Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt Khối 2 (Kèm đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: thuongnguyen92 | Ngày: 28/05/2021 | Lượt xem: 65 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Tiếng việt Khối 2 (Kèm đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT
 I/ Đọc thành tiếng : (6 điểm) 
 1/ Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập 
 2/ Nội dung và hình thức kiểm tra :
 Cho học sinh bốc thăm bài đọc (bài đọc là đoạn văn khoảng 50 chữ / phút). Sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc 
 II/ Đọc thầm và làm bài tập : 30 phút (4 điểm) 
 A/ Đọc thầm bài Ai ngoan sẽ được thưởng (SGK TV2 tập 2 trang 100) 
 Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời em cho là đúng :
 1/ Bác Hồ đi thăm những nơi nào trong trại nhi đồng ? 
 a/ phòng ăn, phòng ngủ
 b/ nhà bếp , nơi tắm rửa
 c/ phòng học, phòng thư viện 
 2/ Bác Hồ hỏi các em học sinh những gì ? 
 a/ Các cháu có mệt không ? 
 b/ Có vui không ? 
 c/ Các cháu ăn có no không ? 
3/ Các em đề nghi jBác chia kẹo cho những ai ? 
 a/ ngoan
 b/ học giỏi 
 c/ chưa ngoan 
4/ Trong câu “ Tộ mừng rỡ nhận lấy kẹo Bác cho .’’Từ ngữ nào chỉ sự vui mừng của Tộ ? 
 a/ hớn hở
 b/ mừng rỡ
 c/ bỡ ngỡ 
III/ Viết : 40 phút ( 10 điểm) 
I/ Chính tả : 15 phút (5 điểm) 
Nghe - viết bài : Việt Nam có Bác (trang 109 SGK) 
II/ Tập làm văn : 25 phút (5 điểm)
Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về người thân của em 
. CÁCH ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂN TRA TV CUỐI KÌ II: 
I/ Đọc thành tiếng :
 -Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm ( sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm ; sai từ 3 đến 5 tiếng : 2 điểm ; sai 6 đến 10 tiếng : 1,5 điểm ; sai 11 đến 15 tiếng : 1 điểm ; sai 16 đến 20 tiếng : 0,5 điểm ; sai trên 20 tiếng : 0 điểm .)
 -Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu : 1 điểm (ngắt nghỉ hơi không đúng ở 1 hoặc 2 dấu câu : 1 điểm ; ngắt nghỉ hơi không đúng ở 3 hoặc 4 dấu câu : 0,5 điểm ; ngắt nghỉ hơi không đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )
 -Tốc độ đọc : khoảng 50 tiếng / phút : 1 điểm ( đọc từ trên 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm : 0 điểm )
 -Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 điểm ) 
II/ Đọc thầm và làm bài tập : 
 câu 1 : ý a, b (1 điểm) ; 
 câu 2 : ý b, c (1 điểm) ; 
 câu 3 : ý a, c (1 điểm) ; 
 câu 4 : ý b (1 điểm) 
III/ Viết :
1/ Chính tả : 
 -Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng : 5 điểm . Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm 
 -Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,  bị trừ 1 điểm toàn bài .
2/ Tập làm văn :
 -Viết đủ 5 câu đúng ngữ pháp, đảm bảo nội dung : 5 điểm 
 -Viết được 3- 4 câu đúng ngữ pháp, đảm bảo nội dung có thể mắc một vài lỗi chính tả : 4 điểm 
 -Viết được từ 3 câu trở lên đảm bảo nội dung nhưng có sai về lỗi diễn đạt, sai nhiều lỗi về chính tả thì có thể căn cứ các mức độ mà ghi điểm 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 
 -Viết dưới 3 câu không đảm bảo nội dung , sai nhiều lỗi diễn đạt và nhiều lỗi chính tả thì có thể căn cứ các mức độ mà ghi điểm 0,5 ; 1 ; 1,5 

File đính kèm:

  • docDE KIEM TRA CUOI KY 2.doc