10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và hướng dẫn chấm

docx121 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 30/10/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và hướng dẫn chấm, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận biết khổ giấy chính có kích thước lớn nhất.
 Tiêu chuẩn trình 3 NLC (C1, 
 1 Vẽ kĩ thuật C2: Nhận biết nét vẽ dùng cho đường bao khuất. - - -
 bày bản vẽ kĩ thuật C2, C3)
 C3: Nhận biết quy định về số lượng kích thước ghi trên bản vẽ.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Vận dụng cao
 C17: Lập phương án đặt hai hình chiếu vào vùng giấy cho sẵn: tự 
 lập kích thước cụm hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ 
 Tiêu chuẩn trình 
 1 Vẽ kĩ thuật nhất, chọn tỉ lệ tiêu chuẩn lớn nhất vẽ vừa và xác định số ghi kích - - - 1 TL (C17)
 bày bản vẽ kĩ thuật
 thước.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Nhận biết
 C4: Nhận biết đặc điểm của tia chiếu trong phép chiếu vuông góc.
 Phương pháp các 
 C5: Nhận biết cách mở mặt phẳng hình chiếu cạnh trong phương 2 NLC (C4, 
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông - - -
 pháp chiếu góc thứ nhất. C5)
 góc
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Thông hiểu
 Phương pháp các C6: Suy kích thước hình chiếu cạnh từ kích thước của hình chiếu 
 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông đứng và hình chiếu bằng. - 1 NLC (C6) - -
 góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Nhận biết
 Hình chiếu vuông C7: Nhận biết hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều đặt 
 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa như đã học. 1 NLC (C7) - - -
 diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 51 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 Hình chiếu vuông 
 C8: Nhận ra khối đa diện và cách đặt khối từ mô tả ba hình chiếu.
 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa - 1 NLC (C8) - -
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 diện
 biểu diễn
 Nhận biết
 Hình chiếu vuông C9: Nhận biết cách tạo thành hình trụ.
 2 NLC (C9, 
 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C10: Nhận biết hình chiếu đứng của hình nón đặt như đã học. - - -
 C10)
 xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Nhận biết
 C13a: Nhận ra các khối đơn giản tạo nên vật thể ghép (bước 1 của 
 Vẽ hình chiếu 
 cách vẽ). 2 Đ/S (C13a, 
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật - - -
 C13b: Nhận biết nét vẽ dùng ở bước vẽ hình chiếu các bộ phận. C13b)
 thể đơn giản
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Thông hiểu
 C13c: Xác định hình chiếu có đường tròn của khối trụ đặt nằm 
 Vẽ hình chiếu theo hướng đặt trục.
 2 Đ/S (C13c, 
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C13d: Liên hệ đường kính của khối trụ đặt nằm với chiều cao của - - -
 C13d)
 thể đơn giản vật thể.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 Vận dụng
 C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có lỗ 
 Vẽ hình chiếu xuyên theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
 2 TL (C15a, 
 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - -
 C15b)
 thể đơn giản theo quy định.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình 
 biểu diễn
 52 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 1 NLC 
 C11: Nhận biết nội dung hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết.
 (C11)
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết C14a: Đọc vật liệu của chi tiết ở khung tên. - - -
 2 Đ/S (C14a, 
 C14b: Đọc yêu cầu kĩ thuật ghi trên bản vẽ chi tiết.
 C14b)
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Thông hiểu
 C14c: Đối chiếu hai hình chiếu để xác định chiều sâu và hướng 
 2 Đ/S (C14c, 
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết của rãnh. - - -
 C14d)
 C14d: Tính một kích thước từng phần từ các kích thước đã ghi.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Nhận biết
 1 NLC 
 C12: Nhận biết bước đầu tiên của trình tự đọc bản vẽ lắp.
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp (C12) - - -
 C16a: Đọc bảng kê và khung tên của bản vẽ lắp.
 1 TL (C16a)
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Thông hiểu
 C16b: Đối chiếu hai hình chiếu với bảng kê để xác định kích 
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - 1 TL (C16b) - -
 thước chung, kích thước lắp ráp và trình tự tháo.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 53 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 05 Môn: Công nghệ - Lớp: 8
 Thời gian làm bài: 45 phút
Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã 
được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Trong các khổ giấy chính dùng cho bản vẽ kĩ thuật, khổ giấy có kích 
thước lớn nhất là
A. A4 B. A3
C. A0 D. A1
Câu 2. (0,25 điểm) Khi vẽ hình chiếu đứng của một khối gỗ có hốc ở mặt sau, đường bao 
của hốc bị che khuất được vẽ bằng nét nào?
A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh
C. Nét gạch dài - chấm - mảnh D. Nét đứt mảnh
Câu 3. (0,25 điểm) Theo quy định ghi kích thước trên bản vẽ kĩ thuật, các kích thước được 
ghi
A. đủ để chế tạo vật thể, mỗi kích thước chỉ B. càng nhiều càng tốt
ghi một lần
C. chỉ gồm ba kích thước dài, rộng, cao D. đủ dài, rộng, cao trên mỗi hình chiếu
Câu 4. (0,25 điểm) Khi vẽ hình chiếu vuông góc của một vật thể lên mặt phẳng hình chiếu, 
các tia chiếu
A. cùng xuất phát từ một điểm B. song song với nhau và vuông góc với 
 mặt phẳng hình chiếu
C. song song với nhau và xiên góc với mặt D. song song với mặt phẳng hình chiếu
phẳng hình chiếu
Câu 5. (0,25 điểm) Sau khi chiếu vật thể lên ba mặt phẳng hình chiếu, người ta trải các mặt 
phẳng hình chiếu ra cho trùng với mặt phẳng hình chiếu đứng. Mặt phẳng hình chiếu cạnh 
được quay về phía nào?
A. Xuống phía dưới B. Lên phía trên
C. Sang bên trái D. Sang bên phải
Câu 6. (0,25 điểm) Hình chiếu đứng của một vật thể là hình chữ nhật dài 60 mm, cao 
35 mm; hình chiếu bằng là hình chữ nhật dài 60 mm, rộng 24 mm. Hình chiếu cạnh là hình 
chữ nhật có chiều ngang và chiều cao lần lượt là
A. 60 mm và 35 mm B. 24 mm và 35 mm
C. 60 mm và 24 mm D. 35 mm và 24 mm
 54 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 7. (0,25 điểm) Một thanh sô-cô-la có dạng hình lăng trụ tam giác đều được dựng đứng 
trên mặt bàn, hai mặt đáy nằm ngang. Hình chiếu bằng của thanh sô-cô-la là
A. hình chữ nhật B. hai hình chữ nhật ghép cạnh nhau
C. hình tam giác đều D. hình vuông
Câu 8. (0,25 điểm) Một vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh là tam giác cân đỉnh 
hướng xuống; hình chiếu bằng là hình vuông có hai đường chéo nét đứt. Vật thể đó là
A. hình chóp tứ giác đều đặt ngược, đỉnh B. hình chóp tứ giác đều đặt đáy dưới, đỉnh 
hướng xuống ở trên
C. hình lăng trụ tam giác đều đặt nằm D. hình chóp tứ giác đều đặt nằm, đáy song 
 song mặt phẳng hình chiếu cạnh
Câu 9. (0,25 điểm) Cho một tấm hình chữ nhật quay đủ một vòng quanh đường thẳng chứa 
một cạnh của nó. Khối tròn xoay tạo thành là
A. hình nón B. hình cầu
C. hình chóp tứ giác đều D. hình trụ
Câu 10. (0,25 điểm) Một hình nón đặt có mặt đáy nằm trên mặt phẳng nằm ngang. Hình 
chiếu đứng của hình nón là
A. hình tam giác cân B. hình tròn
C. hình chữ nhật D. hình thang cân
Câu 11. (0,25 điểm) Trên bản vẽ chi tiết, để diễn tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết, người 
ta dùng
A. bảng kê các chi tiết B. khung tên
C. các hình biểu diễn như hình chiếu, hình D. các yêu cầu kĩ thuật
cắt
Câu 12. (0,25 điểm) Khi đọc bản vẽ lắp theo trình tự, nội dung được tìm hiểu đầu tiên là
A. bảng kê B. khung tên
C. hình biểu diễn D. kích thước
 55

File đính kèm:

  • docx10_mau_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_8_nam_hoc_2026_20.docx
Đề thi liên quan