Đề kiểm tra 1 tiết - Môn: Sinh 8

doc3 trang | Chia sẻ: hong20 | Ngày: 05/11/2020 | Lượt xem: 25 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết - Môn: Sinh 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LẬP MA TRẬN
Tên chủ đề
(nội dung, chương...)
Nhận biết
Thơng hiểu
Vận dụng
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chương I. Khái quát về cơ thể người
5 tiết
- Biết mơ xương thuộc loại mơ liên kết.
 - Phản xạ là gì?
-Vận tốc xung thần kinh trên dây thần kinh cĩ bao miêlin dẫn truyền nhanh
- Cho ví dụ về phản xạ. 
- Chạm tay vào cây trinh nữ lá cụp lại cĩ khơng phải phản xạ khơng cĩ hệ thần kinh.
25% = 2.5đ
10%= 0.25đ
1 câu
20%=0.5đ
1 câu
10%= 0,25đ
1 câu
60% =1.5đ
2 câu
Chương II. Vận động
6 tiết
-Khớp xương cổ là khớp bán động
- Xương dài ra do đâu
 - Khối lượng của vật như thế nào thì cơng cơ sản ra lớn nhất
-Vẽ hình cấu tạo đầu xương dài chú thích đầy đủ
27.5% =2.75đ
18.2%=0.5đ
2 câu
9.1%= 0.25đ
1 câu
72.7%=2.0đ
1 câu
Chương III. Tuần hồn
07 tiết
- Tâm thất trái cĩ thành cơ dày nhất
 -Đơng máu là gì
- Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phịng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
- Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu
- HIV tấn cơng trực tiếp vào tế bào limphơ T
- Bệnh máu khĩ đơng ở người do tiểu cầu quá ít.
- Các thành phần cấu tạo của máu cĩ đặc điểm.
- Đơng máu cĩ ý nghĩa gì đối với cơ thể
47.5%= 4.75đ
5.9%= 0.25đ
1 câu
58.8%=2.5đ 
3 câu
23.5%= 1.5đ
3 câu
11.8%= 0.5đ 
 1 câu
Tổng số câu: 17
Tổng số điểm
100% =10đ
4 câu
1.0đ
10%
4 câu
3.0đ
30%
5 câu
2.0đ
20%
3câu
2.0đ
20%
1 câu
2.0đ
20%
ĐỀ KIỂM TRA
PHỊNG GD&ĐT H GỊ CƠNG ĐƠNG 	ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH	NĂM HỌC: 2012- 2013	MƠN: SINH HỌC. Lớp 8
 (Đề cĩ 2 trang)	 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 
I. Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau: 
1. Mô xương thuộc loại mô nào trong các mô sau:
A.mô biểu bì 	B. mô cơ	 C. mô liên kết D. Mô thần kinh
2. Virut HIV xâm nhập vào cơ thể người chúng tấn công trực tiếp vào:
 	A. limphô B	B. hồng cầu C. tiểu cầu 	D. limphô T
3. Bệnh máu khó đông ở người do:
 A. hồng cầu quá ít 	C. nước trong huyết tương quá ít
 B. tiểu cầu quá ít 	D. bạch cầu quá ít
4. Khối lượng của vật như thế nào thì cơng cơ sản ra lớn nhất:
A. Lớn	B. Rất lớn	 C. Vừa	 D. Nhỏ
II. Ghép cột thành phần cấu tạo của máu tương ứng với cột đặc điểm trong các câu sau:
Thành phần cấu tạo của máu
Đặc điểm
1. Huyết tương
2. Hồng cầu
3. Bạch cầu
4. Tiểu cầu
A. các mảnh tế bào chất
B. đặc quánh, đỏ thẫm
C. lỏng, trong suốt, vàng nhạt
D. kích thước khá lớn, có nhân
E. màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt
III. Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các câu sau đây:
º 1. Dây thần kinh có bao miêlin dẫn truyền nhanh
º 2. Khớp cổ là khớp động
º 3. Tâm nhĩ trái có thành cơ dày nhất
º 4. Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở màng xương
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
 Câu 1. (2,0đ) Vẽ hình cấu tạo đầu xương dài, chú thích đầy đủ.
Câu 2. (2,0đ) 
2.1. Phản xạ là gì? Cho 2 ví dụ về phản xạ.
2.2 Chạm tay vào cây trinh nữ lá cụp lại đó có phải là phản xạ không? Tại sao?
Câu 3. (1,5đ)
3.1.Đông máu là gì? Đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể. 
3.2. Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu.
Câu 4. (1,5đ) Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
HẾT

File đính kèm:

  • docDE 1 TIET.doc