Đề kiểm tra Học Kỳ I năm học 2018-2019 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 134 - Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ (Có đáp án)

pdf6 trang | Chia sẻ: Mịch Hương | Ngày: 08/04/2025 | Lượt xem: 23 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học Kỳ I năm học 2018-2019 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 134 - Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019 
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: TOÁN LỚP 11 
 NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 90 phút; 
 (50 câu trắc nghiệm) 
 Mã đề thi 
 134 
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) 
 Họ, tên thí sinh: ................................................................................ Số báo danh: ........................
Câu 1: Một bó hoa có 14 bông hoa gồm: 3 bông màu hồng, 5 bông màu xanh còn lại là màu vàng. Hỏi 
 có bao nhiêu cách chọn 7 bông hoa trong đó phải có đủ ba màu? 
 A. 3058 B. 129 C. 3432 D. 3060
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số: y 1 cos x cot x ? 
 
 A.  1;1 \ 0 B. R\, k k Z 
 2 
 C. R\, k k Z D. ;1
Câu 3: Phương trình cotx 3 có bao nhiêu nghiệm thuộc  2018 ;2018 ?
 A. 4035 B. 4036 C. 2018 D. 4037
Câu 4: Chọn mệnh đề sai: 
 A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
 B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
 C. Phép quay góc quay 90° biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
 D. Phép quay góc quay 90° biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó
 sin 2x
Câu 5: Tính tổng các nghiệm thuộc  ;3  của phương trình: 0
 cosx 1
 3 
 A. 8 B. 9 C. 10 D.
 2
Câu 6: Cho mặt phẳng và đường thẳng d  . Khẳng định nào sau đây là sai? 
 A. Nếu d // thì trong tồn tại đường thẳng sao cho //d .
 B. Nếu d // và b  thìb// d
 C. Nếu d// c; c  thì d // 
 D. Nếu d A và d '  thì d và d’ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
 1
Câu 7: Phương trình cos x 300 có các nghiệm là:
 2
 0
 x k360 0 0 0 0
 6 x 30 k 360 x 30 k 2 x k360
 A. B. C. D. 
 x 900 k 3600 x 900 k 2 x 600 k 3600
 x k3600 
 2
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số: y 3 4cos 2x 
 6 
 Trang 1/6 - Mã đề thi 134 A. 3 và 7 B. 1 và 7 C. – 1 và 7 D. – 1 và 1
Câu 9: Một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách thành lập một đội văn 
 nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất 4 nam? 
 A. 412.803 B. 2.783.638 C. 5.608.890 D. 763.806
Câu 10: Có sáu quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, năm quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 7 quả cầu vàng 
 đánh số từ 1 đến 7. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra ba quả cầu vừa khác màu vừa khác số? 
 A. 125. B. 210. C. 120. D. 64.
Câu 11: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được chọn từ các chữ của tập 
 hợp A {1;2;3;4;5;6}. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn có 2 chữ số 
 chẵn và 2 chữ số lẻ. 
 3 1 2 1
 A. B. C. D.
 5 40 5 10
Câu 12: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (3 2x )2019 có bao nhiêu số hạng? 
 A. 2018 B. 2021 C. 2020 D. 2019
Câu 13: Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trên tập xác định của nó? 
 y tan 2 x ;y sin2018 x ; y cos x 3 ; y cot x
 A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? 
 A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
 B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
 C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
 D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 15: Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x R 
 2
 3sin x cos x 2 3sinx 2cos x 1 3 m
 7 7 3
 A. m B. m C. m D. m 0
 3 3 2
Câu 16: Cho phương trình sinx 1 sin 2 x m sin x m cos2 x . Tìm tập tất cả các giá trị thực của 
 tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0; 
 6 
 3 1 3 
 S 1; S 0;1 S 0; S 0; 
 2 B. 2 2 
 A. C. D. 
Câu 17: Một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời. Có bao 
 nhiêu phương án trả lời? 
 A. 104 B. 4 C. 40 D. 410
Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình sau có nghiệm? 
 msin 2 x 3cos2x 2 m 1 
 A. 2 B. 1 C. 4 D. 10
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng? 
 Trang 2/6 - Mã đề thi 134 3 
 A. y tan x là hàm số nghịch biến trên ; 
 4 4 
 3 
 B. y cos x là hàm số nghịch biến trên ; 
 4 4 
 C. y sin x là hàm số nghịch biến trên ; 
 4 4 
 2 
 D. y sin x là hàm số nghịch biến trên 0; 
 3 
Câu 20: Cho tập hợp A {0;1;2;3;4;5}. Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và lớn 
 hơn350? 
 A. 32. B. 40 . C. 43. D. 56.
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x 1 2 y 2 2 4. Tìm phương 
 trình (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 . 
 A. x 2 2 y 4 2 16 B. x 4 2 y 2 2 16 
 C. x 2 2 y 4 2 16 D. x 4 2 y 2 2 4
 13
 7 1 
Câu 22: Tìm số hạng chứa x trong khai triển x . 
 x 
 4 3 4 7 3 7
 A. C13 B. C13 C. C13 x D. C13 x
  
Câu 23: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TDA biến: 
 A. C thành B B. C thành A C. A thành D D. B thành C
 tan x
Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số: y ? 
 sin x 1
 
 A. R B. R\ k 2 ,k Z 
 2 
 
 C. R\, k k Z  D. R\, k k Z
 2 
 0 1 2 2 n n
Câu 25: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn CCn 4n 4 CC n ... 4n 15625 . Tìm n . 
 A. n 3 B. n 6 C. n 4 D. n 5
Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số: y 2sin2 x 2sinx 5 
 9
 A. 0 và 5 B. và 9 C. 5 và 9 D. – 1 và 5
 2
Câu 27: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi 
 có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? 
 A. 7 B. 16 C. 4 D. 12
Câu 28: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số phần tử không gian mẫu. 
 A. 64 B. 16 C. 10 D. 32
Câu 29: Số nghiệm của phương trình sinx 3 cos x 0 trong khoảng 0; là: 
 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
 Trang 3/6 - Mã đề thi 134 
Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số: y tan 2 x ? 
 6 
  k 
 A. R\, k k Z  B. R \; k Z  
 2  6 2 
  k 
 C. R\, k k Z  D. R\; k Z  
 6  6 2 
Câu 31: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần 
 gieo nhỏ hơn 6. 
 1 5 2 11
 A. B. C. D.
 6 18 9 36
Câu 32: Tính số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi sao 
 cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau? 
 A. 10! B. 7!4! C. 6! 4! D. 6!5!
Câu 33: Một hộp có 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu. Tính 
 xác suất để chọn được 2 quả cầu khác màu. 
 1 17 5 13
 A. B. C. D.
 18 18 18 18
Câu 34: Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng song song b và b' . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a 
 thành chính nó và biến b thành b' ? 
 A. 1 B. 0 C. 2 D. Vô số
Câu 35: Chọn khẳng định sai? 
 A. Hàm số y tan x sin x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
 B. Hàm số y cos x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
 C. Hàm số y cot x tan x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
 D. Hàm số y sin x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy cho v 1;2 và điểm M 2;5 . Tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M 
 qua phép tịnh tiến v : 
 A. M’ 1;6 B. M’ 3;1 C. M’ 3;7 D. M’ 4;7 
Câu 37: Cho tứ diện ABCD.Các điểm PQ, lần lượt là trung điểm của AB và CD ; điểm R nằm trên 
 SA
 cạnh BC sao cho BR 2RC . Gọi S là giao điểm của mp PQR và cạnh AD . Tính tỉ số 
 SD
 3 5 7
 A. 2 B. C. D.
 2 3 3
Câu 38: Tìm ảnh của điểm N 2; 4 qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép 
 quay tâm O góc quay −90° và phép tịnh tiến theo vectơ u 1;2 . 
 A. N ' 4; 2 B. N ' 2; 4 C. N ' 2; 4 D. N ' 5;0 
Câu 39: Cho đường tròn OA , B và CD là hai đường kính. Gọi E là trung điểm AO ; CE cắt AD tại 
 F. Tìm tỉ số k của phép vị tự tâm E biến C thành F
 Trang 4/6 - Mã đề thi 134 1 1 1 1
 A. k B. k C. k D. k 
 3 2 3 2
Câu 40: Cho parabol P : y x2 2 x m . Tìm m sao cho P là ảnh của P' :y x2 2 x 1 qua 
 phép tịnh tiến theo vectơ v 0,1 . 
 A. m 1 B. m 1 C. m 2 D. m 
 1
Câu 41: Phương trình sin 2x có hai họ nghiệm có dạng x k và x  k 0  . 
 2
 Khi đó: Tính  2 2 ? 
 2 25 2 25 2 2
 A. B. C. D. 
 3 72 72 3
Câu 42: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là: 
 A. 5 cạnh. B. 6 cạnh. C. 9 cạnh. D. 10 cạnh.
 3n 1
 6 1 3 
Câu 43: Tìm hệ số của x trong khai triển x với x 0 , biết n là số nguyên dương thỏa mãn 
 x 
 2 2
 3Cn 1 nP2 4 An . 
 A. 210. B. 120x6 . C. 210x6 . D. 120.
Câu 44: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a . I là trung điểm của AC , J là một điểm trên 
 cạnh AD sao cho AJ 2 JD . P là mặt phẳng chứa IJ và song song với AB . Tính diện tích 
 thiết diện khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng P . 
 3a2 51 3a2 31 a2 31 5a2 51
 A. B. C. D.
 144 144 144 144
 1
Câu 45: Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là điểm trên AC mà AN AC , P là điểm 
 4
 2
 trên đoạn AD mà AP AD . Gọi E là giao điểm của MP và BD , F là giao điểm của MN
 3
 và BC . Khi đó giao tuyến của BCD và CMP là: 
 A. CE B. NE C. MF D. CP
Câu 46: Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC. Mặt phẳng qua M song song với AB và 
 AD. Thiết diện của với tứ diện ABCD là hình gì? 
 A. Hình tam giác. B. Hình bình hành. C. Hình thang. D. Hình ngũ giác.
Câu 47: Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC ; điểm G là trọng tâm 
 của tam giác BCD. Tìm giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ABC . 
 A. Giao điểm của MG và BC . B. Giao điểm của MG và AC .
 C. Giao điểm của MG và AB . D. Giao điểm của MG và AN .
Câu 48: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi 
 có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau? 
 A. 24 B. 72 C. 12 D. 48
Câu 49: Tìm m để phương trình: tanx m cot x 4 có nghiệm 
 Trang 5/6 - Mã đề thi 134 A. m 4 B. m 4 C. m 4 D. m 4
Câu 50: Trong một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 bóng đèn. 
 Tính xác suất để lấy được 3 bóng tốt. 
 28 1 14 28
 A. B. C. D.
 55 55 55 55
 ----------- HẾT ----------
 Đáp án tham khảo 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
 A C B C A B B C C A 
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 
 A C A C B D D B B C 
 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 
 C D A C B B D D A D 
 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 
 B B D A D C A D A C 
 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 
 A D A D A A D B B C 
 Trang 6/6 - Mã đề thi 134 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ky_i_nam_hoc_2018_2019_mon_toan_lop_11_ma_de.pdf
Đề thi liên quan