Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 năm 2019 môn Hóa Học - Mã đề 132 - Trường THPT Chuyên Sư Phạm Hà Nội (Có đáp án)

pdf8 trang | Chia sẻ: Mịch Hương | Ngày: 08/04/2025 | Lượt xem: 29 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 năm 2019 môn Hóa Học - Mã đề 132 - Trường THPT Chuyên Sư Phạm Hà Nội (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 
 HÀ NỘI LẦN 1 
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Mơn thi thành phần: HĨA HỌC 
 SƯ PHẠM Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề 
 (Đề thi cĩ 40 câu / 5 trang) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC 
 Mã đề: 132 
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P 
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. 
Câu 41. Trong các kim loại Al, Mg, Fe và Cu, kim loại cĩ tính khử mạnh nhất là 
 A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe. 
Câu 42. Chất nào sau đây là muối axit? 
 A. NaHSO4. B. NaCl. C. KNO3. D. Na2SO4. 
Câu 43. Đốt cháy hồn tồn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6 thu được 6,272 lít CO2 
(đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác, 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của 
a là 
 A. 0,10. B. 0,15. C. 0,06. D. 0,25. 
Câu 44. Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và rượu etylic là 
 A. Kim loại Na. B. Quỳ tím. C. Dung dịch NaNO3. D. Dung dịch NaCl. 
Câu 45. Đốt cháy hồn tồn amin X no, đơn chức, mạch hở thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Cơng 
thức phân tử của X là 
 A. C4H9N. B. C4H11N. C. C2H7N. D. C2H5N. 
Câu 46. Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện cĩ thể dùng kim loại nào sau 
đây? 
 A. Fe. B. Na. C. Ag. D. Ca. 
Câu 47. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố 
 A. kali. B. photpho. C. nitơ. D. cacbon. 
Câu 48. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3? 
 A. Metan. B. Benzen. C. Propin. D. Etilen. 
Câu 49. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, 
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là 
 A. 54,0%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 48,6%. 
Câu 50. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành 
 A. màu vàng. B. màu đỏ. C. màu hồng. D. màu xanh. 
Câu 51. Cho các phát biểu sau: 
 (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot. 
 (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nĩng, thu được Al và Cu. 
 (c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, cĩ xuất hiện ăn mịn điện hĩa. 
 (d) Kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. 
 (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. 
Số phát biểu đúng là 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 52. Fructozơ là một loại monosaccarit cĩ nhiều trong mật ong, cĩ vị ngọt sắc. Cơng thức phân tử 
của fructozơ là 
 A. C2H4O2. B. C12H22O11. C. C6H12O6. D. (C6H10O5)n. 
Câu 53. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? 
 A. Polietilen. B. Tinh bột. C. Polistiren. D. Polipropilen. 
Câu 54. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nĩng, thu được hỗn hợp khí X. Cho tồn bộ X 
vào nước vơi trong dư, thu được m gam kết tủa. Các phản ứng đều hồn tồn. Giá trị của m là 
 A. 12. B. 10. C. 5. D. 8. 
Câu 55. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen cĩ khả năng lọc khơng khí. Chất đĩ là 
 A. Than hoạt tính. B. Muối ăn. C. Thạch cao. D. Đá vơi. 
Câu 56. Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 
dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan 
trong nước. Chất Z là 
 A. Ca(HCO3)2. B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaHCO3. 
Câu 57. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2? 
 A. Etilen. B. Metan. C. Butan. D. Benzen. 
Câu 58. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ 
tồn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là 
 A. 5,4. B. 3,6. C. 6,3. D. 4,5. 
Câu 59. Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50% thu được 4,48 lít CO2. Giá trị của 
m là 
 A. 18,0. B. 16,2. C. 32,4. D. 36,0. 
Câu 60. Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về 
khối lượng. Cơng thức của Y là 
 A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H3. D. C2H3COOC2H5. 
Câu 61. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là các số 
nguyên đơn giản nhất. Tổng a + b bằng 
 A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. 
Câu 62. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? 
 A. Poli(vinyl clorua). B. Nilon-6,6. 
 C. Poli(etilen terephtalat). D. Polisaccarit. 
Câu 63. Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: 
Thí nghiệm đĩ là 
 A. Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3. 
 B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu. 
 C. Cho dung dịch H2SO4 lỗng vào bình đựng hạt kim loại Zn. 
 D. Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7. 
Câu 64. Thủy phân hồn tồn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt 
khác, thủy phân khơng hồn tồn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đĩ cĩ Gly-Ala-
Val). Số cơng thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là 
 A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. 
Câu 65. Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH. 
 (b) Đun nĩng tinh bột trong dung dịch H2SO4 lỗng. 
 (c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nĩng. 
 (d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin. 
 (e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic. 
 (g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng. 
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là 
 A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. 
Câu 66. Đun nĩng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn 
hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm 
MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là 
 A. 1,9. B. 2,4. C. 2,1. D. 1,8. 
Câu 67. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: 
 Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng 
 Y Quỳ tím Quỳ chuyển sang màu xanh 
 X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng Tạo kết tủa Ag 
 T Dung dịch Br2 Kết tủa trắng 
 Z Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam 
X, Y, Z, T lần lượt là 
 A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol. B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic. 
 C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin. D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin. 
Câu 68. Este X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4. Xà phịng hĩa hồn tồn X bằng dung dịch NaOH, thu 
được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nĩng Z 
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai? 
 A. X cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp. B. Y cĩ mạch cacbon phân nhánh. 
 C. T cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Z khơng làm mất màu dung dịch brom. 
Câu 69. Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 là 
 A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. 
Câu 70. Thủy phân hồn tồn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri 
oleat. Đốt cháy hồn tồn m gam X cần dùng 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m 
gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là 
 A. 0,04. B. 0,08. C. 0,2. D. 0,16. 
Câu 71. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dịng điện một chiều cĩ cường độ 
2A (điện cực trơ, cĩ màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực cĩ 
tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hịa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử 
hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của t là 
 A. 9408. B. 7720. C. 9650. D. 8685. 
Câu 72. Hỗn hợp E gồm bốn este đều cĩ cơng thức C8H8O2 và cĩ vịng benzen. Cho 16,32 gam E tác 
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nĩng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam 
hỗn hợp muối. Cho tồn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất 
rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là 
 A. 190. B. 100. C. 120. D. 240. 
Câu 73. Tiến hành các thí nghiệm sau: 
 (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. 
 (b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH. 
 (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư. 
 (d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư. 
 (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3. 
 (f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ. 
Số thí nghiệm thu được 2 muối là 
 A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. 
Câu 74. Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được sản phẩm 
hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số cơng thức cấu tạo của X là 
 A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. 
Câu 75. Hịa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 
0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối 
trung hịa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m 
là 
 A. 1,080. B. 4,185. C. 5,400. D. 2,160. 
Câu 76. Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y 
và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, 
thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 cĩ 
tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 A. 82. B. 74. C. 72. D. 80. 
Câu 77. Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng 
điện khơng đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn cịn màu xanh) 
và hỗn hợp khí ở anot cĩ tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 
giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, khí 
sinh ra khơng tan trong nước. Số mol Cu2+ trong Y là 
 A. 0,01. B. 0,02. C. 0,03. D. 0,04. 
Câu 78. Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều cĩ chứa hai liên kết π, Z là 
ancol hai chức cĩ cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hồn tồn m 
gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam 
H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Nếu cho m gam E tác dụng hết 
với dung dịch NaOH (dư, đun nĩng) thì thu được bao nhiêu gam muối? 
 A. 11,0 gam. B. 10,1 gam. C. 12,9 gam. D. 25,3 gam. 
Câu 79. Cho 33,1 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hồn tồn trong dung dịch chứa 210,8 
gam KHSO4 lỗng, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y chỉ chứa 233,3 gam 
muối sunfat trung hịa và 5,04 lít hỗn hợp khí Z trong đĩ cĩ một khí hĩa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối 
của Z so với H2 là 23/9. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 A. 30 B. 20 C. 25 D. 15 
Câu 80. Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit 
cacboxylic hai chức) tác dụng hồn tồn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no 
(kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cơ cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan cĩ cùng 
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đĩ cĩ hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-
amino axit). Phần trăm khối lượng của muối cĩ phân tử khối lớn nhất trong G là 
 A. 24,57%. B. 54,13%. C. 52,89%. D. 25,53%. 
 ----------HẾT---------- 
I. CẤU TRÚC ĐỀ: 
 Nhận biết Vận dụng Vận dụng 
 Lớp MỤC LỤC TỔNG 
 Thơng hiểu thấp cao 
 Este – lipit 1 2 2 5 
 Cacbohidrat 2 2 
 Amin – Aminoaxit - Protein 1 2 1 4 
 Polime và vật liệu 2 2 
 Đại cương kim loại 4 1 4 9 
 12 
 Kiềm – Kiềm thổ - Nhơm 1 1 
 Crom – Sắt 1 1 
 Phân biệt và nhận biết 1 1 
 Hố học thực tiễn 
 2 2 
 Thực hành thí nghiệm 
 Điện li 1 1 
 Nitơ – Photpho – Phân bĩn 2 2 
 11 Cacbon - Silic 0 
 Đại cương - Hiđrocacbon 2 1 3 
 Ancol – Anđehit – Axit 1 1 
 10 Kiến thức lớp 10 1 1 2 
 Tổng hợp hố vơ cơ 2 2 
 Tổng hợp hố hữu cơ 1 1 
II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT: 
- Cấu trúc: 57,5% lý thuyết (23 câu) + 42,5% bài tập (17 câu). 
- Nội dung: 
 + Phần lớn là chương trình lớp 12 và 11. 
 +
 + Ở mảng vơ cơ: Mảng bài tập khĩ về vơ cơ thường rơi vào dạng bài tốn hợp chất khử tác dụng H và 
 -
NO3 , điện phân dung dịch. 
 + Ở mảng hữu cơ: Mảng bài tập khĩ về hữu cơ thường rơi vào dạng bài tốn về biện luận este và muối 
amoni. 
 + Đề cũng phân hĩa rõ ràng giữa các mức độ nhận biết, thơng hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao. 
III. ĐÁP ÁN THAM KHẢO: 
 PHẦN ĐÁP ÁN 
 41A 42A 43D 44B 45C 46A 47B 48C 49A 50D 
 51C 52C 53B 54B 55A 56C 57A 58D 59D 60D 
 61C 62A 63C 64C 65C 66D 67A 68B 69C 70B 
 71B 72A 73C 74B 75A 76C 77C 78B 79D 80B 
 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 
Câu 43. Chọn D. 
 5
Ta cĩ: nCO n H O (k 1)n X k và mX 12n CO 2n H O 4,04 (g) 
 22 8 22
 10,1
Trong 10,1 gam X cĩ: nBr .k.n X 0,25 mol 
 2 4,04
Câu 51. Chọn C. 
(b) Sai, Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nĩng, thu được Al2O3 và Cu. 
Câu 54. Chọn B. 
Ta cĩ: nCuO n CO2 n CaCO 3 0,1mol m CaCO 3 10(g) 
Câu 56. Chọn C. 
 điệnphândungdịch
Phương trình: 2NaCl + H2O  2NaOH + Cl2 + H2 
Hấp thụ CO2 dư vào NaOH thì: NaOH + CO2 NaHCO3 
Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 thì: NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O 
Chất Z là NaOH. 
Câu 64. Chọn C. 
Các cơng thức cấu tạo của X thoả mãn là Gly-Ala-M ; Ala-Gly-M ; Gly-M-Ala ; Ala-M-Gly ; M-Gly-
Ala; M-Ala-Gly (với M là Gly-Ala-Val). 
Câu 65. Chọn C. 
Tất cả các phản ứng đều xảy ra. 
Câu 66. Chọn D. 
 BT:Mn
  MnCl :0,15mol
Hỗn hợp muối sau phản ứng chứa : 2 
 BT:K
  KCl :0,35mol
 BT:Cl n n 2n n 2n n 1,8mol 
 KClO3 HCl MnCl 2 KCl Cl 2 HCl
Câu 68. Chọn B. 
Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Y là ancol 2 chức cĩ 2 nhĩm -OH kề nhau. 
Nung nĩng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Z là CH3COONa. 
Vậy X là CH3 COO CH 2 CH CH 3 OOC H hoặc HCOO CH2 CHCH 3 OOC CH 3 
 Y là CH23 OH CH CH OH 
B. Sai, Y cĩ mạch thẳng. 
Câu 69. Chọn C. 
Chất tác dụng được với Fe(NO3)2 là NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. 
Câu 70. Chọn B. 
Giả sử X cĩ 2 gốc oleat và 1 gốc stearat X là C57H106O6 
Áp dụng độ bất bão hồ: nnCO22 H O (πgốc + πchức – 1).nX πgốc = 2 (thoả mãn) 
Khi cho X tác dụng Br2 thì: nBr2 2nX = 0,08 mol. 
Câu 33. Chọn B. 
- Xét TH1: Dung dịch Y chứa Na2SO4 và NaOH 
 BT:S 0,02 mol
 CuSO4 : 0,05 molđpdd  Na 2 SO 4 : 0,05 mol
- Quá trình:  Y Al23 O 
 NaCl : x mol I 2A, t ? BT: Na
  NaOH : (x 0,1) mol
+ Ta cĩ: nNaOH 2n Al23 O x 0,1 0,04 x 0,14 mol 
- Quá trình điện phân như sau: 
Catot: Anot: 
 2 
Cu Cu 2e ; 2H22 O 2e 2H 2OH 2Cl Cl2 2e ; 2H 2 O 4e 4H O 2 
0,05 0,05 a 0,14 0,07 b 
 BT: e a 0,03
  2nCu 2n H2 2n Cl 2 4n O 2 It
+ ne 0,16 mol t 7720(s) 
 3 96500
 nH2 n O 2 n Cl 2 0,105 b 5.10
- Xét TH2: Dung dịch Y chứa Na2SO4 và H2SO4 
 BT: Na 0,02 mol
 CuSO4 : 0,05 mol  Na 2 SO 4 : x mol
- Quá trình:  đpdd Y Al O
 I 2A, t ? 23
 NaCl : 2x mol  BT:S H SO : (0,05 x) mol
 2 4 
+ Ta cĩ: n 3n 0,05 x 0,12 x 0. Trường hợp này khơng thỏa mãn. 
 H2 SO 4 Al 2 O 3 
Câu 72. Chọn A. 
C8H8O2 este của phenol + 2NaOH → muối + H2O 
 x 2x x 
C8H8O2 este của ancol + NaOH → muối + ancol 
 y y y 
Ta cĩ: mancol = 3,83 + mH2 = 3,83 + y (với nH2 0,5n ancol ) 
  BTKL 16,32 (2x y)40 3,83 y 18,78 18x x 0,07
Lập hệ sau: VNaOH = 190 ml 
 x y 0,12 y 0,05
Câu 73. Chọn C. 
 (a) Đúng, Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O 
 (b) Đúng, 2CO2 + 3NaOH → NaHCO3 + Na2CO3 + H2O 
 t0
 (c) Đúng, 2KMnO4 + 16HCl(đặc)  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O 
 (e) Sai, CuO 2HNO3  Cu(NO 3 ) 2 H 2 O 
 Fe O HCl 2FeCl H O
 2 3 3 2 FeCl3(du)
 24 
 (d) Sai, FeCl2 
 2FeCl3 Cu FeCl 2 CuCl 2
 CuCl2
 4 1 
 (f) Đúng, 2KHS + 2NaOH → K2S + Na2S + 2H2O 
Câu 74. Chọn B. 
Các cơng thức của X thoả mãn là 
 CH3OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC2H5 hoặc C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOCH3 
 HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC3H7 (2) hoặc C3H7OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH (2) 
Câu 75. Chọn A. 
 NO : xmol x y 0,105 x 0,09
Ta cĩ: nFe 0,1 mol; nFe NO3 0,15 mol. Đặt . 
 2 N2 O : ymol 30x 44y 3,36 y 0,015
Do Y chỉ chứa muối ⇒ H+ hết n 4n 10n 10n n 0,01 mol 
 HNO N2 O NH44 NH
 BT: H n 0,285 mol  BTKL m = 1,08 (g) 
 HO2 
Câu 76. Chọn C. 
 BT:O
 nO(trong Y) 6n Cu(NO3 ) 2 2(n O 2 n NO 2 ) 0,6 mol 
- Xét quá trình Y tác dụng với 1,3 mol HCl thì: 
 BT:H nHCl 2(n H22 n H O )
 n 0,02mol (với nH O n O(trongY) 0,6mol và nH 0,01 mol ) 
 NH4 4 2 2
 2+ - + 2+
- Hỗn hợp muối gồm Cu (0,25 mol), Cl (1,3 mol), NH4 (0,02 mol) và Mg 
 n 2n2 n 
 BTDT Cl Cu NH4
 n2 0,39mol 
 Mg 2
→ m 24n22 64n 18n 35,5n 71,87(g) 
 muèi Mg Cu NH4 Cl
Câu 77. Chọn C. 
 BT:e
  4nO22 2n Cl 0,24 nO2 0,04
Tại thời điểm t (s) ta cĩ: nCu = 0,12 mol 
 nCl 0,04
 32nO2 71n Cl 2 51,5 n O 2 n Cl 2 2
 0,32 2nCl2
Tại t = 12352s ta cĩ: neO 0,32 mol n 0,06 mol 
 2 4
 0,32 2nH2
mà nkhí thốt ra = 0,11 nH 0,01 mol n Cu 0,15mol 
 2 2
Vậy nCu2 trong Y 0,15 0,12 0,03 mol 
Câu 78. Chọn B. 
Gọi X, Y (a mol); Z (b mol) và T (c mol). 
Xét phản ứng đốt cháy:  BTKLm 24,1(g)  BT: O n 0,6 mol 2a 2b 4c 0,6 (1)
 O (E) 
Áp dụng độ bất bão hồ, ta cĩ: n n a b 3c 0,075 (2) 
 CO22 H O
Xét phản ứng với dung dịch Br2, ta cĩ: a + 2c = 0,1 (3) 
Từ (1), (2), (3) suy ra: a = 0,05; b = 0,2 và c = 0,025. 
 BT: C
 0,05.CX,Y 0,2.C Z 0,025.C T 1,025 C Z 3 (dựa vào giá trị C trung bình) 
Xét phản ứng với NaOH, ta cĩ: n a 2c 0,1 ; nZ = 0,225 mol và n a 0,05 mol 
 NaOH HO2
 BTKL m m m m m 10,1gam 
 E NaOH Z H2 O
Câu 79. Chọn D. 
- Hỗn hợp khí Z gồm H2 (0,2 mol) và NO (0,025 mol). 
 BTKLm X 136n KHSO4 m Y m Z
  nHO 0,525 mol
 2 nn 
 18 BT: N NO NH4
  nFe(NO32 ) 0,025 mol 
 n 2n 2n 2
 BT: H KHSO4 H 2 O H 2
  nNH 0,025 mol
 4 4
Áp dung bảo tồn O ta tính được: nFe34 O 0,1mol m Al 5,4 (g) %m Al 16,31% 
Câu 80. Chọn B. 
Y chỉ tạo 1 muối cacboxylat nên X phải tạo 2 muối, gồm 1 muối cacboxylat + 1 muối của amino axit. 
Các muối đều cùng C nên cấu tạo các chất là: 
 X là CH3 COO NH 3 CH 2 COO CH 3 và Y là CH3 NH 3 OOC COO NH 3 C 2 H 5 
 CH COOK 0,1mol ; NH CH COOK 0,1 mol COOK 0,15mol
Các muối gồm 3 2 2 và 2 . 
 %m 54,13% 
 COOK 2
 ----------HẾT---------- 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_nam_2019_mon_hoa_hoc_ma_de_13.pdf