Hệ thống bài tập Toán lớp 2 dùng luyện tập hằng ngày - Năm học 2026-2027

docx223 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 01/11/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Hệ thống bài tập Toán lớp 2 dùng luyện tập hằng ngày - Năm học 2026-2027, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Số? Cần dùng bao nhiêu hình A (nửa ô vuông) để xếp thành hình B?
 Cần dùng hình A.
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam 
giác?
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
 111 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 35. Ôn tập đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Quan sát hai cân đĩa rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
 Cân 1 Cân 2
 a) Quả dứa nhẹ hơn quả bí.
 b) Quả na nhẹ hơn quả bí.
 c) Quả na nặng hơn quả dứa.
Bài 2. Tính.
a) 38 kg + 17 kg = kg 55 kg − 38 kg = kg 55 kg − 17 kg = kg
b) 34 kg + 49 kg = kg 83 kg − 34 kg = kg 83 kg − 49 kg = kg
Bài 3. Số?
 a) b)
 a) Cân thăng bằng.
 kg + kg + kg = kg
 Bao ngô cân nặng kg.
 b) Hộp quà cân nặng kg.
 Đặt thêm quả cân 2 kg lên đĩa cân thì kim chỉ số .
 112 Biên soạn: DeThiMau.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Giải bài toán: Hôm qua bác Tư thu hoạch được 37 kg cà chua. Hôm nay bác thu 
hoạch được nhiều hơn hôm qua 15 kg. Hỏi hôm nay bác Tư thu hoạch được bao nhiêu ki-
lô-gam cà chua?
 Bài giải
Bài 5. Chiếc xe đẩy chỉ chở được nhiều nhất 50 kg. Có ba bao hàng nặng 26 kg, 23 kg, 29 
kg. Hai bao nào có thể cùng được chở trên xe một lúc? Khoanh vào chữ đặt trước câu trả 
lời đúng.
 A. Bao 26 kg và bao 23 kg B. Bao 26 kg và bao 29 kg C. Bao 23 kg và bao 29 kg
 113 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 35. Ôn tập đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Rót hết nước trong chậu và trong bình vào các ca 1 l thì được số ca đầy như hình 
dưới đây.
 Chậu Bình
 a) Chậu chứa được l nước. Bình chứa được l nước.
 b) Cả chậu và bình chứa được l nước.
 c) Chậu chứa nhiều hơn bình l nước.
Bài 2. Tính.
a) 26 l + 9 l = l 35 l − 26 l = l 35 l − 9 l = l
b) 57 l + 18 l = l 75 l − 57 l = l 75 l − 18 l = l
c) 36 l + 7 l + 20 l = l 51 l − 6 l + 25 l = l
Bài 3. Thùng có 20 l nước. Rót hết nước trong thùng thì vừa đầy ba can. Đó là ba can nào? 
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 A. 10 l, 5 l và 3 l B. 10 l, 10 l và 2 l C. 5 l, 10 l và 5 l
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
 Bể cá có: 45 l nước
 Thay ra: 18 l nước
 Còn lại: l nước?
 Bài giải
 114 Biên soạn: DeThiMau.vn 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 36. Ôn tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số thích hợp với ô có dấu "?" trên tia số là:
 A. 58 B. 57 C. 59
 b) Nếu ngày 6 tháng 3 là thứ Sáu thì ngày 10 tháng 3 là:
 A. Thứ Tư B. Thứ Hai C. Thứ Ba
Bài 2. Nối mỗi việc của bạn Mai với đồng hồ điện tử chỉ đúng thời gian làm việc đó.
 Ăn sáng lúc 6 giờ 30 phút sáng • • 14:30
 Đi bơi lúc 2 giờ 30 phút chiều • • 20:15
 Tưới cây lúc 4 giờ chiều • • 06:30
 Đọc truyện lúc 8 giờ 15 phút tối • • 16:00
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
 a) 47 + 8 6 + 39 18 + 75
 b) 64 − 7 92 − 38 70 − 54
 115 Biên soạn: DeThiMau.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Giải bài toán: Năm ngoái cây bưởi trong vườn nhà Mai cao 68 cm. Năm nay cây 
bưởi cao hơn năm ngoái 24 cm. Hỏi năm nay cây bưởi cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
 Bài giải
Bài 5. Có hai đường đi từ nhà Thỏ đến vườn cà rốt như hình dưới đây.
 a) Đường 1 dài cm. Đường 2 dài cm.
 b) Đường ngắn hơn và ngắn hơn cm.
 116

File đính kèm:

  • docxhe_thong_bai_tap_toan_lop_2_dung_luyen_tap_hang_ngay_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án.docx