Đề thi Hóa 12 - Học kì II

doc14 trang | Chia sẻ: huu1989 | Lượt xem: 987 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi Hóa 12 - Học kì II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ, tên học sinh:......................................................................Lớp: 12A Số báo danh: 
ĐỀ CHÍNH THỨC: Mã đề thi 139
 Chọn đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm 
Câu 1: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+. Chất X chỉ có tính oxi hóa, chất Y chỉ có tính khử , chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, Fe3+, Fe2+.	B. Fe3+, Fe, Fe2+.	C. Fe, Fe2+, Fe3+	D. Fe2+, Fe, Fe3+.
Câu 2: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A. d2 HCl. B. d2 H2SO4 loãng. C. d2 NaOH D. d2 HNO3 đặc nóng.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.	B. 1s22s2 2p6 3s23p1.	C. 1s22s2 2p6.	D. 1s22s2 2p6 3s1.
Câu 4: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :
A. cứng tạm thời.	B. cứng toàn phần.	C. mềm.	D. cứng vĩnh cữu.
Câu 5: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lit NO duy nhất (đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 7,44 g	B. 4,54 g	C. 9,5 g	D. 7,02 g
Câu 6: Cho 19,7 gam BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 80 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối kali trong dung dịch thu được là bao nhiêu gam?
A. 8 gam KHCO3	B. 10 gam KHCO3 và 20,7 gam K2CO3
C. 6,9 gam K2CO3 và 5 gam KHCO3	D. 27,6 gam K2CO3
Câu 7: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Boxit.	B. Quặng Pirit.	C. Quặng Hematit.	D. Quặng Đolômit.
Câu 8: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al2O3, MgO.	B. Cu, Al, Mg.	C. Cu, Al2O3, Mg.	D. Cu, Al, MgO.
Câu 9: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Na+. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự khử ion Na+.	 D. sự khử ion Cl-.
Câu 10: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A. Cr, Fe, Zn, Al.	B. Fe, Cr, Zn, Al.	C. Fe, Zn, Cr, Al.	D. Al, Zn, Cr, Fe.
Câu 11: Cho 10,8 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA liên tiếp nhau tác dụng hết với d2 HCl dư , thoát ra 7,84 lít khí H2 ( đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)
A. Mg và Ca.	B. Sr và Ba.	C. Ca và Sr.	D. Be và Mg.
Câu 12: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước.	B. dầu hỏa.	C. rượu etylic.	D. phenol lỏng.
Câu 13: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 35 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 10,08 lit	B. 5,6 lit	C. 7,84 lit	D. 6,72 lit
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 48 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
A. 8,4 l.	B. 4,48 l.	C. 6,72 l.	D. 10,08 l.
Câu 15: Trộn 48 gam Fe2O3 với 21,6 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) . 
Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 10,752 lit khí (đktc)
 Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 90%.	B. 12,5%.	C. 80%.	D. 60%.
Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Na, Fe, K.	B. Be, Na, Ca.	C. Na, Al, K .	D. Ba, Ca , K .
Câu 17: Có 6 d2 riêng rẽ, mỗi d2 chứa một cation sau : NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , Cu2+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng d2 NaOH cho lần lượt vào từng d2 trên, có thể nhận biết tối đa mấy d 2 ?
A. 5 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 2 dung dịch.	 D. 6 dung dịch.
Câu 18: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện 
A. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2	B. H2 + CuO → Cu + H2O
C. CuCl2 → Cu + Cl2	D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Câu 19: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,52g. Kim loại đó là:
A. Cu	B. Ni	C. Zn	D. Sn
Câu 20: Cho 2,34g một KLK tác dụng hết với nước.Sau phản ứng thu được 672ml H2 (đktc). KLK là:
A. K.	B. Li.	C. Rb.	D. Na.
Câu 21: Hãy chỉ ra phản ứng trong đó hợp chất sắt (II) bị oxi hóa
A. Dẫn 1 luồng khí CO qua ống đựng FeO nung nóng
B. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và FeO.
C. Sắt tan được trong dung dịch sắt (III)
D. Cho dung dịch HNO3 đặc nóng dư tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 22: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 16,2 gam.	B. 2,7 gam.	C. 5,4 gam.	D. 10,4 gam.
Câu 23: Cho 320 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa. Trị số của m là:
A. 7,8g.	B. 6,42g.	C. 6,24g.	D. 1,56g.
Câu 24: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.	D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 25: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Kali	B. Natri	C. Liti	D. Rubidi
Câu 26: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.	B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
C. chỉ có kết tủa keo trắng.	D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 27: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 28: Cặp chất nào đều có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. Na2SO4, Na2CO3	B. K2CO3, KCl	C. HCl, Na3PO4	D. Na3PO4, Na2CO3
Câu 29: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Al và Cr.	B. Fe và Al.	C. Mn và Cr.	D. Fe và Cr.
Câu 30: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) 
(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:......................................................................Lớp: 12A Số báo danh: 
ĐỀ CHÍNH THỨC: Mã đề thi 216
 Chọn đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm 
Câu 1: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :
A. cứng vĩnh cữu.	B. cứng tạm thời.	C. mềm.	D. cứng toàn phần.
Câu 2: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
C. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
D. Gây ngộ độc nước uống.
Câu 3: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 35 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 5,6 lit	B. 10,08 lit	C. 7,84 lit	D. 6,72 lit
Câu 4: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Đolômit.	B. Quặng Hematit.	C. Quặng Boxit.	D. Quặng Pirit.
Câu 5: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A. Dung dịch H2SO4 loãng.	B. Dung dịch HNO3 đặc nóng.
C. Dung dịch HCl.	D. Dung dịch NaOH	.
Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.	B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. không có kết tủa, có khí bay lên	D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 7: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg.	B. Cu, Al2O3, Mg.	C. Cu, Al2O3, MgO.	D. Cu, Al, MgO.
Câu 8: Cho 10,8 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA liên tiếp nhau tác dụng hết với d2 HCl dư , thoát ra 7,84 lít khí H2 ( đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)
A. Mg và Ca.	B. Be và Mg.	C. Ca và Sr.	D. Sr và Ba.
Câu 9: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. rượu etylic.	B. phenol lỏng.	C. dầu hỏa.	D. nước.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 48 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
A. 10,08 l.	B. 6,72 l.	C. 8,4 l.	D. 4,48 l.
Câu 11: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.	D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 12: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lit NO duy nhất (đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 4,54 g	B. 9,5 g	C. 7,44 g	D. 7,02 g
Câu 13: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al.	B. Mn và Cr.	C. Al và Cr.	D. Fe và Cr.
Câu 14: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 15: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,52g. Kim loại đó là:
A. Sn	B. Ni	C. Zn	D. Cu
Câu 16: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 10,4 gam.	B. 16,2 gam.	C. 2,7 gam.	D. 5,4 gam.
Câu 17: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s1.	B. 1s22s2 2p6 3s23p1.	C. 1s22s2 2p6.	D. 1s22s2 2p6 3s2.
Câu 18: Hãy chỉ ra phản ứng trong đó hợp chất sắt (II) bị oxi hóa
A. Sắt tan được trong dung dịch sắt (III)
B. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và FeO.
C. Dẫn 1 luồng khí CO qua ống đựng FeO nung nóng
D. Cho dung dịch HNO3 đặc nóng dư tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 19: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+. Chất X chỉ có tính oxi hóa, chất Y chỉ có tính khử , chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe2+, Fe, Fe3+.	B. Fe, Fe3+, Fe2+.	C. Fe, Fe2+, Fe3+	D. Fe3+, Fe, Fe2+.
Câu 20: / Cho 320 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa. Trị số của m là:
A. 1,56g.	B. 7,8g.	C. 6,24g.	D. 6,42g.
Câu 21: Có 6 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , Cu2+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 2 dung dịch.	B. 5 dung dịch.
C. 3 dung dịch.	D. 6 dung dịch.
Câu 22: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Liti	B. Kali	C. Natri	D. Rubidi
Câu 23: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Na+.	B. sự oxi hoá ion Cl-.
C. sự khử ion Cl-.	D. sự khử ion Na+.
Câu 24: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A. Cr ,Fe. Zn, Al.	B. Fe. Cr , Zn, Al.	C. Fe. Zn, Cr, Al.	D. Al, Zn, Cr, Fe.
Câu 25: Cho 19,7 gam BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 80 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối kali trong dung dịch thu được là bao nhiêu gam?
A. 27,6 gam K2CO3	B. 6,9 gam K2CO3 và 5 gam KHCO3
C. 8 gam KHCO3	D. 10 gam KHCO3 và 20,7 gam K2CO3
Câu 26: Cặp chất nào đều có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. Na2SO4, Na2CO3	B. Na3PO4, Na2CO3	C. K2CO3, KCl	D. HCl, Na3PO4
Câu 27: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A. H2 + CuO → Cu + H2O	B. CuCl2 → Cu + Cl2
C. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2	D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Câu 28: Cho 2,34 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 672ml khí H2 (đktc). KLK là:
A. K.	B. Li.	C. Rb.	D. Na.
Câu 29: Trộn 48 gam Fe2O3 với 21,6 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) . Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 10,752 lit khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 80%.	B. 90%.	C. 12,5%.	D. 60%.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Na, Al, K .	B. Ba, Ca , K .	C. Be, Na, Ca.	D. Na, Fe, K.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) 
(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:......................................................................Lớp: 12A Số báo danh: 
ĐỀ CHÍNH THỨC: Mã đề thi 362
 Chọn đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm 
Câu 1: Hãy chỉ ra phản ứng trong đó hợp chất sắt (II) bị oxi hóa:
A. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và FeO.
B. Dẫn 1 luồng khí CO qua ống đựng FeO nung nóng.
C. Cho dung dịch HNO3 đặc nóng dư tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.
D. Sắt tan được trong dung dịch sắt (III).
Câu 2: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,52g. Kim loại đó là:
A. Zn.	B. Sn.	C. Cu.	D. Ni.
Câu 3: Có 6d2 riêng rẽ, mỗi d2 chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , Cu2+ (nồng độ 0,1M). Dùng d2 NaOH cho lần lượt vào từng d2 trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 6 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 2 dung dịch.	 D. 5 dung dịch.
Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Boxit.	B. Quặng Pirit.	C. Quặng Hematit.	D. Quặng Đolômit.
Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:
A. nước.	B. dầu hỏa.	C. rượu etylic.	D. phenol lỏng.
Câu 6: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.	D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 7: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra:
A. sự oxi hoá ion Na+. B. sự khử ion Na+. C. sự khử ion Cl-.	 D. sự oxi hoá ion Cl-.
Câu 8: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al2O3, Mg.	B. Cu, Al2O3, MgO.	C. Cu, Al, Mg.	D. Cu, Al, MgO.
Câu 9: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 35 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch X lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là :
A. 6,72 lit.	B. 10,08 lit.	C. 5,6 lit.	D. 7,84 lit.
Câu 10: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Cr.	B. Mn và Cr.	C. Al và Cr.	D. Fe và Al.
Câu 11: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A. d2 HNO3 đặc nóng. B. d2 NaOH.	 C. d2 HCl.	D. d2 H2SO4 loãng.
Câu 12: Cho 2,34g một KLK tác dụng với nước dư. Sau phản ứng thu được 672ml H2 (đktc). KLK là:
A. Li.	B. Rb.	C. Na.	D. K.
Câu 13: Trộn 48g Fe2O3 với 21,6g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) . Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 10,752 lit khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 60%.	B. 90%.	C. 80%.	D. 12,5%.
Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Câu 15: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Kali.	B. Natri.	C. Liti.	D. Rubidi.
Câu 16: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là:
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 17: Cặp chất nào đều có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. HCl, Na3PO4.	 B. Na3PO4, Na2CO3. C. Na2SO4, Na2CO3.	 D. K2CO3, KCl.
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Ba, Ca , K .	B. Na, Al, K .	C. Na, Fe, K.	D. Be, Na, Ca.
Câu 19: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. chỉ có kết tủa keo trắng.	B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.	D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 20: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :
A. cứng toàn phần.	B. mềm.	C. cứng tạm thời.	D. cứng vĩnh cữu.
Câu 21: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lit NO duy nhất (đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 7,02 g.	B. 4,54 g.	C. 9,5 g.	D. 7,44 g.
Câu 22: Cho 320 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa. Trị số của m là:
A. 1,56g.	B. 6,24g.	C. 6,42g.	D. 7,8g.
Câu 23: Hoà tan hết 48g Cu vào d2 HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào H2O cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
A. 4,48 l.	B. 6,72 l.	C. 10,08 l.	D. 8,4 l.
Câu 24: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+. Chất X chỉ có tính oxi hóa, chất Y chỉ có tính khử , chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, Fe2+, Fe3+	B. Fe2+, Fe, Fe3+.	C. Fe, Fe3+, Fe2+.	D. Fe3+, Fe, Fe2+.
Câu 25: Cho 19,7 gam BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 80 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối kali trong dung dịch thu được là bao nhiêu gam?
A. 27,6 gam K2CO3.	B. 6,9 gam K2CO3 và 5 gam KHCO3.
C. 10 gam KHCO3 và 20,7 gam K2CO3.	D. 8 gam KHCO3.
Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A. Cr, Fe, Zn, Al.	B. Al, Zn, Cr, Fe.	C. Fe, Cr , Zn, Al.	D. Fe, Zn, Cr, Al.
Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:
A. 1s22s2 2p6 3s1.	B. 1s22s2 2p6.	C. 1s22s2 2p6 3s2.	D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
Câu 28: Cho 10,8 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA liên tiếp nhau tác dụng hết với d2 HCl dư , thoát ra 7,84 lít khí H2 ( đktc). Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg.	B. Sr và Ba.	C. Ca và Sr.	D. Mg và Ca.
Câu 29: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 2,7 gam.	B. 5,4 gam.	C. 10,4 gam.	D. 16,2 gam.
Câu 30: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A. H2 + CuO → Cu + H2O	 B. CuCl2 → Cu + Cl2
C. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2	 D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Cho biết: Mg= 24, Ca= 40, Sr= 88, Ba = 137, Na=23, K=39, Li=7, Cu=64, Al=27, Fe=56, O=16.
--------------------
----------------- HẾT ----------
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) 
(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:......................................................................Lớp: 12A Số báo danh: 
ĐỀ CHÍNH THỨC: Mã đề thi 480
 Chọn đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm 
Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
A. không có kết tủa, có khí bay lên.	B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.	D. chỉ có kết tủa keo trắng.
Câu 2: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra:
A. sự oxi hoá ion Na+. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự khử ion Na+.	D. sự khử ion Cl-.
Câu 3: Trộn 48g Fe2O3 với 21,6g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) . Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào d2 NaOH dư thu được 10,752 lit khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 90%.	B. 60%.	C. 80%.	D. 12,5%.
Câu 4: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4.	B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2.
C. H2 + CuO → Cu + H2O.	D. CuCl2 → Cu + Cl2.
Câu 5: Có 6 d2 riêng rẽ, mỗi d2 chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , Cu2+ (nồng độ 0,1M). Dùng d2 NaOH cho lần lượt vào từng d2 trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 2 dung dịch. B. 6 dung dịch. C. 5 dung dịch.	 D. 3 dung dịch.
Câu 6: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là:
A. 2.	B. 1.	C. 4.	D. 3.
Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:
A. phenol lỏng.	B. nước.	C. rượu etylic.	D. dầu hỏa.
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s23p1.	B. 1s22s2 2p6 3s2.	C. 1s22s2 2p6.	D. 1s22s2 2p6 3s1.
Câu 9: Hãy chỉ ra phản ứng trong đó hợp chất sắt (II) bị oxi hóa:
A. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và FeO.
B. Dẫn 1 luồng khí CO qua ống đựng FeO nung nóng.
C. Cho dung dịch HNO3 đặc nóng dư tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.
D. Sắt tan được trong dung dịch sắt (III).
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Boxit.	B. Quặng Pirit.	C. Quặng Đolômit.	D. Quặng Hematit.
Câu 11: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 35 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là :
A. 7,84 lit.	B. 6,72 lit.	C. 5,6 lit.	D. 10,08 lit.
Câu 12: Cho 10,8 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA liên tiếp nhau tác dụng hết với d2 HCl dư , thoát ra 7,84 lít khí H2 ( đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)
A. Be và Mg.	B. Mg và Ca.	C. Ca và Sr.	D. Sr và Ba.
Câu 13: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,52g. Kim loại đó là:
A. Ni.	B. Cu.	C. Sn.	D. Zn.
Câu 14: Hoà tan hết 48g Cu vào d2 HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
A. 8,4 l.	B. 4,48 l.	C. 10,08 l.	D. 6,72 l.
Câu 15: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A. Dung dịch NaOH.	.	B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HNO3 đặc nóng.	D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 16: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+. Chất X chỉ có tính oxi hóa, chất Y chỉ có tính khử , chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, Fe3+, Fe2+.	B. Fe2+, Fe, Fe3+.	C. Fe, Fe2+, Fe3+	D. Fe3+, Fe, Fe2+.
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường , tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Ba, Ca , K .	B. Na, Fe, K.	C. Be, Na, Ca.	D. Na, Al, K .
Câu 18: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.	B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.	D. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
Câu 19: Cho 2,34g một KLK tác dụng với nước dư. Sau phản ứng thu được 672ml H2(đktc). KLK là:
A. Na.	B. Li.	C. K.	D. Rb.
Câu 20: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg.	B. Cu, Al2O3, MgO.	C. Cu, Al, MgO.	D. Cu, Al2O3, Mg.
Câu 21: Cho 320 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong thu được mg kết tủa. Trị số của m là:
A. 6,42g.	B. 7,8g.	C. 6,24g.	D. 1,56g.
Câu 22: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Kali.	B. Natri.	C. Liti.	D. Rubidi.
Câu 23: Cặp chất nào đều có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. K2CO3, KCl	B. Na3PO4, Na2CO3	C. HCl, Na3PO4	D. Na2SO4, Na2CO3
Câu 24: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lit NO duy nhất (đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 4,54 g.	B. 7,02 g.	C. 7,44 g.	D. 9,5 g.
Câu 25: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :
A. mềm.	B. cứng toàn phần.	C. cứng vĩnh cữu.	D. cứng tạm thời.
Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A. Cr, Fe, Zn, Al.	B. Fe, Cr , Zn, Al.	C. Al, Zn, Cr, Fe.	D. Fe, Zn, Cr, Al.
Câu 27: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Câu 28: Cho 19,7 gam BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 80 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối kali trong dung dịch thu được là bao nhiêu gam?
A. 10 gam KHCO3 và 20,7 gam K2CO3. 	B. 27,6 gam K2CO3.
C. 6,9 gam K2CO3 và 5 gam KHCO3.	D. 8 gam KHCO3.
Câu 29: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Mn và Cr.	B. Al và Cr.	C. Fe và Al.	D. Fe và Cr.
Câu 30: Cho Al tác dụng với d2 NaOH dư thu được 6,72 lít H2(đktc). Khối lượng Al đã phản ứng là:
A. 10,4 gam.	B. 2,7 gam.	C. 5,4 gam.	D. 16,2 gam.
Cho biết: Mg= 24, Ca= 40, Sr= 88, Ba = 137, Na=23, K=39, Li=7, Cu=64, Al=27, Fe=56, Zn=65.
----------- HẾT ------------------------------------------
 SỞ GD-Đ

File đính kèm:

  • docDe thi Hoa 12 HKII THPT Nguyen Dinh Chieu 20122013.doc