File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 8 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 8 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 7. (0,25 điểm) Đáp án: C. Phương án C là tính chất phân phối, luôn đúng. A sai khi x = 2; B sai khi x = y = 1; D sai khi x = 2, y = 1. 0,25 điểm: Chọn C. Câu 8. (0,25 điểm) Đáp án: B. (2x − 5)2 = (2x)2 − 2 · 2x · 5 + 52 = 4x2 − 20x + 25. 0,25 điểm: Chọn B. Câu 9. (0,25 điểm) Đáp án: D. Góc D bằng 360° − (73° + 94° + 117°) = 76°. 0,25 điểm: Chọn D. Câu 10. (0,25 điểm) Đáp án: A. Hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường: OB = BD/2 = AC/2 = 9 cm. 0,25 điểm: Chọn A. Câu 11. (0,25 điểm) Đáp án: B. Vì góc DAC = 70° − 35° = 35° nên AC là phân giác góc DAB. Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi. Do đó BC = AB = 7 cm. 0,25 điểm: Chọn B. Câu 12. (0,25 điểm) Đáp án: C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. Ba điều kiện còn lại đều có ở mọi hình chữ nhật. 0,25 điểm: Chọn C. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm) a) 1 điểm 7x2 − 4xy + y2 + 2 − 3x2 + 4xy + 2y2 − 9 = 4x2 + 3y2 − 7. 0,5 điểm: Nhóm đúng: (7x2 − 3x2) + (−4xy + 4xy) + (y2 + 2y2) + (2 − 9). 0,5 điểm: Thu gọn được 4x2 + 3y2 − 7. 31 Biên soạn: DeThiMau.vn b) 1 điểm −6x2y + 8xy2 − 10x + 6x2y − 3y2 = 8xy2 − 3y2 − 10x. 0,5 điểm: Nhân đúng: −6x2y + 8xy2 − 10x + 6x2y − 3y2. 0,5 điểm: Thu gọn được 8xy2 − 3y2 − 10x. Câu 14. (1,75 điểm) a) 1 điểm 6x(x + 2) − 9(x + 2) = (x + 2)(6x − 9) = 3(x + 2)(2x − 3). 0,5 điểm: Đặt được nhân tử x + 2: (x + 2)(6x − 9). 0,5 điểm: Phân tích tiếp được 3(x + 2)(2x − 3). b) 0,75 điểm x3 + 2x2 − 9x − 18 = x2(x + 2) − 9(x + 2). = (x + 2)(x2 − 9) = (x + 2)(x − 3)(x + 3). 0,25 điểm: Nhóm thành x2(x + 2) − 9(x + 2). 0,25 điểm: Đặt nhân tử chung được (x + 2)(x2 − 9). 0,25 điểm: Phân tích hoàn toàn: (x + 2)(x − 3)(x + 3). Câu 15. (0,5 điểm) a) 0,25 điểm Tiền bút là 12xy, tiền hộp và đóng gói là 3x (nghìn đồng). Do đó T = 12xy + 3x. 0,25 điểm: Lập đúng T = 12xy + 3x (nghìn đồng). b) 0,25 điểm T = 12 · 8 · 3 + 3 · 8 = 312 (nghìn đồng). Ngân sách không đủ; cần bổ sung ít nhất 312 − 310 = 2 nghìn đồng. 0,25 điểm: Tính tổng 312 nghìn đồng, kết luận không đủ và cần thêm ít nhất 2 nghìn đồng. Câu 16. (2,25 điểm) a) 1 điểm Hình minh họa cho câu 16. Vì E, B, C thẳng hàng và AD // BC nên AD // BE. Mặt khác AE // BD theo cách dựng. Tứ giác AEBD có hai cặp cạnh đối song song nên là hình bình hành. 0,5 điểm: Chỉ ra AD // BE và AE // BD. 0,5 điểm: Dùng dấu hiệu hai cặp cạnh đối song song để kết luận AEBD là hình bình hành. 32 Biên soạn: DeThiMau.vn b) 0,75 điểm Vì F, D, C thẳng hàng và AB // CD nên AB // DF; đồng thời AF // DB. Do đó AFDB là hình bình hành, suy ra AF = DB. Từ câu a có AE = BD. Vậy AE = AF. Hai điểm E, F phân biệt: nếu trùng nhau thì điểm đó thuộc cả BC và DC, nên là C; nhưng C không thuộc đường thẳng qua A song song BD vì AC ⊥ BD. Do E, A, F thẳng hàng, E ≠ F và AE = AF nên A nằm giữa E, F. Vậy A là trung điểm EF. 0,25 điểm: Chứng minh AFDB là hình bình hành, suy ra AF = BD. 0,25 điểm: Dùng AE = BD để suy ra AE = AF. 0,25 điểm: Nêu E, F phân biệt và cùng thẳng hàng với A, suy ra A nằm giữa chúng; kết luận trung điểm. c) 0,5 điểm Vì AEBD là hình bình hành (câu a) nên BE = AD = BC. E thuộc tia đối của tia BC nên B nằm giữa C và E, do đó CE = CB + BE = 2BC. Tương tự, AFDB là hình bình hành (câu b) nên DF = AB = DC, D nằm giữa C và F, do đó CF = 2DC = 2BC. Từ câu a, b có AE = AF = BD và A nằm giữa E, F nên EF = 2BD. Hình thoi ABCD có AB // CD nên góc ABC + góc BCD = 180°, suy ra góc BCD = 60°. Tam giác BCD cân tại C (CB = CD) có một góc 60° nên là tam giác đều, do đó BD = BC. Vậy CE = CF = 2BC = 2BD = EF, tam giác CEF là tam giác đều. 0,25 điểm: Chỉ ra CE = CF = 2BC và EF = 2BD từ các hình bình hành ở câu a, b. 0,25 điểm: Từ góc ABC = 120° suy ra tam giác BCD đều, BD = BC; kết luận tam giác CEF đều. Câu 17. (0,5 điểm) Khai triển vế trái được 2(a + b)x + a2 − b2. Thay x = 0 được a2 − b2 = 15. Thay x = 1 rồi dùng kết quả này được 2(a + b) = 10, tức a + b = 5. Do (a − b)(a + b) = 15 nên a − b = 3. Cộng hai đẳng thức a + b = 5 và a − b = 3 được 2a = 8, suy ra a = 4, b = 1. Kiểm tra: (x + 4)2 − (x − 1)2 = 10x + 15 với mọi x. Vậy cặp cần tìm là a = 4, b = 1. 0,25 điểm: Suy ra được a + b = 5 và a² − b² = 15 từ điều kiện đúng với mọi x. 0,25 điểm: Tìm a = 4, b = 1 và kiểm tra đẳng thức đúng với mọi x. 33 Biên soạn: DeThiMau.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG I. Đơn thức và đa 3 (1; 2; 3) 1 - - - - - - - 7,5% ĐA THỨC thức nhiều biến 0,75 điểm Các phép toán 2 (15a; CHƯƠNG I. 1 (13a) 2 (4; 5) 1 (13b) 2 cộng, trừ, nhân, - - 15b) - - 30% ĐA THỨC 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm chia đa thức 0,5 điểm CHƯƠNG II. Hằng đẳng thức HẰNG ĐẲNG đáng nhớ và phân 2 (6; 7) 1 (14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC ĐÁNG - - - 30% tích đa thức thành 0,5 điểm 1 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm NHỚ VÀ ỨNG nhân tử DỤNG CHƯƠNG III. 1 (9) 4 Tứ giác - - - - - - - 2,5% TỨ GIÁC 0,25 điểm Tính chất và dấu CHƯƠNG III. 2 (10; 12) 1 (11) 1 (16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 hiệu nhận biết các - - - 30% TỨ GIÁC 0,5 điểm 0,25 điểm 1 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm tứ giác đặc biệt Tổng số câu/ý 8 2 4 2 0 4 0 2 22 Tổng điểm 2 2 1 2 0 2 0 1 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 20% 10% 20% 0% 20% 0% 10% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 34 Biên soạn: DeThiMau.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: CHƯƠNG I. Đơn thức và đa Câu 1: Nhận biết bậc, hệ số và phần biến của đơn thức. 3 (1; 2; 3) 1 - - - ĐA THỨC thức nhiều biến Câu 2: Nhận biết hạng tử tự do của đa thức. 0,75 điểm Câu 3: Phân biệt phần biến của các đơn thức đồng dạng. Nhận biết: Câu 13a: Cộng, trừ và thu gọn các đa thức nhiều biến. Thông hiểu: Câu 4: Thu gọn đa thức rồi tính giá trị tại giá trị cho trước. Các phép toán Câu 5: Khai thác quan hệ giữa các biến để tính giá trị đa thức. CHƯƠNG I. 1 (13a) 3 (4; 5; 13b) 2 (15a; 15b) 2 cộng, trừ, nhân, Câu 13b: Nhân hai đa thức và thu gọn kết quả. - ĐA THỨC 1 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm chia đa thức Vận dụng: Câu 15a: Lập và thu gọn đa thức biểu thị diện tích một hình ghép. Câu 15b: Dùng mô hình diện tích để kiểm tra tỉ lệ phần bị cắt so với tấm bìa ban đầu. 35
File đính kèm:
file_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_8_nam_hoc_2026_2027_f.docx



