Đề ôn tập đội tuyển Toán lớp 2

doc13 trang | Chia sẻ: huu1989 | Ngày: 18/08/2016 | Lượt xem: 993 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn tập đội tuyển Toán lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề 1:
Họ và tên :.....................................
Lớp : 2 D
Điểm : Chữ ký phụ huynh:
1) Tính:
+
+
+
+
 536 490 490 278
 342 250 413 161
 ....... ........ ........ ........
2) Tìm x :
+
 a) x + 39 + 19 = 87 + 9 b) x – 26 = 75 - 17
3) Viết số tự nhiên liên tiếp vào chỗ chấm:
a) 698 < .............< ...............< ..........
b) .......< ............< ................< 790
c) 699 < ............< ................< ........... 
4) Điền dấu > , < =
 712 ..... 698 690 + 10 ......... 700
 612 ....... 608 695 ................ 691
 599 + 1 ....... 600 302 ............... 301
5) Số cây cam trong vườn có 568 cây và ít hơn số cây bưởi là 165 cây. Hỏi số cây bưởi có bao nhiêu cây.
6) Hình vẽ bên có :
hình chữ nhật 
? ghi tên các hình đó 
Họ và tên :.....................................
Lớp : 2 D
Điểm : Chữ ký phụ huynh:
Đề 2:
1) Hình vẽ bên có :
hình tam giác 
? ghi tên hình đó
2) Điền số thích hợp vào 
 - 25 + 7 : 4 x 2 
3) Điền số nào ?
4) Tìm x 
5) a) Viết số liền sau của số bé nhất có 3 chữ số 
b) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số 
6) An cao 1 m 59 cm và cao hơn Bình 24 cm . Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng - ti - mét ? 
Đề 3: Họ và tên :.......................................Lớp 2 D
 Điểm : .......................
1) Tìm x :
a) x + 112 + 143 = 999 – 102 b) x – 123 = 400 + 56 
c) 962 – x = 869 – 28 d) 45 + 47 – x = 59 + 9
2) Đặt tính rồi tính:
 916 – 302 789 – 456 589 – 506 974 – 452 
3) Viết thêm các số liền sau hoặc liền trước để được:
a) 5 số tự nhiên liên tiếp: 98 ; 99 ; ..... ; ..... ; ...... 
b) 5 số lẻ liên tiếp : 195 ; 197 ; ....... ; .......... ; .......... 
c) 5 số chẵn liên tiếp : ......... ; ........... ; ......... ; 498 ; 500
d) 5 số tròn chục liên tiếp : ......... ; ......... ; ......... ; 970 ; 980
e) 5 số tròn trăm liên tiếp : ......... ; ......... ; 500 ; .......... ; ......... 
4) Một cửa hàng, buổi sáng bán được 279 kg cam và bán được nhiều hơn buổi chiều 125 kg cam. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki lô gam cam.
5) Quầy hàng hôm nay bán được 193 lít dầu và bán được ít hơn hôm qua 15 lít. Hỏi hôm qua quầy đó bán được bao nhiêu lít dầu. 
Đề 4: Họ và tên :........................................Lớp : 2 D 
 Điểm : .....................
1) Tính bằng cách hợp lý (theo mẫu)
a) 145 + 53 – 45 
 = 145 – 45 + 53 
 = 100 + 53 
 = 153 
d) 6 x 5 : 2 
 = 6 : 2 x 5 
 = 3 x 5 
 = 15 
b) 139 + 27 – 39 
= ........................
= ........................
= ........................
 9 x 5 : 3 
= .............................
= ..............................
= ..............................
c) 789 + 111 - 89
 = ..............................
 = ..............................
 = ..............................
4 x 8 : 2 
= ..............................
= ..............................
= ..............................
2 ) Ông cao 163 cm . Ông thấp hơn bố 12 cm . Hỏi bố cao bao nhiêu xăng ti mét ?
3) Thùng to đựng 85 lít và nhiều hơn thùng nhỏ 13 lít . Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu ? 
4 ) Tính ? 
+
 45
 39 
-
 84 
 45
-
 84 
 39
+
 234
 245
+
 574
 234
-
 579
 345
5 ) Hình bên có : 
 hình tam giác 
Ghi tên các hình đó : ..................................................
....................................................................................
.....................................................................................
Họ và tên :.....................................
Lớp : 2 D
Điểm : Chữ ký phụ huynh:
Đề 5 : 
1) Viết 4 phép tính thích hợp với 3 số 
a) 4 , 3 , 7 b) 4 , 3 , 12 
2) Tìm x 
a) 100 – x = 5 x 9 b) 5 x 7 + x = 100 c) x : 4 = 78 : 3
3) Độ dài đường gấp khúc là 
A . 60 cm B . 65 cm 
C . 90 cm D . 81 cm
4) Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều
 dài 16 cm , chiều rộng ngắn hơn chiều dài 5 cm ? 
5 ) Tính chu vi hình tam giác biết 3 cạnh của tam giác đó bằng nhau và bằng 15 cm
Phòng giáo dục Hạ Long
Trường tiểu học Quang Trung
 Đề thi toán tuổi thơ lớp 2 năm 06 – 07 
Họ và tên :.....................................
Lớp : 2 D
Điểm : Chữ ký giám khảo :
Bài 1 ( 2 đ)
Số 72 là số liền sau của số .................
Số 64 là số liền trước của số .................	
Số 723 là số liền sau của số .................
Số 102 là số liền trước của số .................
Bài 2 : ( 2 đ) 
Tính hợp lý : 
a) 48 + 715 + 52 
................................................
................................................
.................................................
b) 618 + 74 + 26 
................................................
................................................
.................................................
c) 39 + 785 + 61 
................................................
................................................
.................................................
Bài 3 : ( 5 đ) 
Tính tổng của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số .
 Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau và số bé nhất có 3 chữ số giống nhau .
Bài 4 : ( 5 đ)
Trong kho có 9 kg gạo và một quả cân loại 1 kg . Bằng chỉ 1 lần cân làm thế nào để lấy được 5 kg gạo đem đi nấu cơm ( Dùng loại cân đĩa có hai đĩa ) 
Bài 5 : ( 5 đ) 
Có hình tam giác .Đó là các hình tam giác :
................................................................................................................. 
Có đoạn thẳng . Đó là các đoạn thẳng :
.................................................................................................................
Đề 6:
 Họ và tên :..........................................
 Điểm : ...............................................
1) a) Điền số thích hợp vào ô trống.
_
_
_
_
+
+6
 6 5 1 6 5 9 8
 3 0 3 2 3 2
 7 8 8 5 1 6 6 7 1 3 5
 b) Tính hợp lý : 
15 + 32 + 45 + 11 + 28 17 + 34 + 64 + 33 + 66
2) Tìm các cặp số sao cho lấy số lớn trừ số bé thì được kết quả là 10
3) Với 3 chữ số 3, 2, 5 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau? Hãy viết các số đó theo thứ tự tăng dần? 
4) Tìm một số biết rằng số đó cộng với 30 rồi trừ đi 50 thì được 20
5) Có 3 bạn tham gia cùng tổ của Minh. Với tất cả 15 học sinh cùng lao động. Hỏi tổ của Minh có bao nhiêu học sinh?
6) Tuổi của Lan kém 3 tuổi thì bằng số nhỏ nhất có hai chữ số Lan kém Hà 4 tuổi. Tính tuổi của Hà?
7) Toàn có số bi xanh bằng số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Số bi xanh hơn số bi đỏ là 3. Hãy tính xem Toàn có bao nhiêu bi xanh bao nhiêu bi đỏ ?
8) Hình bên có:
Có .......... hình tam giác
Đó là các tam giác ..............................
.............................................................
..............................................................
Có ......... hình tứ giác
Đó là các tứ giác :................................
.............................................................
..............................................................
Có ......... đoạn thẳng 
Đó là các đoạn thẳng :........................
.............................................................
..............................................................
Đề 7: 
 Họ và tên :..........................................
 Điểm : ...............................................
1) Tùng có 30 con tem. Tùng cho bạn số con tem . Hỏi
a) Tùng cho bạn bao nhiêu con tem?
b) Tùng còn lại bao nhiêu con tem?
2) An có 9 quả cam. An cho Bình 4 quả cam thì bình có 10 quả cam. Hỏi
a) Ai có nhiều cam hơn và nhiều hơn bao nhiêu quả?
b) Cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?
3) Hoàng và Thắng cùng đi câu cá. Hoàng câu được số cá bằng số có hai chữ số nhỏ nhất. Thắng câu được số cá bằng bằng số lớn nhất có một chữ số. Hỏi
a) Hai bạn câu được bao nhiêu con cá?
b) Ai câu được nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu con cá?
4) Tính nhanh
a) 6 x 2 + 6 x 3 + 6 x 5
b) 11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88
5) Một số có hai chữ số nếu thêm chữ số 9 ở tận cùng bên trái ta được số mới 
a) Số mới đó là số có mấy chữ số?
b) Số mới hơn số ban đầu bao nhiêu đơn vị? Tại sao?
6) Hình vẽ bên có
Có ......... hình tam giác
Đó là các tam giác ........................................
.......................................................................
.......................................................................
Có ......... đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng .....................................
........................................................................
........................................................................
Có ...........tứ giác 
Đó là các tứ giác ..............................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Đề 8 
Bài 1 : Hoà vẽ 1 hình chữ nhật . Bình vẽ thêm 1 nét thành ra hình có 3 tứ giác , trong đó có hai hình vuông và 1 hình chữ nhật . Hỏi hình chữ nhật Hoà vẽ có đặc điểm gì ? 
Bài 2 : Hãy tìm số có 2 chữ số có tổng các chữ số là 12 và hiệu của 2 chữ số là 2 
Bài 3 : Tính nhanh các tổng sau :
a) 3 + 6 + 9 + 12 + 15 + 18 b) 1 + 6 + 11 + 16 + 21 + 26 
Bài 4 : Đường đi từ A đến B dài 15 m . Đường đi từ A đến C dài 25 m . Đường đi từ C đến B dài 30 m . Hỏi 
a) Đi từ B đến A rồi từ A đến C và cuối cùng trở về B phải đi quãng đường dài bao nhiêu m ?
b) Đi từ B đến C có hai cách đi :
Cách 1 : Đi từ B đến A rồi từ A đến C .
Cách 2 : Đi thẳng từ B đến C . Cách đi nào ngắn hơn ? 
Bài 5 : Hình bên có 
Hình tứ giác . Đó là các hình 
............................................................................................ 
............................................................................................
Hình tam giác .Đó là các hình 
............................................................................................
............................................................................................

File đính kèm:

  • doc8 de on thi cho doi tuyen 8 lop 2.doc