File Word 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 5. Hình nào dưới đây là hình vuông? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Trong một phép chia, số bị chia là 54, thương là 9. Số chia của phép chia đó là: A. 6 B. 9 C. 45 D. 63 II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Tính nhẩm. 8 × 1 = 9 × 0 = 0 : 5 = 40 : 8 = Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 274 + 26 600 − 58 Câu 9. (1 điểm) Cho bốn tấm thẻ ghi chữ số như hình dưới đây. Lấy ba trong bốn tấm thẻ, mỗi tấm thẻ chỉ dùng một lần, ghép thành số có ba chữ số. Viết số lớn nhất và số bé nhất ghép được. Số lớn nhất: ............................................................................................................................... Số bé nhất: ................................................................................................................................. 16 Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 10. (1,5 điểm) a) Hình tròn tâm O dưới đây có bán kính OH dài 5 cm. Đường kính EG của hình tròn dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Hình vẽ không đúng kích thước thật. Trả lời: ....................................................................................................................................... b) Bạn Thảo làm một chiếc khung có dạng khối lập phương và gắn một hạt cườm ở mỗi đỉnh của khung (như hình vẽ). Thảo làm 4 chiếc khung như vậy. Hỏi Thảo cần tất cả bao nhiêu hạt cườm? Viết phép tính và câu trả lời. Phép tính: .................................................................................................................................. Trả lời: ....................................................................................................................................... Câu 11. (2,5 điểm) Năm nay, vườn nhà bác Hòa thu hoạch được 254 quả bưởi. Vườn nhà bác Tâm thu hoạch được ít hơn vườn nhà bác Hòa 37 quả bưởi. Hỏi: a) Vườn nhà bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu quả bưởi? b) Cả hai vườn thu hoạch được bao nhiêu quả bưởi? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 17 Biên soạn: DeThiMau.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 02 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D A C D A Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 8 × 1 = 8; 9 × 0 = 0; 0 : 5 = 0; 40 : 8 = 5. Mỗi phép tính đúng được 7 1 0,25 điểm. Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 274 + 26 = 300; 600 − 58 = 542. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính đúng được 0,5 điểm; đặt tính đúng 8 1 nhưng kết quả sai do quên nhớ (ví dụ 290; 552; 642) được 0,25 điểm. Kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 9. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số lớn nhất: 743; số bé nhất: 304. Mỗi số đúng được 0,5 điểm. Không cho điểm số bé nhất nếu viết 034 (chữ số 0 đứng ở hàng trăm thì không là số có ba chữ số), 340 hoặc 347; không cho điểm số viết dùng cả bốn 9 1 tấm thẻ (ví dụ 7430, 3047). Gợi ý nhận xét: số lớn nhất dùng ba chữ số lớn nhất 7; 4; 3 xếp từ lớn đến bé; số bé nhất có chữ số hàng trăm là chữ số bé nhất khác 0 (chữ số 3), tiếp theo là 0 rồi 4. Câu 10. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Đường kính EG dài 10 cm (vì đường kính dài bằng hai lần bán kính: 5 × 2 = 10 hoặc 5 + 5 = 10): 0,5 điểm; ghi 10 hoặc 10 cm đều được. 10a 0,5 Hình vẽ nhỏ hơn kích thước thật: kết quả đo trực tiếp trên hình (khoảng 4 cm) không được điểm. Mỗi khung có 8 đỉnh nên cần 8 hạt cườm. Phép tính: 8 × 4 = 32 (hạt cườm). Trả lời: Thảo cần tất cả 32 hạt cườm. Phép tính đúng được 10b 0,75 điểm (viết đúng phép nhân 8 × 4 hoặc 4 × 8 nhưng tính sai được 1 0,5 điểm; dùng sai số đỉnh, ví dụ 6 × 4, được 0 điểm phần này); câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Chấp nhận cách tính 8 + 8 + 8 + 8 = 32. 18 Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 11. (2,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số quả bưởi vườn nhà bác Tâm thu hoạch được là: 254 − 37 = 217 (quả). Câu lời giải phù hợp: 0,5 điểm; phép tính đúng: 0,75 điểm (thiếu 11a hoặc sai tên đơn vị trong ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số ý a đúng 1,5 (217 quả bưởi): 0,25 điểm. Chọn phép cộng (254 + 37) thì không được điểm phép tính và đáp số ý a. Chấp nhận câu lời giải khác đúng ý. Số quả bưởi cả hai vườn thu hoạch được là: 254 + 217 = 471 (quả). Đáp số: a) 217 quả bưởi; b) 471 quả bưởi. Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong 11b ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số ý b đúng: 0,25 điểm. Nếu ý a tính sai 1 nhưng ý b lấy đúng số đã có cộng với kết quả của ý a và tính đúng thì vẫn được điểm câu lời giải và phép tính ý b. Chấp nhận viết đáp số chung cho hai ý. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: nhắc số nào nhân với 0 cũng bằng 0, số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 (câu 7); chỉ ra chỗ quên nhớ sang hàng chục, hàng trăm hoặc quên trừ số nhớ khi đặt tính (câu 8); nhắc chữ số 0 không đứng ở hàng trăm của số có ba chữ số (câu 9); nhắc đường kính dài bằng hai lần bán kính (ý 10a); nhắc khối lập phương có 8 đỉnh, mỗi đỉnh một hạt cườm (ý 10b); nhắc bài toán “ít hơn” dùng phép trừ và ghi tên đơn vị trong bài giải (câu 11). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 19 Biên soạn: DeThiMau.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 Số trong phạm vi 1000 - - - - - 1 / 0,5 (1) Phép cộng, phép trừ trong 1 / 0,5 4 / 1 - - - - 5 / 1,5 phạm vi 1000 (2) (8) Bảng nhân, bảng chia từ 2 4 / 1 1 / 0,5 - - - - 5 / 1,5 đến 9 (9a) (3) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 1 / 0,5 - - - - 2 / 1 phép tính (9b) (7) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1 1 / 1 - - - - 2 / 2 phép tính đã học (11a) (11b) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (4) 2 / 1 2 / 1 2 / 1 Hình phẳng và hình khối - - - 6 / 3 (5; 6) (10a) (10b) Tổng 5 / 2,5 10 / 3,5 2 / 1 3 / 2 - 2 / 1 22 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 8 và ý 9a mỗi phần có 4 nhiệm vụ; ý 10a và ý 10b mỗi ý có 2 nhiệm vụ; các ý tự luận còn lại mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 11 câu chính, 22 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 4 câu chính, 15 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 15 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 5 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 20
File đính kèm:
file_word_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2.docx



