Kiểm tra 1 tiết - Môn: Sinh học lớp 9 - Đề 01

doc6 trang | Chia sẻ: hong20 | Ngày: 13/11/2020 | Lượt xem: 24 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 1 tiết - Môn: Sinh học lớp 9 - Đề 01, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm:
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG 	KIỂM TRA 1 TIẾT 
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II	Môn: SINH HỌC Lớp 9
(Học sinh làm bài trên tờ đề này)	Ngày kiểm tra: ....../......./200....	
 	Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
ĐỀ CHÍNH THỨC:	(Thời gian làm bài : 45 phút)	ĐỀ SỐ:01 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ) 
Câu 1: (4đ) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1.1: (0,5đ) Để tạo ưu thế lai ở động vật, người ta dùng phương pháp:
A. Tự thụ phấn B. Giao phối gần C. Lai khác dòng D. Lai kinh tế
1.2: (0,5đ) Muốn tạo dòng thuần chủng (có các cặp gen đồng hợp) ở gà, người ta dùng phương pháp:
A. Chọn lọc cá thể B.Tự thụ phấn bắt buộc C. Giao phối cận huyết D. Lai khác dòng 1.3: (0,5đ) Cây ưa sáng có đặc điểm:
A. Phiến lá rộng, màu xanh thẫm B. Phiến lá rộng, màu xanh nhạt 
C. Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt D. Phiến lá hẹp, màu xanh thẫm
 1.4: (0,5đ) Trong chọn giống cây trồng, phương pháp được coi là cơ bản đó là:
A. Gây đột biến nhân tạo B. Lai hữu tính C. Tạo giống ưu thế lai D. Tạo giống đa bội thể
 1.5: (0,5đ) Động vật ở vùng lạnh có đặc điểm:
A. Kích thước bé, lông dày và dài B. Kích thước lớn, lông dày và dài 
C. Kích thước bé, lông thưa và ngắn D. Kích thước lớn, lông thưa và ngắn 
 1.6: (0,5đ) Trong dạ dày của trâu, bò có một loại vi khuẩn sống trong dạ cỏ giúp trâu, bò tiêu hoá được rơm, cỏ. Đó là quan hệ:
A. Kí sinh nửa ký sinh B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Sinh vật ăn sinh vật khác
1.7: (0,5đ) Tỉ lệ giới tính thay đổi chủ yếu :
A. Theo môi trường B. Theo số lượng cá thể C. Theo lứa tuổi D. Theo lứa tuổi và phụ thuộc vào sự tử vong không đồng đều giữa các cá thể đực và cái.
1. 8: (0,5đ) Khi môi trường sống thay đổi sẽ ảnh hưởng tới:
A. Cá thể đực B. Cá thể cái C. Số lượng cá thể của quần thể D. Số lượng thực vật
Câu 2: (1đ) Lợn rừng sống trong rừng chịu tác động của các nhân tố sinh thái: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm không khí, cây bụi, chó sói, mưa, thợ săn, gió, cây gỗ, thảm lá khô, hổ, cây cỏ, gỗ mục. Hãy sắp xếp các nhân tố sinh thái vào từng nhóm nhân tố sinh thái ở bảng sau:
Nhân tố vô sinh
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố con người
Nhân tố các sinh vật khác
Câu 3: (1đ) Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
	Quần thể sinh vật bao gồm các .............................................cùng sống trong một....................., ở một..............................................và có............................................tạo thành những thế hệ mới.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1: (2đ) Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống của các động vật như thế nào?
Câu 2: (2đ) Chuỗi thức ăn là gì? Cho 2 ví dụ?
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG 	KIỂM TRA 1 TIẾT 
Điểm:
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II	Môn: SINH HỌC Lớp 9
(Học sinh làm bài trên tờ đề này)	Ngày kiểm tra: ....../......./200....	
 	Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
ĐỀ CHÍNH THỨC:	(Thời gian làm bài : 45 phút)	ĐỀ SỐ:02 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ) 
Câu 1: (4đ) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1.1: (0,5đ) Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây:
A. Tự thụ phấn B. Lai khác dòng C. Giao phối gần D. Lai khác thứ
1.2: (0,5đ) Mục đích của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn là:
A. Tạo ra hiện tượng thoái hoá giống B. Tạo ưu thế lai C. Tạo dòng thuần D. Tạo thế hệ mới 1.3: (0,5đ) Cây sống nơi ẩm ướt nhiều ánh sáng là:
A. Lúa B. Dương xỉ C. Bắp (Ngô)
1.4: (0,5đ) Trong chọn giống vật nuôi, người ta dùng phương pháp chủ yếu là:
A. Cải tạo giống địa phương B. Nuôi thích nghi giống nhập nội 
C. Tạo giống ưu thế lai (giống lai F1) D. Ứng dụng công nghệ sinh học công tác giống
 1.5: (0,5đ) Động vật sống nơi khô hạn thường có đặc điểm:
A. Da luôn ẩm ướt B. Da phủ vảy sừng
C. Da có nhiều lông dày D. Da không có lông 
 1.6: (0,5đ) Cây lan rừng sống trên cây gỗ ở trong rừng, cây lan rừng phát triển được là nhờ nước mưa, ánh sáng từ mặt trời và không khí. Vậy cây lan rừng và cây gỗ có mối quan hệ:
A. Kí sinh nửa ký sinh B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Sinh vật ăn sinh vật khác
1.7: (0,5đ) Quần thể người có những đặc trưng kinh tế- xã hội mà quần thể sinh vật khác không có là nhờ :
A. Con người sống có pháp luật B. Con người có giới tính 
C. Con người có lao động và tư duy D. Con người có hôn nhân
1. 8: (0,5đ) Những dấu hiệu điển hình của một quần xã là:
A. Tỉ lệ giới tính B. Mật độ cá thể 
C. Thành phần nhóm tuổi D. Số lượng và thành phần các loài sinh vật
Câu 2: (1đ) Điền hướng sử dụng và tính trạng nổi bật của 2 giống vật nuôi sau:
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
Bò sữa Hà lan
Cá rô phi
Câu 3: (1đ) Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
	Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều .......................................thuộc các,cùng sống trong một....................., và chúng có............................................, gắn bó với nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1: (2đ) Sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào? Trong mối quan hệ đó, sinh vật nào được lợi hoặc bị hại?
Câu 2: (2đ) Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau như thế nào? Nêu ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lý ở nước ta?
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG 	KIỂM TRA 1 TIẾT 
Điểm:
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II	Môn: SINH HỌC Lớp 9
(Học sinh làm bài trên tờ đề này)	Ngày kiểm tra: ....../......./200....	
 	Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
ĐỀ CHÍNH THỨC:	(Thời gian làm bài : 45 phút)	ĐỀ SỐ:03 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ) 
Câu 1: (4đ) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1.1: (0,5đ) Để tạo ưu thế lai ở động vật, người ta dùng phương pháp:
A. Tự thụ phấn B. Giao phối gần C. Lai kinh tế D. Lai khác dòng 
1.2: (0,5đ) Mục đích của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn là:
A. Tạo dòng thuần B. Tạo ưu thế lai C. Tạo ra hiện tượng thoái hoá giống D. Tạo thế hệ mới 1.3: (0,5đ) Cây ưa sáng có đặc điểm:
A. Phiến lá rộng, màu xanh thẫm B. Phiến lá rộng, màu xanh nhạt 
C. Phiến lá hẹp, màu xanh thẫm D. Phiến lá hẹp, màu xanh nhạt 
1.4: (0,5đ) Trong chọn giống vật nuôi, người ta dùng phương pháp chủ yếu là:
A. Tạo giống ưu thế lai (giống lai F1) B. Nuôi thích nghi giống nhập nội 
C. Cải tạo giống địa phương D. Ứng dụng công nghệ sinh học công tác giống
1.5: (0,5đ) Động vật ở vùng lạnh có đặc điểm:
A. Kích thước bé, lông dày và dài B. Kích thước bé, lông thưa và ngắn 
C. Kích thước lớn, lông dày và dài D. Kích thước lớn, lông thưa và ngắn 
1.6: (0,5đ) Cây lan rừng sống trên cây gỗ ở trong rừng, cây lan rừng phát triển được là nhờ nước mưa, ánh sáng từ mặt trời và không khí. Vậy cây lan rừng và cây gỗ có mối quan hệ:
A. Kí sinh nửa ký sinh B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Sinh vật ăn sinh vật khác
1.7: (0,5đ) Tỉ lệ giới tính thay đổi chủ yếu :
A. Theo môi trường B. Theo số lượng cá thể C. Theo lứa tuổi D. Theo lứa tuổi và phụ thuộc vào sự tử vong không đồng đều giữa các cá thể đực và cái.
1. 8: (0,5đ) Những dấu hiệu điển hình của một quần xã là:
A. Tỉ lệ giới tính B. Mật độ cá thể 
C. Thành phần nhóm tuổi D. Số lượng và thành phần các loài sinh vật
Câu 2: (1đ) Lợn rừng sống trong rừng chịu tác động của các nhân tố sinh thái: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm không khí, cây bụi, chó sói, mưa, thợ săn, gió, cây gỗ, thảm lá khô, hổ, cây cỏ, gỗ mục. Hãy sắp xếp các nhân tố sinh thái vào từng nhóm nhân tố sinh thái ở bảng sau:
Nhân tố vô sinh
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố con người
Nhân tố các sinh vật khác
Câu 3: (1đ) Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
	Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều .......................................thuộc các,cùng sống trong một....................., và chúng có............................................, gắn bó với nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1: (2đ) Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống của các động vật như thế nào?
Câu 2: (2đ) Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau như thế nào? Nêu ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lý ở nước ta?
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG 	KIỂM TRA 1 TIẾT 
Điểm:
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II	Môn: SINH HỌC Lớp 9
(Học sinh làm bài trên tờ đề này)	Ngày kiểm tra: ....../......./200....	
 	Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
ĐỀ CHÍNH THỨC:	(Thời gian làm bài : 45 phút)	ĐỀ SỐ:04 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ) 
Câu 1: (4đ) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1.1: (0,5đ) Để tạo ưu thế lai ở động vật, người ta dùng phương pháp:
A. Tự thụ phấn B. Giao phối gần C. Lai kinh tế D. Lai khác dòng 
1.2: (0,5đ) Mục đích của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn là:
A. Tạo ra hiện tượng thoái hoá giống B. Tạo ưu thế lai C. Tạo dòng thuần D. Tạo thế hệ mới 1.3: (0,5đ) Cây sống nơi ẩm ướt nhiều ánh sáng là:
A. Lúa B. Dương xỉ C. Bắp (Ngô)
1.4: (0,5đ) Trong chọn giống vật nuôi, người ta dùng phương pháp chủ yếu là:
A. Tạo giống ưu thế lai (giống lai F1) B. Nuôi thích nghi giống nhập nội 
C. Cải tạo giống địa phương D. Ứng dụng công nghệ sinh học công tác giống
1.5: (0,5đ) Động vật sống nơi khô hạn thường có đặc điểm:
A. Da luôn ẩm ướt B. Da phủ vảy sừng
C. Da có nhiều lông dày D. Da không có lông 
 1.6: (0,5đ) Cây lan rừng sống trên cây gỗ ở trong rừng, cây lan rừng phát triển được là nhờ nước mưa, ánh sáng từ mặt trời và không khí. Vậy cây lan rừng và cây gỗ có mối quan hệ:
A. Kí sinh nửa ký sinh B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Sinh vật ăn sinh vật khác
1.7: (0,5đ) Quần thể người có những đặc trưng kinh tế- xã hội mà quần thể sinh vật khác không có là nhờ :
A. Con người sống có pháp luật B. Con người có giới tính 
C. Con người có lao động và tư duy D. Con người có hôn nhân
1. 8: (0,5đ) Những dấu hiệu điển hình của một quần xã là:
A. Tỉ lệ giới tính B. Mật độ cá thể 
C. Thành phần nhóm tuổi D. Số lượng và thành phần các loài sinh vật
Câu 2: (1đ) Điền hướng sử dụng và tính trạng nổi bật của 2 giống vật nuôi sau:
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
Bò sữa Hà lan
Cá rô phi
Câu 3: (1đ) Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
	Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều .......................................thuộc các,cùng sống trong một....................., và chúng có............................................, gắn bó với nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1: (2đ) Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống của các động vật như thế nào?
Câu 2: (2đ) Chuỗi thức ăn là gì? Cho 2 ví dụ?
BÀI LÀM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docDe KT Sinh hoc HKII.doc
Đề thi liên quan