Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng việt Lớp 2 (Kèm đáp án) - Năm học 2012-2013

doc5 trang | Chia sẻ: thuongnguyen92 | Ngày: 31/05/2021 | Lượt xem: 35 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng việt Lớp 2 (Kèm đáp án) - Năm học 2012-2013, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HỌ VÀ TÊN :..
HỌC SINH LỚP :.
TRƯỜNG : 
SỐ
BÁO
DANH
ĐỀ KTĐK CUỐI KỲ I ( NĂM HỌC 2012– 2013)
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2( ĐỌC )
Ngày thi : 14– 12 -2012
GIÁM THỊ
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
"---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM
GIÁM KHẢO
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( thời gian 1 phút )
 1 / Giáo viên cho học sinh đọc 1 trong những bài Tập đọc đã học trong chương trình ( Sách Tiếng Việt lớp 2 tập 1 từ tuần 1 đến tuần 16 .
 2/ Giáo viên nêu một câu hỏi về nội dung trong bài cho học sinh trả lời .
Tiêu chuẩn cho điểm đọc
Điểm
1. Đọc đúng tiếng , đúng từ
./ 3đ
2. Ngắt , nghỉ hơi đúng , giọng đọc phù hợp với nội dung bài 
./ 1 đ
3. Tốc độ đạt yêu cầu 
./ 1 đ
4.Trả lời đúng câu hỏi giáo viên nêu 
./ 1 đ
	 Cộng : 
 ./ 6 đ 
Hướng dẫn kiểm tra
1 / Đọc đúng tiếng ,từ : điểm 
- Đọc sai từ 1 – 2 tiếng : 2,5 điểm 
- Đọc sai từ 3 – 5 tiếng : 2,0 điểm
- Đọc sai từ 6 – 10 tiếng : 1,5 điểm 
- Đọc sai từ 11 – 15 tiếng : 1,0 điểm 
- Đọc sai từ 16 - 20 tiếng : 0,5 điểm 
- Đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm 
2 / Không ngắt , nghỉ hơi từ 3 – 5 dấu câu : 0,5 điểm 
 Không ngắt ,nghỉ hơi đúng từ 6 dấu câu trở lên : 0 điểm 
3/ Tốc độ đọc : Vượt 1 – 2 phút = 0,5 điểm 
 Vượt 2 phút ( đánh vần nhiều ) = 0 điểm 
4 / Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1điểm 
I / ĐỌC THẦM: 
CON VÀNG
 Mới một tháng tuổi, bồng con Vàng đã thấy nặng tay. Bế nó không chịu ngồi y6n trong vòng tay. Chỉ được một lát,nó giảy nãy lên. Không cho xuống đất, nó ư ử van xin,trông thật thương.
 Thấy người ta làm thịt chó mẹ,quá sợ hãi nên nó bỏ nhà đi. Tôi chạy bổ đi tìm khắp làng trên xóm dưới vẫn không thấy. Bỗng từ trong sân đền, nó chạy ra nhảy bổ vào tôi,rít lên mừng rỡ. Nó cứ với hai chân trước lên ngực tôi như đòi bế lên. Từ khoé mắt nó ứa ra hai giọt nước : nó khóc. Rồi nó theo tôi về.
Theo Nguyễn Trọng Tạo
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH , SẼ RỌC ĐI MẤT
"----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
./ 4 điểm
./ 1 điểm
./ 1 điểm
./ 1 điểm
/ 0,5 điểm
/ 0,5 điểm
I.ĐỌC THẦM: ( 30 phút)
Học sinh đọc thầm bài “ Con Vàng “ rồi làm các bài tập sau:
( Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây)
Con Vàng được bao nhiêu tháng tuổi?
Một tháng.
Hai tháng.
Ba tháng.
2. Vì sao con Vàng bỏ đi?
 A . Vì nó không thích người ta bế nó trong vòng tay.
 B . Vì nó thích quanh quẩn trong nhà.
Vì nó quá sợ hãi khi thấy người ta làm thịt mẹ nó.
3. Con Vàng đã khóc kh thấy cậu chủ vì:
 A. Sợ bị bắt trở về nhà.
 B. Xúc động,mừng rỡ.
 C. Nó muốn được bế lên.
4. Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ chỉ hoạt động?
 A. Khóc,bế,thương,mới.
 B. Nặng, mừng, làm, theo..
 C. Bồng, nhảy, chạy ,đi.
5. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu “Ai thế nào?”
 A. Con Vàng thật đáng thương. 
 B. Nó nhảy bổ vào tôi. 
 C. Nó theo tôi về . 
HỌ VÀ TÊN :..
HỌC SINH LỚP :..
TRƯỜNG : 
SỐ
BÁO
DANH
ĐỀ KTĐK CUỐI KỲ I ( NĂM HỌC 2012– 2013)
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2( VIẾT )
Ngày thi : 14 – 12 -2012
GIÁM THỊ
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
"---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM
GIÁM KHẢO
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ
I . CHÍNH TẢ : ( nghe – đọc ) : Thời gian 15 phút 
Y Bài viết : “ Thương ông “ ( Đầu bài và từ “ Oâng bị..thương ông” vàtên tác giả -Sách Tiếng Việt Lớp 2 / Tập 1 , trang 83 ) 
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Hướng dẫn chấm chính tả
; Bài viết đúng cỡ chữ ,đúng chính tả ,chữ viết sạch đẹp ,rõ ràng đạt 5 điểm .
; Sai 1 lỗi ( âm hoặc vần hoặc dấu thanh hoặc viết hoa tuỳ tiện ) trừ 0,5 điểm 
; Thiếu dấu câu trừ 0,5 / 1 lỗi 
; Viết sai cỡ chữ trừ 0,5 điểm toàn bài 
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH , SẼ RỌC ĐI MẤT
"----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
../ 5 điểm
II. TẬP LÀM VĂN : ( Thời gian : 25 phút ) 
Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu ) kể về anh, chị,em của em
Gợi ý : 
 a/ Anh,chị,em của em tên gì, bao nhiêu tuổi ? Làm việc gì ?
 b / Anh,chị,em của em yêu thương em như thế nào ?
 c / Tình cảm của em đối với anh,chị,em ra sao ?
Bài làm 
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................ ................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................ ................................................................................................................................
................................................................................................................................	
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI KỲ I 
TIẾNG VIỆT LỚP 2
NĂM HỌC : 2012 – 2013
ĐỌC THẦM :
Câu 1 : Chọn ý A đạt 1 điểm . 
B. Một tháng tuổi
 Chọn ý khác hoặc chọn 2 ý : 0 điểm 
Câu 2: Chọn ý C đạt 1 điểm . 
Vì nó quá sợ hãi khi thấy người ta làm thịt mẹ nó.
 Chọn ý khác hoặc chọn 2 ý : 0 điểm 
Câu 3: Chọn ý B đạt 1 điểm . 
 B. Xúc động,mừng rỡ.
 Chọn ý khác hoặc chọn 2 ý : 0 điểm 
Câu 4: Chọn ý C đạt 0,5 điểm 
 C. Bồng, nhảy, chạy ,đi.
 Chọn ý khác hoặc chọn 2 ý : 0 điểm 	
Câu 5: Chọn ý A đạt 1 điểm .	
Con Vàng thật đáng thương. 
 Chọn ý khác hoặc chọn 2 ý : 0 điểm 
 II. TẬP LÀM VĂN : 5 điểm 
- Bài làm đủ ý, diễn đạt rõ ràng , mạch lạc, viết đúng chính tả , trình bày sạch : 5 điểm 
- Diễn đạt không rõ ràng ,thiếu rành mạch , ý lộn xộn : 3- 4 điểm
- Tuỳ theo mức độ bài làm mà giáo viên cho điểm phù hợp .
- Bài viết không sạch , mắc lỗi chính tả : -- 0,5 điểm 

File đính kèm:

  • docKTDK CK1 T VIET LOP 2 20122013.doc