File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 6 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 6 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn
Câu 14 (1,5 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
x + 1 = 72 : 8 = 9
x = 9 − 1 = 8.
14a 0,25 điểm: Tìm số chia x + 1 bằng 72 : 8. 0,75
0,25 điểm: Tính được x + 1 = 9.
0,25 điểm: Tìm được x = 8.
198 = 2 · 99 = 2 · 3 · 33 = 2 · 3 · 3 · 11 = 2 · 32 · 11.
0,25 điểm: Tách được 198 = 2 · 99.
14b 0,25 điểm: Phân tích 99 = 3 · 3 · 11. 0,75
0,25 điểm: Kết luận đúng 2 · 3² · 11; chấp nhận tích nguyên tố không
dùng lũy thừa.
Câu 15 (1,5 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
Số lá cờ và số kẹp ít nhất bằng BCNN(14, 20) = 140.
Cần 140 : 14 = 10 cuộn cờ và 140 : 20 = 7 túi kẹp.
Tiền mua: 10 · 36 000 + 7 · 12 000 = 360 000 + 84 000 = 444 000 (đồng).
0,25 điểm: Xác định cần tìm BCNN(14, 20).
15 1,5
0,5 điểm: Tìm được số lượng chung nhỏ nhất 140.
0,25 điểm: Tính đúng 10 cuộn cờ.
0,25 điểm: Tính đúng 7 túi kẹp.
0,25 điểm: Tính đúng 444 000 đồng.
Câu 16 (2 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
Chiều rộng còn lại: 60 − 12 = 48 (cm).
Diện tích còn lại: 84 · 48 = 4 032 (cm²).
16a 0,25 điểm: Tìm được chiều rộng 48 cm. 0,75
0,25 điểm: Lập phép tính 84 · 48.
0,25 điểm: Kết quả 4 032 cm².
31 Biên soạn: DeThiMau.vn
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
Gọi cạnh hình vuông nhỏ là d (cm). Cắt không thừa bìa nên d là ước
chung của 84 và 48. Vì ƯCLN(84, 48) = 12 nên d thuộc {1; 2; 3; 4; 6;
12}.
Nếu d = 12, cắt được 7 · 4 = 28 hình nhỏ; nếu d = 6, cắt được 14 · 8 = 112
hình nhỏ. Cả 28 và 112 đều không chia hết cho 9, nên hai kích thước này
không đáp ứng yêu cầu ghép hết.
Với d = 4, cắt được (84 : 4) · (48 : 4) = 21 · 12 = 252 hình nhỏ. Ghép
thành 252 : 9 = 28 hình vuông lớn, mỗi hình gồm 3 hàng, mỗi hàng 3
hình nhỏ, cạnh hình lớn là 12 cm.
Vậy cạnh nhỏ lớn nhất là 4 cm và ghép được 28 hình vuông lớn: mọi ước
16b chung lớn hơn 4 đều đã bị loại, còn cách cắt và ghép với cạnh 4 cm thực 1,25
hiện được. Chấp nhận cách lập luận đúng khác.
0,25 điểm: Nêu điều kiện ước chung và xác định các cạnh có thể chọn
(hoặc lập luận tương đương).
0,25 điểm: Loại cả hai cạnh 12 cm và 6 cm vì số hình nhỏ không chia hết
cho 9.
0,25 điểm: Tìm được cạnh 4 cm và 252 hình vuông nhỏ.
0,25 điểm: Tính được 28 hình vuông lớn, chỉ ra cách ghép đủ 9 hình nhỏ
mỗi hình lớn.
0,25 điểm: Kết luận 4 cm là cạnh lớn nhất với lập luận về các trường hợp
lớn hơn đã bị loại.
32 Biên soạn: DeThiMau.vn
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 05
Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
Mức độ đánh giá
Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng
TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
đề kiến thức % điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Tập hợp; thứ tự 1 (1) 1 (2)
1 Số tự nhiên - - - - - - 5%
số tự nhiên 0,25 điểm 0,25 điểm
3 (13a;
Phép tính; lũy 2 (6; 10) 1 (4)
2 Số tự nhiên - 13b; 14a) - - - - 30%
thừa 0,5 điểm 0,25 điểm
2,25 điểm
Tính chất, dấu 2 (13c;
1 (5) 1 (8)
3 Tính chia hết hiệu chia hết; số - 14b) - - - - 17,5%
0,25 điểm 0,25 điểm
nguyên tố 1,25 điểm
2 (7; 12) 1 (16a) 1 (16b)
4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN - - - - - 25%
0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
Hình học trực Hình phẳng; chu 2 (3; 9) 1 (11) 1 (15)
5 - - - - - 22,5%
quan vi và diện tích 0,5 điểm 0,25 điểm 1,5 điểm
Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20
Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10
Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
33 Biên soạn: DeThiMau.vn
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 05
Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Nhận biết:
Câu 1: Nhận biết số liền sau trong dãy số tự nhiên.
Tập hợp; thứ 1 (1) 1 (2)
1 Số tự nhiên Thông hiểu: - -
tự số tự nhiên 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2: Liệt kê tập hợp số tự nhiên theo hai điều kiện về
thứ tự.
Nhận biết:
Câu 6: Nhận biết thứ tự ưu tiên của phép nhân và phép
cộng.
Câu 10: Phân biệt cơ số với số mũ và giá trị lũy thừa.
4 (4; 13a;
Phép tính; lũy Thông hiểu: 2 (6; 10)
2 Số tự nhiên 13b; 14a) - -
thừa Câu 4: Áp dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số. 0,5 điểm
2,5 điểm
Câu 13a: Tính hợp lí bằng cách nhóm hai số trừ.
Câu 13b: Thực hiện phép tính có lũy thừa và ngoặc.
Câu 14a: Tìm số tự nhiên bằng quan hệ phép nhân và
phép trừ.
Nhận biết:
Câu 5: Nhận biết hợp số trong các số tự nhiên.
Tính chất, dấu Thông hiểu: 3 (8; 13c;
Tính chia 1 (5)
3 hiệu chia hết; Câu 8: Kết hợp hai dấu hiệu chia hết để tìm chữ số. 14b) - -
hết 0,25 điểm
số nguyên tố Câu 13c: Đánh giá một khẳng định về số nguyên tố bằng 1,5 điểm
ví dụ.
Câu 14b: Tìm các ước thỏa mãn điều kiện khoảng.
34 Biên soạn: DeThiMau.vn
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Thông hiểu:
Câu 7: Tìm đầy đủ các ước chung, phân biệt với ước
chung lớn nhất.
Câu 12: Tìm BCNN từ dạng phân tích ra thừa số nguyên
Tính chia ƯCLN; tố. 2 (7; 12) 1 (16a) 1 (16b)
4 -
hết BCNN Vận dụng: 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
Câu 16a: Dùng BCNN tìm thời điểm trùng của ba chu kì.
Vận dụng cao:
Câu 16b: Tìm số nhỏ nhất thỏa mãn đồng thời các điều
kiện chia dư và chia hết.
Nhận biết:
Câu 3: Nhận biết đường chéo của hình vuông qua tên
đỉnh.
Hình phẳng; Câu 9: Nhận biết hai cạnh đối diện của hình chữ nhật.
Hình học 2 (3; 9) 1 (11) 1 (15)
5 chu vi và diện Thông hiểu: -
trực quan 0,5 điểm 0,25 điểm 1,5 điểm
tích Câu 11: Tìm chiều cao từ diện tích và hai đáy của hình
thang.
Vận dụng:
Câu 15: Tính diện tích phần còn lại và chi phí theo chu vi.
Tổng số câu/ý 6 11 2 1
Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25
Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5%
Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
35File đính kèm:
file_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_6_nam_hoc_2026_2027_f.docx



