File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 5 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)

docx115 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 20/10/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 5 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 2 = 540; 315 × 2 = 630. Chỉ có 270 là 
 diện tích của một khu trong bảng. 
 Kết luận đúng hai khu là khu A và 
 Vậy diện tích khu A (270 ha) gấp đôi 0,25
 khu B.
 diện tích khu B (135 ha); không có 
 cặp nào khác.
Lưu ý khi chấm:
 - Ý a: học sinh chỉ nêu đúng tên khu, không có phép đổi: cho 0,5 điểm (mỗi tên khu đúng 
 0,25 điểm). Đổi về m² hoặc đơn vị chung khác đúng vẫn cho đủ điểm.
 - Ý b dùng các số đo đã đổi ở ý a. Nếu ý a đổi sai: chấm ý b theo số đo học sinh đang dùng; 
 học sinh xét đúng quan hệ gấp đôi trên các số đo đó và kết luận nhất quán thì cho 0,25 
 điểm - mức tối đa của ý b trong trường hợp này (lỗi đổi đơn vị đã bị trừ ở ý a). Nếu học 
 sinh đổi lại đúng ở ý b và kết luận đúng khu A, khu B thì cho đủ 0,5 điểm.
 - Ý b: chỉ ghi “khu A và khu B”, không có phép kiểm gấp đôi: cho 0,25 điểm. Kết luận khu 
 C và khu D, hoặc một cặp khác, mà không có phép kiểm đúng: không cho điểm ý b.
Lỗi thường gặp: Cho rằng số đo ghi bằng km² luôn lớn nhất (chọn khu D hoặc khu A); so 
sánh các số không xét đơn vị (thấy 1 350 000 lớn nhất nên chọn khu B); nhầm 1 ha = 
1 000 m² hoặc 1 km² = 10 ha; ở ý b chỉ xét cặp lớn nhất - bé nhất.
Câu 10. (2 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 Làm tròn số Lan xếp đến số tự nhiên Từ điều kiện làm tròn được 4 (kết 
 gần nhất được 4 nên số đó không bé hợp không có thẻ 4) suy ra phần 
 hơn 3,5 và bé hơn 4,5. Không có thẻ nguyên là 3, loại các cách xếp có 
 4, nên phần nguyên của số đó là 3 và phần nguyên 2, 6, 8 (hoặc từ điều 0,5
 chữ số hàng phần mười phải từ 5 trở kiện khoảng suy ra phần nguyên 2 
 lên. hoặc 3, rồi dùng điều kiện làm tròn 
 (Như vậy các cách xếp có phần loại phần nguyên 2).
 - nguyên 2, 6 hoặc 8 đều bị loại; chẳng Lập luận đúng chữ số hàng phần 
 hạn 2,836 và 2,863 lớn hơn 2,7, bé mười là 6: làm tròn được 4 nên từ 5 
 0,5
 hơn 3,65 nhưng làm tròn được 3.) trở lên (6 hoặc 8); bé hơn 3,65 nên 
 Ba thẻ còn lại là 8; 2; 6. Chữ số hàng không thể là 8.
 phần mười từ 5 trở lên nên là 6 hoặc Xét hai số 3,628 và 3,682, loại 
 0,5
 8. 3,682 vì lớn hơn 3,65.
 Nếu hàng phần mười là 8 thì số đó có Kiểm tra 3,628 thỏa cả hai điều 
 0,25
 dạng 3,8 lớn hơn 3,65 - loại. Vậy kiện.
 31 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 hàng phần mười là 6.
 Hai thẻ còn lại là 2 và 8, ta được 
 3,628 hoặc 3,682. Vì 3,682 > 3,65 
 nên loại; còn lại 3,628.
 Kiểm tra: 2,7 < 3,628 < 3,65; chữ số 
 Nêu đúng số 3,628 và kết luận chỉ 
 hàng phần mười của 3,628 là 6 > 5 0,25
 có một số như vậy.
 nên làm tròn được 4.
 Mọi cách xếp khác đều không thỏa ít 
 nhất một điều kiện, nên chỉ có một số 
 là 3,628.
 Đáp số: 3,628.
Lưu ý khi chấm:
 - Cách làm khác được chấp nhận: liệt kê đủ các số lập được thỏa điều kiện khoảng (2,836; 
 2,863; 3,268; 3,286; 3,628), có nêu vì sao các cách xếp còn lại không thỏa (phần nguyên 6 
 hoặc 8 thì lớn hơn 3,65; 2,3 , 2,6 bé hơn 2,7; 3,682; 3,826; 3,862 lớn hơn 3,65), rồi 
 dùng điều kiện làm tròn chỉ giữ lại 3,628: cho đủ 2 điểm. Cũng được làm theo thứ tự 
 ngược lại (liệt kê các số làm tròn được 4: 3,628; 3,682; 3,826; 3,862 rồi xét điều kiện 
 khoảng). Liệt kê thiếu trường hợp: chấm theo các bước tương ứng ở bảng trên.
 - Học sinh chỉ ghi số 3,628 và kiểm tra đúng số đó thỏa cả hai điều kiện, không lập luận vì 
 sao các cách xếp khác bị loại: cho 0,5 điểm. Chỉ ghi số 3,628, không kiểm tra, không giải 
 thích: cho 0,25 điểm.
 - Cho rằng số làm tròn được 4 phải có phần nguyên là 4 rồi kết luận không có số nào: không 
 cho điểm bước thứ nhất; các bước sau chấm theo phần lập luận đúng (nếu có).
 - Lập luận đúng nhưng nêu thêm một số không thỏa điều kiện (ví dụ cả 3,628 và 3,682): 
 không cho điểm bước loại 3,682 và bước kết luận.
 - Trình bày bằng lời hoặc bằng cách liệt kê có giải thích đều được; không yêu cầu viết thành 
 phép tính.
 - Ghi nhận xét cụ thể: học sinh làm đúng số nhưng chưa giải thích vì sao duy nhất thì nhắc 
 cần xét hết các trường hợp.
Lỗi thường gặp: Cho rằng số làm tròn được 4 phải có phần nguyên là 4; quên xét phần 
nguyên 2 (2,836; 2,863 thỏa điều kiện khoảng nhưng làm tròn được 3); so sánh phần thập 
phân như so sánh số tự nhiên (thấy 628 > 65 nên cho 3,628 > 3,65 và loại nhầm 3,628, rồi 
kết luận không có số nào); chỉ nêu một số thỏa mãn mà không giải thích vì sao các cách xếp 
khác không thỏa.
IV. NHẬN XÉT BÀI LÀM
 - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học 
 sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục.
 - Gợi ý: căn cứ cột Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: nhầm hàng phần mười 
 và phần trăm; chưa đổi về cùng đơn vị đo trước khi so sánh; tính phân số của phần còn lại 
 chưa đúng).
 32 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 04 - Thời gian làm bài: 40 phút
 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ 
 TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % 
 TN TL TN TL TN TL Điểm
 TN TL điểm
 Phân số và các phép tính với 3 (1,5) 1 (0,5)
 1 Ôn tập và bổ 1 3 2 20%
 sung (phân số, phân số C7a-c C6
 phân số thập 1 (0,5) 1 (0,5)
 2 Phân số thập phân. Hỗn số 1 1 1 10%
 phân, hỗn số) C3 C10b
 Khái niệm số thập phân; 
 2 (1) 1 (0,5)
 3 đọc, viết, hàng của số thập 2 1 1,5 15%
 C1; C2 C10a
 phân
 Số thập phân So sánh, sắp xếp các số thập 6 (1,5)
 4 0 6 1,5 15%
 phân C8a-f
 1 (0,5)
 5 Làm tròn số thập phân 1 0 0,5 5%
 C4
 Ki-lô-mét vuông, héc-ta; các 
 Một số đơn vị đo 4 (1) 1 (0,5) 1 (2)
 6 đơn vị đo diện tích; vận 1 5 3,5 35%
 diện tích C9a-d C5 C11
 dụng
 Tổng số ý 4 8 2 7 0 1 6 16
 Tổng số điểm 2 3 1 2 0 2 3 7 10 100%
 Tỉ lệ % điểm 50% 30% 20% 30% 70% 100%
Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng, dòng cuối là số thứ tự câu, ý trong đề (C7a-c là câu 7 các ý a đến c). TN: trắc 
nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 11 câu, 22 ý; thang điểm 10.
 33 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 04 - Thời gian làm bài: 40 phút
 Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý
 TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm
 hiện TN TL
 Thực hiện được phép cộng hai phân số (lấy mẫu số 
 Mức 1 chung là tích hai mẫu số), phép nhân, phép chia hai 3 C7a, b, c 1,5
 phân số.
 Phân số và các phép 
 1 Kết nối so sánh hai phân số khác mẫu số với phép 
 tính với phân số
 trừ phân số trong tình huống hai bạn cùng làm một 
 Ôn tập và bổ sung Mức 2 1 C6 0,5
 công việc: tự xác định bạn làm được nhiều hơn rồi 
 (phân số, phân số 
 tìm phần nhiều hơn.
 thập phân, hỗn số)
 Viết được hỗn số có phần phân số thập phân thành 
 Mức 1 1 C3 0,5
 phân số thập phân.
 Phân số thập phân. 
 2 Dùng quan hệ giữa số bị trừ, số trừ và hiệu để xác 
 Hỗn số
 Mức 2 định phép tính tìm số chưa biết, rồi thực hiện phép 1 C10b 0,5
 trừ có hỗn số (phần phân số thập phân) và phân số.
 Nhận biết hàng của chữ số ở phần thập phân; viết 
 Khái niệm số thập được số thập phân khi biết số đơn vị và các hàng 
 C1; C2; 
 3 phân; đọc, viết, hàng Mức 1 của phần thập phân (có hàng không có đơn vị nào); 2 1 1,5
 C10a
 của số thập phân viết được hỗn số có phần phân số thập phân dưới 
 dạng số thập phân.
 Số thập phân Tự đưa hai số đo độ dài (m, dm, cm, mm) hoặc hai 
 So sánh, sắp xếp các số số đo khối lượng (kg, g), một số đo viết dưới dạng C8a, b, c, 
 4 Mức 2 6 1,5
 thập phân số thập phân và một số đo có hai tên đơn vị, về cùng d, e, f
 đơn vị bé để so sánh và điền dấu >, <, =.
 Làm tròn được số đo độ dài (ki-lô-mét) đến hàng 
 5 Làm tròn số thập phân Mức 1 1 C4 0,5
 phần mười.
 Một số đơn vị đo Ki-lô-mét vuông, héc- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích cm², dm², C9a, b, c, 
 6 Mức 1 4 1
 diện tích ta; các đơn vị đo diện mm², m², ha, kể cả số đo có hai tên đơn vị. d
 34 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý
 TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm
 hiện TN TL
 tích; vận dụng Kết nối công thức tính diện tích hình chữ nhật (kích 
 Mức 2 thước bằng mét) với quan hệ 1 ha = 10 000 m² để 1 C5 0,5
 biểu thị diện tích bằng héc-ta.
 Giải quyết vấn đề thực tiễn về diện tích: đưa diện 
 tích các thửa ruộng ghi bằng nhiều cách (ha, m², hai 
 tên đơn vị, số thập phân) về cùng đơn vị; chia các 
 Mức 3 1 C11 2
 thửa thành nhóm theo từng ngày sao cho mỗi ngày 
 không vượt giới hạn; lập luận bằng tổng diện tích để 
 chỉ ra số ngày ít nhất.
 Tổng 6 16 11 câu 10
Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm là một ý.
 35

File đính kèm:

  • docxfile_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_5_nam_hoc_2026_2027_f.docx