File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 9 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 9 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 15. (0,25 điểm) Đáp án: B. cos(90° − α) = sin α khác 0 nên thương bằng 1. 0,25 điểm: Chọn B. Câu 16. (0,25 điểm) Đáp án: C. YZ đối diện góc X và XZ là cạnh huyền nên YZ = XZ sin 41°. 0,25 điểm: Chọn C. PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17. (0,5 điểm) Thay (3; −2): 4 · 3 + (−2) = 10 và 3 − 2 · (−2) = 7. Cặp số đã cho thỏa đồng thời cả hai phương trình nên là nghiệm của hệ. 0,25 điểm: Thay và kiểm đúng phương trình thứ nhất. 0,25 điểm: Kiểm đúng phương trình thứ hai và kết luận là nghiệm chung. Câu 18. (1,5 điểm) a) 0,75 điểm Nhân phương trình đầu với 2 và phương trình sau với 3, được 4x + 6y = 26 và 15x − 6y = 12. Cộng lại: 19x = 38 nên x = 2. Thay vào phương trình đầu được y = 3. Hệ có nghiệm (2; 3). 0,25 điểm: Biến đổi tương đương và khử đúng một ẩn. 0,25 điểm: Tìm đúng x = 2. 0,25 điểm: Tìm y = 3 và kết luận nghiệm. b) 0,75 điểm Chuyển vế, đặt nhân tử chung: (x − 4)(2x + 1 − 3) = 0, tức (x − 4)(2x − 2) = 0. Suy ra x = 4 hoặc x = 1. 0,25 điểm: Đưa đúng về (x − 4)(2x − 2) = 0. 0,25 điểm: Tìm nghiệm x = 4. 0,25 điểm: Tìm nghiệm x = 1 và kết luận đủ nghiệm; không chia mất nhân tử x − 4. Câu 19. (1,0 điểm) a) 0,5 điểm 5x − 2x ≤ 7 + 8, tức 3x ≤ 15. Vậy x ≤ 5. 0,25 điểm: Chuyển vế thu gọn đúng thành 3x ≤ 15. 0,25 điểm: Kết luận x ≤ 5. b) 0,5 điểm Gọi sai lệch riêng là eA, eB. Vị trí thật của A là 14,6 − c − eA; của B là 39,8 − c − eB. Vì B bên phải A nên AB = (39,8 − c − eB) − (14,6 − c − eA) = 25,2 + eA − eB (m). Độ lệch c triệt tiêu. 31 Biên soạn: DeThiMau.vn Từ −0,2 ≤ eA ≤ 0,3 và −0,4 ≤ eB ≤ 0,1 suy ra −0,3 ≤ eA − eB ≤ 0,7. Vậy 24,9 m ≤ AB ≤ 25,9 m. Các cận đạt được lần lượt tại (eA; eB) = (−0,2; 0,1) và (0,3; −0,4). 0,25 điểm: Tự lập hiệu vị trí đúng, được 25,2 + eA − eB và giải thích c triệt tiêu. 0,25 điểm: Dùng đúng hai cận sai lệch để kết luận 24,9 m ≤ AB ≤ 25,9 m. Câu 20. (1,75 điểm) a) 1,25 điểm Gọi x, y là số kiện A, B, với x, y là số nguyên không âm. Ta có x + y = 24 và 7x + 11y = 216. Lấy phương trình khối lượng trừ 7 lần phương trình số kiện: 4y = 48, nên y = 12, x = 12. Cả hai là số nguyên không âm; 12 + 12 = 24 và 7 · 12 + 11 · 12 = 216. Vậy có 12 kiện mỗi loại. Cột phí giao mỗi kiện không cần dùng. 0,25 điểm: Đặt hai ẩn đúng ý nghĩa, có điều kiện nguyên không âm. 0,25 điểm: Lập đúng x + y = 24. 0,25 điểm: Lập đúng 7x + 11y = 216. 0,25 điểm: Giải được x = y = 12. 0,25 điểm: Kiểm và kết luận đúng, chỉ ra cột phí giao không cần dùng. b) 0,5 điểm Nếu có k kiện B thì có 30 − k kiện A, trong đó k là số nguyên từ 0 đến 30. Tổng khối lượng là T = 7(30 − k) + 11k = 210 + 4k (kg). Vì vậy mọi cách ghép đều cho một số trong dãy 210; 214; 218; ; 330 (kg). Ngược lại, với mỗi số nguyên k từ 0 đến 30, chọn k kiện B và 30 − k kiện A. Đây là số kiện nguyên không âm, tổng đúng 30, khối lượng đúng 210 + 4k. Do đó tất cả và chỉ các giá trị theo quy luật trên đạt được. 0,25 điểm: Mô tả T = 210 + 4k, k nguyên từ 0 đến 30 (hoặc quy luật tương đương) và chứng minh mọi cách ghép thuộc đó. 0,25 điểm: Chứng minh chiều ngược bằng cách dựng k kiện B, 30 − k kiện A; kiểm số lượng hợp lệ. Câu 21. (1,25 điểm) a) 0,5 điểm EF 11,4 , suy ra góc EDF ≈ 57,72°, làm tròn được 58°. tan D = DE = 7,2 11,4 0,25 điểm: Lập đúng tan D = 7,2 . 0,25 điểm: Tính và làm tròn đúng 58°. b) 0,75 điểm Gọi AB là mặt dốc, A ở sân, B ở sàn; hạ BH vuông góc với mặt sân, H trên phương ngang qua A. Khi đó BH = 165 cm = 1,65 m, tam giác AHB vuông tại H, góc BAH bằng 9°. BH 1,65 nên m. Chiều dài mặt dốc khoảng 10,5 m. sin 9° = AB AB = sin 9° ≈ 10,5475 0,25 điểm: Mô tả đúng tam giác vuông, xác định dốc là cạnh huyền và đổi 165 cm = 1,65 m. 1,65 0,25 điểm: Lập đúng . AB = sin 9° 32 Biên soạn: DeThiMau.vn 0,25 điểm: Tính và kết luận 10,5 m đúng làm tròn. 33 Biên soạn: DeThiMau.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình và hệ 1 (1) 1 I - - - - - - - 2,5% bậc nhất hai ẩn 0,25 điểm Giải hệ phương 1 (2) 1 (13b) 2 I - - - - - - 7,5% trình 0,25 điểm 0,5 điểm Giải bài toán bằng 1 (9) 1 (14a) 1 (14b) 3 I - - - - - 20% hệ phương trình 0,25 điểm 0,75 điểm 1 điểm Phương trình tích, 2 (3; 4) 1 (13a) 1 (13c) 4 II phương trình chứa - - - - - 17,5% 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm ẩn ở mẫu 1 (5) 1 (10) 1 (15b) 5 II Bất đẳng thức - - - - - 10% 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Bất phương trình 1 (6) 1 (15a) 6 II - - - - - - 10% bậc nhất một ẩn 0,25 điểm 0,75 điểm Tỉ số lượng giác 2 (7; 8) 1 (11) 7 IV - - - - - - 7,5% của góc nhọn 0,5 điểm 0,25 điểm Hệ thức cạnh - góc 1 (12) 1 (16a) 1 (16b) 1 (16c) 8 IV trong tam giác - - - - 25% 0,25 điểm 0,75 điểm 1 điểm 0,5 điểm vuông Tổng số câu/ý 8 2 4 4 0 3 0 1 22 Tổng điểm 2 1 1 3 0 2,5 0 0,5 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 10% 10% 30% 0% 25% 0% 5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 22 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 34 Biên soạn: DeThiMau.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Phương trình Nhận biết: 1 (1) 1 I và hệ bậc nhất - - - Câu 1: Nhận biết cặp số thỏa cả hai phương trình. 0,25 điểm hai ẩn Nhận biết: Giải hệ phương 2 (2; 13b) 2 I Câu 2: Nhận biết phép cộng khử hai hệ số đối nhau. - - - trình 0,75 điểm Câu 13b: Giải hệ bằng phép cộng khử ẩn trực tiếp. Thông hiểu: Giải bài toán Câu 9: Chọn quan hệ quãng đường sau đổi đơn vị thời gian. 2 (9; 14a) 1 (14b) 3 I bằng hệ Câu 14a: Giải thích mô hình cho sẵn và giải hệ tìm hai vận tốc. - - 1 điểm 1 điểm phương trình Vận dụng: Câu 14b: Chọn mốc thời gian chung và lập mô hình đuổi kịp. Nhận biết: Câu 3: Nhận ra nghiệm làm một nhân tử bằng không. Phương trình Câu 4: Nhận biết điều kiện mẫu số khác không. tích, phương 3 (3; 4; 13a) 1 (13c) 4 II Câu 13a: Giải phương trình tích có hai nhân tử bậc nhất. - - trình chứa ẩn ở 1 điểm 0,75 điểm Thông hiểu: mẫu Câu 13c: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và loại giá trị không xác định. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết tính chất cộng của bất đẳng thức. Thông hiểu: 1 (5) 1 (10) 1 (15b) 5 II Bất đẳng thức - Câu 10: Suy ra thứ tự và hệ quả khi nhân hệ số âm. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Vận dụng: Câu 15b: Lập và so hiệu hai tổng tiền có cùng khoản chưa biết. 35
File đính kèm:
file_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_9_nam_hoc_2026_2027_f.docx



