10 mẫu đề kiểm tra Tin học 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)

docx104 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 28/10/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 mẫu đề kiểm tra Tin học 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 07 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Tin học - Lớp: 9
Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu/ý rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập 
phân; chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị. Không làm 
tròn riêng từng ý 0,25 điểm.
Ý Đúng/Sai ghi đồng thời cả Đúng và Sai được 0 điểm. Không chấm cộng dồn theo số ý 
đúng trong một câu; mức điểm từng ý được ghi tại phần II.
Tự luận: chấp nhận cách diễn đạt, ví dụ và cách giải quyết đúng tương đương. Các tiêu chí 
được chấm độc lập trong giới hạn điểm từng câu; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không yêu 
cầu trích số hiệu văn bản pháp luật.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A C D B C A D B C A D B
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án D C A B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
 Câu a b c d
 17 Đ S S Đ
 18 Đ S Đ S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 17:
a) Mô tả có lịch, nơi, số người và vật liệu nhưng không có yêu cầu kinh nghiệm; thiếu thông 
tin phù hợp nhu cầu An.
b) Thiếu một nội dung không chứng minh nội dung giờ đã ghi sai; phải phân biệt đầy đủ và 
chính xác.
c) Cấp vật liệu không trả lời điều kiện kinh nghiệm của người tham gia.
d) Dữ kiện bổ sung trả lời trực tiếp nhu cầu của An, không cần suy đoán từ tiện ích khác.
Giải thích câu 18:
a) Thúc ép ngoài giờ tạo áp lực và gián đoạn nghỉ ngơi; không phủ nhận lợi ích liên lạc.
b) Chế giễu có thể khiến người hỏi ngại trao đổi, không tạo môi trường cởi mở.
c) Trả lời đúng nhu cầu, lịch sự và không hạ thấp người hỏi.
d) Lịch vắng nhà là thông tin riêng tư không cần cho phân ca khi tên và ca có thể tham gia 
đã đủ; không thu thừa chỉ vì có thể xem thêm.
 71 Biên soạn: DeThiMau.vn 
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Nêu một tác động tích cực phù hợp bối cảnh, như xem lại nhiệm vụ khi cần 
 0,5
hoặc giảm dùng bản hướng dẫn cũ.
Chỉ ra một khả năng cụ thể của máy tính và giải thích mối liên hệ với tác động 
đã nêu; không chỉ kể tên máy tính hay Internet. Ví dụ: khả năng lưu trữ và truy 
 0,5
xuất giúp học sinh xem lại bản nhiệm vụ cùng phần sửa đổi khi cần; hoặc kết 
nối/chia sẻ giúp các nhóm nhận cùng thông tin.
Câu 20. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Bản sửa thể hiện đúng cây khỏe trong chậu có lỗ thoát nước (0,25 điểm). Một 
bản tóm tắt phù hợp: “8 giờ tại sân trường có buổi đổi cây nhỏ. Người đi đổi 
mang một cây khỏe trong chậu có lỗ thoát nước, kèm nhãn tên cây; người chỉ 0,25
đến xem không phải mang cây”. Các tiêu chí dưới đây chấm từng nội dung, 
không bắt chép nguyên mẫu.
Bản sửa có nhãn tên cây và không làm sai thông tin còn lại của hồ sơ (0,25 
 0,25
điểm).
Chỉ ra một chi tiết trong hồ sơ làm căn cứ đúng cho nội dung bổ sung (0,25 
 0,25
điểm); ví dụ yêu cầu cây khỏe, chậu có lỗ thoát nước hoặc nhãn tên cây.
Chỉ ra chi tiết thứ hai, khác chi tiết đã tính điểm, làm căn cứ đúng cho nội dung 
bổ sung (0,25 điểm). Có thể chọn hai chi tiết phù hợp trong hồ sơ, dẫn bằng lời 0,25
của mình hoặc gộp căn cứ trong câu trả lời; không bắt đúng cặp trong ví dụ.
Câu 21. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Nêu hai hành động khác nhau, khả thi để hỗ trợ Mai, mỗi hành động 0,25 
điểm; ví dụ đề nghị dừng ép buộc, thống nhất chỉ thu thông tin cần cho việc 0,5
làm báo, hoặc nhờ người lớn hỗ trợ khi cần.
Giải thích gắn với quyền riêng tư: dữ liệu gia đình không cần cho nhiệm vụ và 
 0,25
cần tôn trọng việc Mai không đồng ý công khai (0,25 điểm).
Giải thích gắn với văn hóa giao tiếp: trao đổi lịch sự, không đe dọa loại khỏi 
nhóm hoặc công kích người từ chối (0,25 điểm). Chấp nhận hành động đúng 0,25
tương đương, không bắt làm đủ mọi ví dụ.
 72 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 22. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Tự xác định một thông tin còn thiếu có khả năng quyết định việc nhóm thực 
hiện mục đích ở A; ví dụ có được mang mô hình đến trưng bày trong thời gian 0,25
dự kiến hay không (0,25 điểm).
Nêu một khả năng bổ sung phù hợp dẫn tới giữ/có cơ sở chọn A, gắn với mục 
đích trưng bày (0,25 điểm). Ví dụ: nếu A xác nhận tiếp nhận nhóm trưng bày 
 0,25
mô hình tự làm chiều Chủ nhật và đáp ứng nhu cầu của nhóm, có cơ sở giữ lựa 
chọn A.
Nêu khả năng đối lập dẫn tới không chọn A hoặc chuyển xét B, giải thích sự 
khác nhau đối với mục đích nhóm (0,25 điểm). Ví dụ: nếu A chỉ cho vào xem, 0,25
không cho mang mô hình đến trưng bày, phải bỏ lựa chọn A và có thể xét B.
Đánh giá việc chọn ngay A và giải thích thái độ với kết luận hiện tại bằng 
khoảng thiếu vừa xác định; không coi rộng/miễn phí là đủ (0,25 điểm). Ví dụ: 
nên hoãn kết luận chọn A vì quyền vào xem chưa chứng minh nhóm được 
 0,25
trưng bày; dữ kiện thiếu có thể đảo quyết định. Chấp nhận khoảng thiếu khác 
có căn cứ và hai khả năng hợp lí; không bắt nêu cách liên hệ hay đúng một chi 
tiết mẫu.
 73 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 4 (C1, 
 Số 2 (C13, 1 
 A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - - - - - - - 7
 1 câu/ý C14) (C23a)
 và cộng đồng số C4)
 Điểm 1 - - 0,5 - - - - 1 - - - 2,5
 4 (C5, 
 C. Tổ chức Số 
 lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - 1 (C22) - - - - - - 5
 2 câu/ý
 kiếm và trao tin C8)
 đổi thông tin Điểm 1 - - - - 1 - - - - - - 2
 4 (C17, 
 C. Tổ chức 
 Đánh giá thông Số C18, 1 
 lưu trữ, tìm - - - - - - - - - 1 (C24) 6
 3 tin trong giải câu/ý C19, (C23b)
 kiếm và trao 
 quyết vấn đề C20)
 đổi thông tin
 Điểm - - - 1 - - - - 1 - - 1 3
 2 
 D. Đạo đức, Số 2 (C9, 
 pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C21a, - - - - - - - 4
 4 câu/ý C10)
 văn hoá trong của công nghệ số C21b)
 môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1
 D. Đạo đức, 2 
 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, 2 (C15, 
 pháp luật và - - (C21c, - - - - - - - 6
 5 Internet có trách câu/ý C12) C16)
 văn hoá trong C21d)
 nhiệm
 môi trường số Điểm 0,5 - - 0,5 0,5 - - - - - - - 1,5
 Tổng số câu/ý 12 - - 8 4 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 3 - - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý.
 74 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận biết khả năng kết nối toàn cầu
 C2: Nhận biết khả năng làm việc bền bỉ
 A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 
 1 C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong dịch vụ thư viện - - -
 cộng đồng số C2, C3, C4)
 C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong quản lí giao thông từ ví dụ 
 quen thuộc
 Năng lực: NLa
 Thông hiểu
 C13: Giải thích sự thay đổi của một dịch vụ khi dùng hệ thống 
 A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật quản lí số 2 NLC (C13, 
 1 - - -
 cộng đồng số C14: Nhận ra bộ xử lí qua mô tả thiết bị đọc thông tin và tự điều C14)
 khiển hoạt động
 Năng lực: NLa
 Vận dụng
 C23a: Chọn cách dùng các khả năng máy tính để cải thiện một 
 A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 
 1 dịch vụ thư viện từ yêu cầu cụ thể; giải thích vì sao chức năng - - 1 TL (C23a) -
 cộng đồng số
 chọn phù hợp.
 Năng lực: NLa
 Nhận biết
 C. Tổ chức lưu C5: Nhận biết tiêu chí tính chính xác
 trữ, tìm kiếm Chất lượng thông C6: Nhận biết tiêu chí tính sử dụng được 4 NLC (C5, 
 2 - - -
 và trao đổi tin C7: Nhận biết tiêu chí tính đầy đủ C6, C7, C8)
 thông tin C8: Nhận biết tiêu chí tính mới
 Năng lực: NLc
 Thông hiểu
 C. Tổ chức lưu 
 C22: Giải thích bằng hồ sơ ngắn vì sao thông tin chính xác vẫn có 
 trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 
 2 thể không sử dụng được cho nhu cầu đã nêu; phân biệt rõ hai tiêu - 1 TL (C22) - -
 và trao đổi tin
 chí.
 thông tin
 Năng lực: NLc
 75

File đính kèm:

  • docx10_mau_de_kiem_tra_tin_hoc_9_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx