Đề kiểm tra Học Kỳ II năm học 2018-2019 môn Toán Lớp 11 - Mã đề A - Trường THPT Vinh Lộc (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học Kỳ II năm học 2018-2019 môn Toán Lớp 11 - Mã đề A - Trường THPT Vinh Lộc (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 04 trang) Mã đề thi
Họ và tên: .Lớp: ............. .. A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp SABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SA ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. BC SAB . B. AC SBD . C. BD SAC . D. CD SAD .
Câu 2. Xét chuyển động có phương trình st() A sin( t b ) (,,Ab là các hằng số). Tìm gia tốc tức thời tại
thời điểm t của chuyển động.
A. a(tA ) 2 sin( tb ). B. a(tA ) cos( tb ).
C. a(tA ) 2 cos( tb ). D. a(tA ) 2 sin( tb ).
xx 2 3 khi 2
Câu 3. Cho fx . Để lim fx tồn tại, giá trị của a phải bằng bao nhiêu?
ax 1 khi x 2 x 2
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
111 1
... n
Câu 4. Một nhóm bạn trao đổi về kết quả khi tính lim248 2 ,(n * ) đã đưa ra các nhận xét như sau:
an
(1) Giới hạn lớn hơn 0 nếu a 1.
(2) Giới hạn bằng 1 nếu a 1.
(3) Giới hạn bằng nếu 01. a
Hỏi có tất cả bao nhiêu nhận xét đúng?
A. Không có nhận xét nào đúng. B. Chỉ có một nhận xét đúng.
C. Có hai nhận xét đúng. D. Cả ba nhận xét đều đúng.
Câu 5. Hàm số bậc hai nào sau đây thỏa mãn điều kiện: ff(1) 5, 1 3 ?
A. fx x2 93. x B. fx x2 9. x
C. f xxx 38.2 D. fx 391. x2 x
Câu 6. Cho hình hộp ABCD. A111 B C D 1. Tìm giá trị của k để đẳng thức vectơ: AB B11 C DD 1 k AC 1là đúng.
A. k 0 . B. k 2 . C. k 4 . D. k 1.
Câu 7. Trong không gian cho điểm O và bốn điểm ABCD,,, không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để ABCD,,,
tạo thành hình bình hành là gì?
A. OA OB OC OD 0 . B. OA OC OB OD .
11 11
C. .OA OB OC OD . D. OA OC OB OD .
22 22
Câu 8. Thông qua việc tìm giới hạn của các hàm số khi xx 0, hãy xác định xem đường cong dưới đây là đồ
thị của hàm số nào?
xx32 1 x2 1 x4 1 1 x2
A. gx . B. hx . C. kx . D. fx .
x2 x4 x2 x2
Trang 1/18 - Mã đề thi A Câu 9. Có bao nhiêu giá trị x 0; 2 sao cho tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx 2cos x tại các tiếp điểm có hoành
độ đó song song với đường thẳng y2? x
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
a 3
Câu 10. Cho tứ diện ABCD có ABCDa , IJ ( IJ, lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc
2
giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu độ?
A. 4 5 . B. 6 0 . C. 90 . D. 30 .
x2 4
Câu 11. Tính lim .
x 2 x 2
A. 2. B. 2. C. 4. D. 4.
Câu 12. Tìm đạo hàm của hàm số yx 2 1.
2
xx 1 2x x x
A. . B. . C. . D. .
x2 1 x2 1 x2 1 21x2
3nn3
Câu 13. Tính lim .
n2
A. 1. B. . C. 0. D. .
1
Câu 14. Cho hàm số fx . Tính y 2.
x
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A B C . Đặt AA a,,, AB b AC c BC d . Trong các đẳng thức vectơ
đã cho dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A. abcd 0 . B. bcd 0. C. abc d. D. abc .
Câu 16. Cho tứ diện ABCD , các điểm M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD . Không thể kết luận G là trọng
tâm của tứ diện ABCD trong trường hợp nào dưới đây?
A. GM GN .
B. GA GB GC GD 0 .
C. 4PG PA PB PC PD với P là điểm bất kỳ.
D. GM GN 0 .
Câu 17. Cho hình hộp ABCDABCD. . Gọi IK, lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A và BCC B . Khẳng
định nào sau đây là sai ?
A. BDIKBC 22. B. Bốn điểm I , K , C , A đồng phẳng.
11
C. IK AC A C . D. Ba vectơ BDIKBC,, không đồng phẳng.
22
xx2 2
khi x 2
Câu 18. Cho hàm số fx x 2 . Khẳng định nào sau đây là sai?
5 xx khi 2
A. Hàm số liên tục trên . B. Hàm số có tập xác định là .
C. Hàm số gián đoạn tại x0 0. D. Hàm số liên tục tại x0 2.
Câu 19. Cho tứ diện ABCD . Gọi IJ, lần lượt là trung điểm của AB và CD , G là trung điểm của IJ .
Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. GA GB GC GD JI . B. GA GB GC GD 2 JI .
C. GA GB GC GD 0 . D. GA GB GC GD 2 IJ .
Câu 20. Cho hàm số y xx3 31 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 0.
A. yx 3 12. B. yx 311. C. yx 31. D. yx 32.
Trang 2/18 4 nn4 212 n
Câu 21. Tính lim .
3 3nnn3
3
A. . B. . C. . D. 1.
3 31
x2
Câu 22. Gọi C là đồ thị của hàm số y . M là một điểm trên C không trùng với gốc tọa độ và có hoành
2 x
độ là số nguyên sao cho khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung. Phương
trình nào sau đây là một phương trình tiếp tuyến của C tại M ?
A. y 8. B. y 64. C. y 12. D. y 9.
Câu 23. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB 6cm, BC BB 2cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC
. Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC , hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng
đi qua điểm B và cắt đường thẳng AD tại điểm F . Khoảng cách DF bằng bao nhiêu?
A. 3cm. B. 6cm. C. 1cm. D. 2cm.
Câu 24. Cho cosx 1. Tính Sxxxx 1 cos246 cos cos ... cos 2n ...
1 1
A. . B. . C. sin 2 x . D. cos2 x .
cos2 x sin2 x
Câu 25. Nếu y f x và y g x đều liên tục tại x0 thì hàm số nào sau đây chưa chắc liên tục tại x0 ?
f x
A. y(). f x g x B. y(). f x g x C. y.(). f x g x D. y.
g()x
xx2 2
mx2 1 khi x 1
Câu 26. Cho fx() 1 x . Tính tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn điều kiện hàm số có giới
3mx 2 m 1 khi x 1
hạn khi x 1.
A. 5. B. 0. C. 217. D. 17.
Câu 27. Biết rằng limuann ,lim v b , với b 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
un a
A. lim . B. lim uvnn ab .
vbn
C. lim uvnn ab . D. lim uvnn . ab .
2xx 9 khi 0
Câu 28. Tìm m để hàm số fx liên tục tại x0 0.
3mx khi 0
A. m 3. B. m 2. C. m 0. D. m 1.
Câu 29. Cho đường thẳng aP và đường thẳng bQ . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. P // QaQ // và bP// . B. a và b chéo nhau.
C. P //Qab // . D. ab// P // Q .
Câu 30. Cho hình chóp SABCD. có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau. ABCD là hình vuông. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. BD SAC . B. SB ABCD . C. BD SAD . D. BD SCD .
1
Câu 31. Tính lim .
n 1
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
23x
Câu 32. Tính lim .
x 1 x 1
A. . B. . C. 2. D. 2.
Câu 33. Tìm đạo hàm của hàm số ysin, xx .
Trang 3/18 - Mã đề thi A 1
A. ycos. x B. ycos. x C. ytan. x D. y.
cos2 x
Câu 34. Cho ab 3, 5 góc giữa a và b bằng 120 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. ab 2 139 . B. ab 19 . C. ab 29. D. ab 7 .
Câu 35. Cho hình hộp ABCDABCD. . Nếu mp () chứa AB cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác thì
tứ giác đó là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình vuông.
ax2 bx c
Câu 36. Tính đạo hàm của hàm số y,('0). aa
ax'' b
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
A. y . B. y .
ax'' b ('ax b ')2
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
C. y . D. y .
('ax b ')2 ('ax b ')2
Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC. A B C . Gọi H là trung điểm của A B . Đường thẳng B C song song với mặt phẳng
nào dưới đây?
A. AAH . B. HAB . C. HAC . D. AHC .
Câu 38. Cho hình lăng trụ đều ABC. A B C có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB, là góc tạo
bởi đường thẳng MC và mặt phẳng ABC . Khi đó tan bằng bao nhiêu?
3 23 27 3
A. . B. . C. . D. .
7 3 7 2
Câu 39. Biết rằng limfx , lim gx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
xx
fx
A. lim fx gx 0. B. lim 1.
x x gx
11
C. lim lim 0. D. lim Lf . x , với L 0.
xx fx gx x
Câu 40. Cho hình chóp S. ABC có SA ABC , ABC vuông tại B. Gọi AM là đường cao của tam giác SAB (
M thuộc cạnh SB ). Khi đó, AM không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?
A. BC. B. AC. C. SB. D. SC.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
236nn52
a) Tính giới hạn: I lim .
nn5
23x
b) Cho hàm số yfx có đồ thị C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C song song với
x 1
đường thẳng dy: 5 x 2019.
Bài 2 (1.0 điểm). Cho hàm số: yxx 2 1. Chứng minh rằng: 41 x2 yyxy 4.
------------- HẾT -------------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)
Trang 4/18
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 04 trang) Mã đề thi
Họ và tên: .Lớp: ............. .. B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp SABCD. có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau. ABCD là hình vuông. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. SB ABCD . B. BD SAD . C. BD SCD . D. BD SAC .
Câu 2. Cho tứ diện ABCD , các điểm M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD . Không thể kết luận G là trọng tâm
của tứ diện ABCD trong trường hợp nào dưới đây?
A. 4PG PA PB PC PD với P là điểm bất kỳ.
B. GM GN 0 .
C. GM GN .
D. GA GB GC GD 0 .
Câu 3. Biết rằng limfx , lim gx . Khẳng định nào sau đây là đúng?
xx
A. lim Lf . x , với L 0. B. lim fx gx 0.
x x
fx 11
C. lim 1. D. lim lim 0.
x gx xx fx gx
111 1
... n
Câu 4. Một nhóm bạn trao đổi về kết quả khi tính lim248 2 ,(n * ) đã đưa ra các nhận xét như sau:
an
(1) Giới hạn lớn hơn 0 nếu a 1.
(2) Giới hạn bằng 1 nếu a 1.
(3) Giới hạn bằng nếu 01. a
Hỏi có tất cả bao nhiêu nhận xét đúng?
A. Chỉ có một nhận xét đúng. B. Có hai nhận xét đúng.
C. Không có nhận xét nào đúng. D. Cả ba nhận xét đều đúng.
2xx 9 khi 0
Câu 5. Tìm m để hàm số fx liên tục tại x0 0.
3mx khi 0
A. m 1. B. m 3. C. m 2. D. m 0.
x2 4
Câu 6. Tính lim .
x 2 x 2
A. 2. B. 4. C. 2. D. 4.
Câu 7. Cho hình hộp ABCD. A B C D . Gọi IK, lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A và BCC B . Khẳng định
nào sau đây là sai ?
A. Ba vectơ BDIKBC,, không đồng phẳng. B. BDIKBC 22.
11
C. Bốn điểm I , K , C , A đồng phẳng. D. IK AC A C .
22
Câu 8. Cho cosx 1. Tính Sxxxx 1 cos246 cos cos ... cos 2n ...
1 1
A. . B. cos2 x . C. . D. sin2 x .
sin2 x cos2 x
Câu 9. Trong không gian cho điểm O và bốn điểm ABCD,,, không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để ABCD,,,
tạo thành hình bình hành là gì?
11
A. OA OC OB OD . B. OA OB OC OD 0 .
22
Trang 5/18 - Mã đề thi A 11
C. OA OC OB OD . D. .OA OB OC OD .
22
Câu 10. Cho hình chóp S. ABC có SA ABC , ABC vuông tại B. Gọi AM là đường cao của tam giác SAB (
M thuộc cạnh SB ). Khi đó, AM không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?
A. BC. B. AC. C. SB. D. SC.
Câu 11. Cho ab 3, 5 góc giữa a và b bằng 120 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. ab 2 139 . B. ab 19 . C. ab 29. D. ab 7 .
ax2 bx c
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số y,('0). aa
ax'' b
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
A. y . B. y .
ax'' b ('ax b ')2
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
C. y . D. y .
('ax b ')2 ('ax b ')2
4 nn4 212 n
Câu 13. Tính lim .
3 3nnn3
3
A. . B. . C. . D. 1.
3 31
23x
Câu 14. Tính lim .
x 1 x 1
A. 2. B. . C. . D. 2.
Câu 15. Cho hình lăng trụ đều ABCABC. có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB, là góc tạo
bởi đường thẳng MC và mặt phẳng ABC . Khi đó tan bằng bao nhiêu?
23 3 3 27
A. . B. . C. . D. .
3 2 7 7
Câu 16. Cho hình chóp SABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SA ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. BC SAB . B. ACSBD . C. BD SAC . D. CD SAD .
Câu 17. Hàm số bậc hai nào sau đây thỏa mãn điều kiện: ff(1) 5, 1 3 ?
A. fx x2 93. x B. f xxx 2 9.
C. f xxx 38.2 D. fx 391. x2 x
Câu 18. Tìm đạo hàm của hàm số yx 2 1.
2
2x x x xx 1
A. . B. . C. . D. .
x2 1 x2 1 21x2 x2 1
Câu 19. Cho hàm số y xx3 31 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 0.
A. yx 31. B. yx 32. C. yx 312. D. yx 3 11.
Câu 20. Xét chuyển động có phương trình s()tA sin( tb ) (,,Ab là các hằng số). Tìm gia tốc tức thời tại
thời điểm t của chuyển động.
A. a(tA ) 2 sin( tb ). B. a(tA ) 2 sin( tb ).
C. a(tA ) cos( tb ). D. a(tA ) 2 cos( tb ).
x2
Câu 21. Gọi C là đồ thị của hàm số y . M là một điểm trên C không trùng với gốc tọa độ và có hoành
2 x
độ là số nguyên sao cho khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung. Phương
trình nào sau đây là một phương trình tiếp tuyến của C tại M ?
A. y 12. B. y 8. C. y 9. D. y 64.
Trang 6/18
Câu 22. Cho tứ diện ABCD . Gọi IJ, lần lượt là trung điểm của AB và CD , G là trung điểm của IJ .
Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. GA GB GC GD 2 JI . B. GA GB GC GD 2 IJ .
C. GA GB GC GD JI . D. GA GB GC GD 0 .
Câu 23. Cho đường thẳng aP và đường thẳng bQ . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. P //Qab // . B. ab// P // Q .
C. P // QaQ // và bP// . D. a và b chéo nhau.
1
Câu 24. Cho hàm số fx . Tính y 2.
x
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
Câu 25. Tìm đạo hàm của hàm số ysin, xx .
1
A. ytan. x B. y. C. ycos. x D. ycos. x
cos2 x
Câu 26. Biết rằng limuann ,lim v b , với b 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. lim uvnn ab . B. lim uvnn . ab .
un a
C. lim . D. lim uvnn ab .
vbn
a 3
Câu 27. Cho tứ diện ABCD có ABCDa , IJ ( IJ, lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc
2
giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu độ?
A. 6 0 . B. 90 . C. 30 . D. 4 5 .
Câu 28. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB 6cm, BC BB 2cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC
. Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC , hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng
đi qua điểm B và cắt đường thẳng AD tại điểm F . Khoảng cách DF bằng bao nhiêu?
A. 3cm. B. 2cm. C. 6cm. D. 1cm.
Câu 29. Cho hình hộp ABCD. A B C D . Nếu mp () chứa AB cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác thì tứ
giác đó là hình gì?
A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 30. Cho hình hộp ABCD. A111 B C D 1. Tìm giá trị của k để đẳng thức vectơ: ABBCDDkAC 11 1 1là đúng.
A. k 2. B. k 4. C. k 1. D. k 0 .
1
Câu 31. Tính lim .
n 1
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 32. Nếu y f x và y g x đều liên tục tại x0 thì hàm số nào sau đây chưa chắc liên tục tại x0 ?
f x
A. y. B. y(). f x g x C. y.(). f x g x D. y(). f x g x
g()x
Câu 33. Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A B C . Đặt AA a,,, AB b AC c BC d . Trong các đẳng thức vectơ
đã cho dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A. abcd 0 . B. abc d. C. abc . D. bcd 0.
xx2 2
khi x 2
Câu 34. Cho hàm số fx x 2 . Khẳng định nào sau đây là sai?
5 xx khi 2
A. Hàm số gián đoạn tại x0 0. B. Hàm số liên tục trên .
Trang 7/18 - Mã đề thi A C. Hàm số có tập xác định là . D. Hàm số liên tục tại x0 2.
xx 2 3 khi 2
Câu 35. Cho fx . Để lim fx tồn tại, giá trị của a phải bằng bao nhiêu?
ax 1 khi x 2 x 2
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
xx2 2
mx2 1 khi x 1
Câu 36. Cho fx() 1 x . Tính tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn điều kiện hàm số có giới
3mx 2 m 1 khi x 1
hạn khi x 1.
A. 5. B. 0. C. 217. D. 17.
Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC. A B C . Gọi H là trung điểm của AB . Đường thẳng BC song song với mặt phẳng
nào dưới đây?
A. HAB . B. HA C . C. AHC . D. AA H .
Câu 38. Thông qua việc tìm giới hạn của các hàm số khi xx 0, hãy xác định xem đường cong dưới đây là đồ
thị của hàm số nào?
x2 1 x4 1 1 x2 xx32 1
A. hx . B. kx . C. fx . D. gx .
x4 x2 x2 x2
3nn3
Câu 39. Tính lim .
n2
A. 1. B. . C. 0. D. .
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị x 0; 2 sao cho tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx 2cos x tại các tiếp điểm có hoành
độ đó song song với đường thẳng y2? x
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
236nn52
a) Tính giới hạn: I lim .
nn5
23x
b) Cho hàm số yfx có đồ thị C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C song song với
x 1
đường thẳng dy: 5 x 2019.
Bài 2 (1.0 điểm). Cho hàm số: yxx 2 1. Chứng minh rằng: 41 xyyxy2 4.
------------- HẾT -------------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)
Trang 8/18 SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 04 trang) Mã đề thi
Họ và tên: .Lớp: ............. .. C
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
1
Câu 1. Tính lim .
n 1
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 2. Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A B C . Đặt AAaABbACcBCd ,,, . Trong các đẳng thức vectơ đã
cho dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A. abcd 0 . B. bcd 0. C. abc d. D. abc .
Câu 3. Tìm đạo hàm của hàm số ysin, xx .
1
A. y. 2 B. ycos. x C. ytan. x D. ycos. x
cos x
Câu 4. Cho hình hộp ABCD. A111 B C D 1. Tìm giá trị của k để đẳng thức vectơ: ABBCDDkAC 11 1 1là đúng.
A. k 0 . B. k 2. C. k 4. D. k 1.
x2
Câu 5. Gọi C là đồ thị của hàm số y . M là một điểm trên C không trùng với gốc tọa độ và có hoành
2 x
độ là số nguyên sao cho khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung. Phương
trình nào sau đây là một phương trình tiếp tuyến của C tại M ?
A. y 8. B. y 64. C. y 12. D. y 9.
ax2 bx c
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số y,('0). aa
ax'' b
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
A. y . B. y .
('ax b ')2 ('ax b ')2
aa'2''' x2 ab x bb a c aa'2''' x2 ab x bb a c
C. y . D. y .
ax'' b ('ax b ')2
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABCABC. . Gọi H là trung điểm của A B . Đường thẳng B C song song với mặt phẳng
nào dưới đây?
A. AAH . B. HAB . C. HAC . D. AHC .
Câu 8. Cho ab 3, 5 góc giữa a và b bằng 120 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. ab 29. B. ab 7 . C. ab 2139. D. ab 19 .
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB 6cm, BC BB 2cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC .
Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC , hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng đi
qua điểm B và cắt đường thẳng AD tại điểm F . Khoảng cách DF bằng bao nhiêu?
A. 3cm. B. 6cm. C. 1cm. D. 2cm.
Câu 10. Cho hình lăng trụ đều ABCABC. có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB, là góc tạo
bởi đường thẳng MC và mặt phẳng ABC . Khi đó tan bằng bao nhiêu?
27 3 3 23
A. . B. . C. . D. .
7 2 7 3
Câu 11. Cho đường thẳng aP và đường thẳng bQ . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. P // QaQ // và bP// . B. a và b chéo nhau.
C. P //Qab // . D. ab// P // Q .
Trang 9/18 - Mã đề thi A Câu 12. Xét chuyển động có phương trình s()tA sin( tb ) (,,Ab là các hằng số). Tìm gia tốc tức thời tại
thời điểm t của chuyển động.
A. a(tA ) 2 sin( tb ). B. a(tA ) cos( tb ).
C. a(tA ) 2 cos( tb ). D. a(tA ) 2 sin( tb ).
111 1
... n
Câu 13. Một nhóm bạn trao đổi về kết quả khi tính lim248 2 ,(n * ) đã đưa ra các nhận xét như sau:
an
(1) Giới hạn lớn hơn 0 nếu a 1.
(2) Giới hạn bằng 1 nếu a 1.
(3) Giới hạn bằng nếu 01. a
Hỏi có tất cả bao nhiêu nhận xét đúng?
A. Có hai nhận xét đúng. B. Không có nhận xét nào đúng.
C. Chỉ có một nhận xét đúng. D. Cả ba nhận xét đều đúng.
xx2 2
mx2 1 khi x 1
Câu 14. Cho fx() 1 x . Tính tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn điều kiện hàm số có giới
3mx 2 m 1 khi x 1
hạn khi x 1.
A. 217. B. 17. C. 5. D. 0.
xx 23khi2
Câu 15. Cho fx . Để lim f x tồn tại, giá trị của a phải bằng bao nhiêu?
ax 1 khi x 2 x 2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
1
Câu 16. Cho hàm số fx . Tính y 2.
x
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
Câu 17. Cho hình chóp S. ABC có SA ABC , ABC vuông tại B. Gọi AM là đường cao của tam giác SAB (
M thuộc cạnh SB ). Khi đó, AM không vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?
A. AC. B. SC. C. BC. D. SB.
Câu 18. Cho tứ diện ABCD . Gọi IJ, lần lượt là trung điểm của AB và CD , G là trung điểm của IJ .
Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. GA GB GC GD JI . B. GA GB GC GD 2 JI .
C. GA GB GC GD 0 . D. GA GB GC GD 2 IJ .
Câu 19. Cho hình chóp SABCD. có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau. ABCD là hình vuông. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. BD SAD . B. BD SCD . C. BD SAC . D. SB ABCD .
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị x 0; 2 sao cho tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx 2cos x tại các tiếp điểm có hoành
độ đó song song với đường thẳng y2? x
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 21. Cho tứ diện ABCD , các điểm M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD . Không thể kết luận G là trọng
tâm của tứ diện ABCD trong trường hợp nào dưới đây?
A. 4PG PA PB PC PD với P là điểm bất kỳ.
B. GM GN 0 .
C. GM GN .
D. GA GB GC GD 0 .
Câu 22. Cho cosx 1. Tính Sxxxx 1 cos246 cos cos ... cos 2n ...
1 1
A. . B. . C. sin 2 x . D. cos2 x .
cos2 x sin2 x
Trang 10/18 File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_nam_hoc_2018_2019_mon_toan_lop_11_ma_d.pdf



