Hệ thống bài tập Tiếng Việt 2 Kết nối tri thức cả năm học 2026-2027 (Có đáp án đối chiếu)

docx247 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 02/11/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Hệ thống bài tập Tiếng Việt 2 Kết nối tri thức cả năm học 2026-2027 (Có đáp án đối chiếu), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6
 Bài 16: Tạm biệt cánh cam
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết đoạn
1. Viết 4–5 câu kể về một việc em đã làm để bảo vệ môi trường.
Gợi ý: Em làm việc gì, ở đâu? Em làm cùng ai? Em đã làm thế nào? Kết quả và cảm xúc 
của em ra sao?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 181 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 17: Những cách chào độc đáo
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Những cách chào độc đáo” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 77–78) rồi làm bài tập.
1. Đánh dấu ✓ vào ba cách chào phổ biến được nêu ở đầu bài đọc.
□ Vẫy tay. □ Gõ cửa. □ Bắt tay.
□ Cúi chào. □ Nhảy lên cao.
2. Viết tên nước phù hợp với mỗi cách chào được nêu trong bài.
Cách chào Tên nước
Người Ma-ô-ri chạm nhẹ mũi và trán.
Chắp hai tay trước ngực, cúi đầu nhẹ.
Nhiều người đấm nhẹ vào nắm tay của nhau.
Vỗ tay.
3. Khi chào, người Ấn Độ đặt hai tay như thế nào?
A. Khoanh sau lưng.
B. Giơ cao quá đầu.
C. Chắp trước ngực.
D. Đặt lên vai người đối diện.
4. Bài đọc giúp em hiểu điều gì về cách chào ở các nước?
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 182 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 17: Những cách chào độc đáo
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa
1. Viết chữ hoa A kiểu 2 theo mẫu.
Cỡ vừa: ȱ ȱ ȱ
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 ȱ ȱ ȱ
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết các từ ngữ và câu sau.
ȱnh em
11111111111111111
11111111111111111
ȱnh em bốn biển cùng chung một nhà.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 183 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 18: Thư viện biết đi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Thư viện biết đi” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 80) rồi làm bài tập.
1. Theo bài đọc, người đọc đến thư viện để làm gì?
A. Chỉ để mua sách mới.
B. Đọc sách hoặc mượn sách về nhà.
C. Chỉ để xem phim.
D. Để cất đồ dùng cá nhân.
2. Theo bài đọc, tàu Lô-gô-xơ có thể chở bao nhiêu hành khách và đã đi qua bao 
nhiêu nước?
11111111111111111
11111111111111111
3. Thư viện trên xe buýt giúp sách đến với người đọc ở đâu?
11111111111111111
11111111111111111
4. Nối mỗi nơi với cách đưa sách đến người đọc được kể trong bài.
Nơi Phương tiện
Đức Lạc đà.
Phần Lan Tàu biển Lô-gô-xơ.
Châu Phi Xe buýt cũ.
5. Em có thích những “thư viện biết đi” không? Viết một lí do.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 184 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 18: Thư viện biết đi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; chính tả
1. Nghe – viết: Thư viện biết đi (đoạn từ “Ở Phần Lan” đến hết).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Gạch dưới tiếng viết sai rồi viết lại cho đúng. Câu a có hai tiếng sai, câu b có một 
tiếng sai.
a) Em dữ dìn quyển sách thật sạch.
Viết đúng: ......................................................................
b) Chúng em xếp hàng chước cửa thư viện.
Viết đúng: ......................................................................
3. Thêm dấu hỏi hoặc dấu ngã vào sáu tiếng trong ngoặc.
Bé (mo) quyển sách mới. (Nhưng) trang sách đưa bé đến (biên) xanh và (đao) xa. Bé đọc 
thật (ki) rồi (ke) lại cho em nghe.
 Phiếu 2 · 185

File đính kèm:

  • docxhe_thong_bai_tap_tieng_viet_2_ket_noi_tri_thuc_ca_nam_hoc_20.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar