vào: 
A, Số lượng nguyên tử trong phân tử 	
B. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau	
C. Hình dạng của phân tử
D. Phân tử khối
Câu 3. Công thức hoá học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3; H3Y. Hãy chọn công thức đúng cho hợp chất X và Y trong số các công thức sau:
A, XY2	B. Y2X	
C. XY	D. X3Y2
II. Phần tự luận (7 đ)
Câu 1: (3đ) Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử H. Hãy tra bảng 1 (SGK trang 42) và cho biết:
R là nguyên tố nào
Tính số p và số e trong nguyên tử
Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 2: Một hợp chất có công thức hoá học là K2CO3 Hãy cho biết
Khối lượng mol chất đã cho
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
Hướng dẫn chấm- biểu điểm
I, Trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án C
II, Tự luận (7 đ)
Câu 1: (3 đ)
R là nguyên tố Nitơ(1 đ)
Số p = e = 7 
Vẽ đúng (1 đ)
Câu 2: (4 đ) 
a. Khối lượng mol của hợp chất:
M(K2CO3) = 39 . 2 + 12 + 48 = 138 (1đ)
b. 
%K = (1 đ)
% C (1 đ)
% O (1 đ)
Đề số 4:
1. Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng điểm
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Khái niệm độ tan nồng độ phần trăm
0,5
0,5
0,5
0,5
2
2. Vận dụng tính theo công thức nồng đọ % và nồng độ mol
1
1
1
1
4
3. Rèn luyện giải toán dư thừa 
0,5
0,5
1
1
1
4
Tổng
10
2. Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm 
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C,D đứng trước câu trả lời đúng.
a. Độ tan của muối KCl ở 1000C là 40 g. ở nhiệt độ này dd bão hoà KCl có nồng độ % là
A. 30%	B. 28,57%	C. 35%	D, 25,6%
b. Cần phải lấy bao nhiêu gam CuSO4 Cho vào 210 gam nước để được dd CuSO4 16 %. 
A. 50 g	B. 40g	C. 38,5 g	D, 60g 
c. Để có được dd NaCl 20% thì khối lượng nước cần lấy để hoà tan 20 g NaCl là: 
A. 120 g	B. 90 g	C. 140g 	D, 80 g
d. Để có 4,16 g BaCl2 Cần phải lấy một thể tích dd BaCl2 nồng độ 2M là: 
A. 10 ml	B. 20,5 ml	C. 15 ml	D, 30ml
Câu2: Dùng những cụm từ sau: “Nồng độ %, độ tan, số gam, 100g dd, 100 g nước, nhiệt độ”. Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
. (1) của một dd cho ta biết ..(2) chất tan trong (3)..
(1). Của một chất tan trong nước là..(2). Chất đó tan trong .(3) để tạo thành một dd bão hoà ở (4). Xác định
Phần II: Tự luận 
	Cho 265 gam dung dịch Na2CO3 10% tác dụng với 111 gam dung dịch CaCl2. Tính nồng độ % của các chất thu được sau phản ứng
3.Hướng dẫn chấm- biểu điểm
Phần trắc nghiệm: 6 đ
Câu 1: (4đ) Mỗi ý đúng đạt 1 điểm
a- B	c- D
b- B	d- A
Câu 2: (2đ) 
a. 	(1) Nồng độ phần trăm	(3) 100 g dd
	(2) Số gam
	b. 	(1) Độ tan	(3) Trong 100 g nước
	(2) Số gam	(4) Nhiệt độ
II.Phần tự luận:
PTHH: Na2CO3 	+ 	CaCl2 –> 	2NaCl 	+ 	CaCO3 
	 (r)	 (dd)	(dd)	 (dd)	 
Theo PT 1 mol	 1 mol	2 mol	1mol
Theo đề: 0,25 mol	 0,3 mol	
Phản ứng: 0,25 mol	 0,25 mol 
Sau PƯ	 0 	 0,25 mol	 0,25 . 2 mol	 0,25 mol 
m CaCl 2 (dư)
C% = 
C% CaCl 2 = 
Họ và tờn học sinh:..Lớp:..
Điểm
Lời phờ của thầy , cụ giỏo
Câu 1:Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy đánh dấu x vào ô trống chỉ những công thức hoá học đúng.
1.5 CaCl2 	2. 5HCl2 	3. 5SO2	4. 5 SO4
	5. 5Fe2O3	6. 5CO2	7. 5CO3	8. 5 Na2 O3
Câu 2: Chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ dấu? Trong các phương trình hoá học sau:
Zn(r) + ? –––> ZnCl2 + H2
CO2 + Ca(OH)2 dd ––>? CaCO3 (r)
? Na (r)+ ? ––> ? Na2 O(r)
CaO(r)+ ? HNO3 ––> Ca(NO3)2 dd + ?
Câu 3 : Tìm khối lượng của những chất sau: CO2, H2O, NaCl, H2 để cùng có số phân tử bằng nhau 0,6.10 23.
Câu 4: Một hợp chất có công thức hoá học là K2CO3 Hãy cho biết
a.Khối lượng mol chất đã cho
b.Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

File đính kèm:

  • docDe kiem tra 45 phut mon hoa 8.doc