10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 (File Word kèm đáp án và ma trận)

docx91 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 30/10/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 (File Word kèm đáp án và ma trận), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 14. (0,25 điểm) Một nhóm hiểu “thu hoạch nhanh gọn” là cứ tăng tốc dù làm hỏng sản 
phẩm. Nhận xét nào phù hợp?
A. Đúng, vì số lượng thu xong là tiêu chí B. Chỉ cần tránh rơi vãi về số lượng, còn 
duy nhất dập sản phẩm không phải tổn thất
C. Đúng, vì thu đúng thời điểm sẽ bù được D. Chưa đúng, vì còn phải giữ yêu cầu cẩn 
mọi tổn thất do thao tác thận và chất lượng sản phẩm
Câu 15. (0,25 điểm) Nhóm vật liệu nào thuộc các bộ phận sinh dưỡng dùng để nhân giống 
vô tính?
A. Lá, thân, rễ B. Phấn hoa, lá, hạt
C. Hạt, phấn hoa, quả D. Hoa, quả, hạt
Câu 16. (0,25 điểm) Bản ghi chỉ viết: “Tạo cây mới từ một cành bằng cách làm cho cành ra 
rễ.” Muốn phân biệt giâm cành với chiết cành, cần biết thêm điều nào?
A. Cành có tạo được rễ để phát triển thành B. Cành tách khỏi cây mẹ trước hay sau khi 
cây mới hay không ra rễ
C. Cành dùng có phải là bộ phận sinh D. Cây mới có mang đặc điểm giống cây 
dưỡng hay không mẹ hay không
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu.
Câu 17. (2,0 điểm) Hai đợt thu hoạch của một cơ sở được ghi lại như sau: Đợt X, sản phẩm 
đã đạt độ thu nhưng người quản lí chờ đến cuối tuần cho tiện huy động người; đến lúc thu, 
một phần sản phẩm đã quá độ thu và rụng. Đợt Y, sản phẩm được thu đúng lúc, nhưng 
người thu đổ mạnh từ giỏ cao xuống nền cứng, làm nhiều sản phẩm dập.
a) Chỉ ra một quyết định gây tổn thất ở mỗi đợt X, Y và giải thích mối liên hệ giữa quyết 
định đó với tổn thất đã ghi.
b) Đề xuất một điều chỉnh cụ thể cho mỗi đợt để giảm đúng loại tổn thất trên; giải thích vì 
sao điều chỉnh đó phù hợp. Không cần đề xuất cách bảo quản.
Câu 18. (0,5 điểm) Nêu một biểu hiện sử dụng thiết bị hoặc công nghệ hiện đại trong trồng 
trọt công nghệ cao đã học.
Câu 19. (1,5 điểm) Khu đất chuẩn bị trồng rau đã được cày, bừa nhỏ và dọn sạch cỏ. Gia 
đình muốn tạo phần đất trồng cao hơn lối đi, dễ chăm sóc và hạn chế đọng nước sau mưa. 
Nhật kí cho biết đất chưa được bổ sung dinh dưỡng trong lần chuẩn bị này; phân phù hợp đã 
có sẵn. Từ hiện trạng đó, hãy chọn các công việc còn cần làm trước gieo trồng, sắp xếp hợp 
lí; nêu mục đích của từng công việc và cách bố trí phân để cây có dinh dưỡng ban đầu. 
Không cần nêu loại hoặc lượng phân.
 51 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 20. (2,0 điểm) Nhóm chăm sóc rau chỉ ghi chiều cao cây mỗi tuần rồi kết luận: “Cây 
cao thêm nghĩa là mọi công việc chăm sóc đều hợp lí.” Nhóm đang xem xét hai kế hoạch: 
Kế hoạch A: cứ đến giờ là tưới, dù đất đang đủ ẩm hay còn nước đọng; kế hoạch B: làm 
sạch cỏ, rải phân bón thúc rồi kết thúc công việc, để nguyên phân trên mặt đất.
a) Em có đồng ý với kết luận chỉ dựa vào chiều cao không? Giải thích bằng cách nêu một 
điều kiện chăm sóc mà chiều cao chưa cho biết và vì sao cần biết điều kiện đó.
b) Xét riêng từng kế hoạch A, B: chỉ ra điểm cần sửa, nêu cách sửa và giải thích tác dụng 
của cách sửa. Không thiết kế hay thực hiện thí nghiệm.
 HẾT
 52 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 06 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Công nghệ - Lớp: 7
Chấm từng nội dung; chấp nhận cách diễn đạt hoặc cách làm tương đương đúng, phù hợp 
dữ kiện. Không cộng điểm cho nội dung lặp; điểm mỗi câu/ý không vượt mức ghi trong 
bảng.
Cộng điểm các phần trước, không làm tròn từng câu. Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số 
thập phân; ví dụ 7,25 thành 7,3.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A C C A D B A C B D
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án C D A B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) X: chỉ quyết định chờ đến cuối tuần (0,25); nối với quá độ thu/rụng làm mất 
 0,5
sản phẩm (0,25).
Y: chỉ thao tác đổ mạnh từ giỏ cao (0,25); nối với va đập gây dập, giảm chất 
 0,5
lượng (0,25).
b) X: điều chỉnh bố trí người/thời điểm để thu ở độ thu thích hợp (0,25); giải 
 0,5
thích tránh chờ quá độ thu, hạn chế rụng (0,25).
Y: nêu thao tác cụ thể như hạ giỏ, đỡ/chuyển nhẹ, không đổ từ cao (0,25); giải 
thích giảm va đập/dập (0,25). Chấp nhận cách khác đạt cùng mục đích. Chấm 
độc lập với a: nếu a sai nhưng b đúng theo dữ kiện vẫn cho đủ điểm b; không 0,5
trừ hai lần. Chỉ nêu lại nguyên nhân mà không đề xuất điều chỉnh thì không có 
điểm điều chỉnh.
Câu 18. (0,5 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Nêu một biểu hiện cụ thể đúng như tưới tự động/điều chỉnh tự động nhiệt độ 
hoặc độ ẩm. Chấp nhận ví dụ đúng tương đương; chỉ ghi “máy móc hiện đại” 0,5
mà không có biểu hiện cụ thể: 0,25 điểm.
 53 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 19. (1,5 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Chọn lên luống (0,25); nêu một mục đích phù hợp đã học như thuận tiện chăm 
sóc/chống ngập/tạo tầng đất dày (0,25). Không yêu cầu cày bừa lại khi dữ kiện 0,5
đã làm đạt.
Chọn bón lót trước gieo trồng (0,25); giải thích chuẩn bị dinh dưỡng ban đầu 
 0,5
cho cây (0,25).
Bố trí các công việc hợp lí trước gieo trồng (0,25); phân bố phân đều trên vùng 
trồng hoặc theo hàng/hốc, không dồn một đống (0,25). Chấp nhận bón lót trước 
 0,5
hoặc sau tạo luống nếu giải thích phân nằm phù hợp ở vùng sẽ trồng. Không 
yêu cầu loại/lượng phân hoặc làm lại khâu đất đã đạt.
Câu 20. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Không đồng ý hoặc nêu rõ chưa đủ căn cứ kết luận mọi công việc hợp lí. 0,25
Nêu một điều kiện chưa được chiều cao cho biết: độ ẩm/nước đọng, mật độ, 
 0,25
nhu cầu dinh dưỡng hoặc điều kiện chăm sóc phù hợp khác.
Giải thích vì sao điều kiện đã nêu ảnh hưởng quyết định chăm sóc và sinh 
trưởng, ví dụ độ ẩm quyết định cần tưới hay tiêu. Chỉ nêu tên điều kiện mà 
 0,5
không giải thích: không có 0,5 này. Không bắt học sinh biết cách đo chuyên 
môn.
b) A: chỉ điểm tưới bất kể tình trạng nước và sửa thành kiểm nhu cầu/độ ẩm 
trước, tưới đủ hoặc tiêu khi thừa (0,25); giải thích tránh thiếu/thừa nước hay 0,5
úng hại rễ (0,25).
B: bổ sung vun xới, vùi phân sau bón (0,25); giải thích hỗ trợ cây sử dụng chất 
dinh dưỡng (0,25). Chấm A/B độc lập, không phụ thuộc câu trả lời a. Chỉ nhắc 
 0,5
lại “chiều cao chưa đủ” không được điểm b. Chấp nhận cách diễn đạt đúng 
tương đương trong phạm vi đã học.
 54 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 1 1 
 Giới thiệu về 1 (C1) - 1 (C2) - - - - - - - 4
 1 Trồng trọt câu/ý (C13a) (C13b)
 trồng trọt
 Điểm 0,25 0,25 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1
 Số 1 1 
 Làm đất và bón 1 (C3) - 1 (C4) - - - - - - - 4
 2 Trồng trọt câu/ý (C13c) (C13d)
 phân lót
 Điểm 0,25 0,25 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1
 Số 3 (C5, 1 1 1 1 
 Gieo trồng và - - - - - - - 7
 3 Trồng trọt câu/ý C6, C7) (C14a) (C14b) (C17a) (C17b)
 chăm sóc
 Điểm 0,75 0,25 - - 0,25 1 - - 0,5 - - - 2,75
 2 
 Số 1 1 
 Phòng trừ sâu, 1 (C8) - - - - - (C18a, - - - 5
 4 Trồng trọt câu/ý (C14d) (C14c)
 bệnh C18b)
 Điểm 0,25 0,25 - - 0,25 - - - 2 - - - 2,75
 Số 
 Thu hoạch sản 1 (C9) - - 1 (C10) - - - - 1 (C16) - - - 3
 5 Trồng trọt câu/ý
 phẩm
 Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,5
 Số 2 (C11, 
 Nhân giống vô - - - - 1 (C15) - - - - - - 3
 6 Trồng trọt câu/ý C12)
 tính
 Điểm 0,5 - - - - 0,5 - - - - - - 1
 Tổng số câu/ý 9 4 - 3 4 2 - - 4 - - - 26
 Tổng điểm 2,25 1 - 0,75 1 1,5 - - 3,5 - - - 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 32,5% 32,5% 35% 0% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 18 
câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 55

File đính kèm:

  • docx10_mau_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_202.docx
Đề thi liên quan