File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)

docx82 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 20/10/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 11. (2 điểm)
 Câu/
 Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm
 ý
 Nhóm B có: 148 − 26 = 122 (quyển): 0,5 điểm. Cả hai nhóm có: 148 + 
 a 122 = 270 (quyển): 0,5 điểm. Áp dụng quy tắc lỗi kéo theo khi cộng đúng 1
 theo kết quả đã tính ở bước trước.
 Sau chuyển, nhóm A có 148 − 18 = 130 (quyển), nhóm B có 122 + 18 = 
 140 (quyển). Tính đúng cả hai lượng: 0,5 điểm. Tổng 130 + 140 = 270 
 quyển nên điều ghi về tổng đúng; nhóm A có 130 < 135 nên chưa đạt, 
 b nhóm B có 140 ≥ 135 nên đạt. Kiểm đúng tổng và cả hai nhóm, kết luận 1
 điều ghi “mỗi nhóm đều có ít nhất 135 quyển” sai: 0,5 điểm. Nếu chỉ 
 mang kết quả sai từ ý a, chấm riêng mỗi phần theo quy tắc lỗi kéo theo 
 dưới đây.
Câu 12. (1 điểm)
 Câu/
 Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm
 ý
 Ví dụ: P có 610, Q có 580 thì P nhiều hơn Q; P có 570, Q có 630 thì P ít 
 hơn Q. Cả bốn số làm tròn đến hàng trăm đều được 600. Tạo đúng hai 
 cặp số với hai thứ tự yêu cầu: 0,5 điểm. Không đồng ý: cùng báo cáo làm 
 tròn vẫn có thể xảy ra hai thứ tự trái nhau, nên chưa biết vườn nào nhiều 1
 hơn; giải thích gắn với hai trường hợp: 0,5 điểm. Chấp nhận mọi hai cặp 
 số nguyên từ 550 đến 649 thỏa yêu cầu, không bắt buộc ví dụ mẫu. Chỉ 
 nêu ý kiến không có lập luận chưa được điểm phần giải thích.
Hướng dẫn chung
Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không 
chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận.
Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần 
nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng 
hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10.
Chấm theo phần thể hiện đúng. Ở C11, chỉ trừ tại bước phát sinh lỗi; cho trọn điểm bước 
sau nếu học sinh dùng đúng phép tính, tính đúng theo kết quả mang sang và kiểm, kết luận 
nhất quán, kể cả khi lỗi cũ làm đổi kết luận. Không cho điểm phần có lỗi mới. C11b có hai 
phần 0,5 điểm độc lập: hai lượng sau chuyển; kiểm tổng và cả hai chỉ tiêu. Với lỗi kéo theo, 
học sinh vẫn phải so tổng sau chuyển với tổng mình tìm ở ý a. Không cho điểm phần lập 
luận khi chỉ chọn đúng/sai mà không kiểm các điều kiện yêu cầu.
Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế: phân biệt hàng với lớp; kiểm phép tính 
bằng phép tính ngược; dùng cả hai dữ kiện ở câu 9a; kiểm cả hai nhóm ở câu 11; phân biệt 
số thật với số làm tròn ở câu 12. Không dùng nhận xét chung cho mọi bài.
 31 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 40 phút
 M2 - M3 - 
 Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng
 TN TN
 2 / 1 1 / 1
 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 3 / 2
 02, 08 12
 1 / 0,5
 So sánh, làm tròn số - - - - - 1 / 0,5
 03
 5 / 2,5
 1 / 0,5
 Phép tính và biểu thức 09a, 09b, 09c, 09d, - - - - 6 / 3
 04
 10a
 2 / 2
 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2
 11a, 11b
 2 / 1
 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1
 01, 06
 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 0,5
 Đơn vị đo khối lượng - - - 3 / 1,5
 05 10b 07
 Tổng 7 / 3,5 6 / 3 1 / 0,5 2 / 2 0 / 0 1 / 1 17 / 10
Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. 
Câu 9 có 4 nhiệm vụ; câu 10 và 11 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ.
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); 
M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 32 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 05
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Số 
 Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm
 vụ
 Đọc, viết và 02: Xác định giá trị theo hàng của một chữ số trong số đến lớp triệu.
 M1 02, 08 2 1
 cấu tạo số 08: Đọc tên số và điền chữ số còn thiếu vào bảng cấu tạo theo hàng.
 Đọc, viết và 12: Tự tạo cách đổi chỗ làm số giảm và dùng giá trị theo hàng để bác bỏ nhận 
 M3 12 1 1
 cấu tạo số định luôn tăng.
 So sánh, làm 
 M1 03: So sánh và xếp giảm dần bốn số có số chữ số khác nhau. 03 1 0,5
 tròn số
 04: Thay chữ và tính biểu thức có phép chia hết, phép cộng đúng thứ tự.
 09a: Đặt tính, thực hiện phép cộng trong phạm vi 100 000.
 Phép tính và 09b: Đặt tính, thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000. 04, 09a, 09b, 
 M1 6 3
 biểu thức 09c: Đặt tính, nhân với số có một chữ số. 09c, 09d, 10a
 09d: Đặt tính, chia hết cho số có một chữ số.
 10a: Nhận ra lỗi thứ tự phép tính, sửa đúng giá trị biểu thức chứa chữ.
 11a: Lập nhu cầu từ hai quan hệ số nhóm và số tờ mỗi nhóm, rồi tính tổng.
 Giải quyết vấn 
 M2 11b: Kết nối số nhóm thay đổi với nguồn còn lại và mức tối thiểu để kiểm hai 11a, 11b 2 2
 đề
 định mức đã cho.
 01: Đọc số đo góc bẹt trên thước từ cạnh gốc đã cho.
 Góc và đo góc M1 01, 06 2 1
 06: Đọc số đo góc vuông từ cạnh gốc được đánh dấu trên thước.
 Đơn vị đo khối 05: Đổi số đo hỗn hợp yến và ki-lô-gam sang ki-lô-gam.
 M1 05, 10b 2 1
 lượng 10b: Đổi khối lượng từ ki-lô-gam sang tạ và số ki-lô-gam còn lại.
 Đơn vị đo khối 07: Kết nối số kiện và khối lượng mỗi kiện của hai nhóm, tính tổng và chọn 
 M2 07 1 0,5
 lượng nhãn đơn vị phù hợp.
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); 
M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 33 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 05
Lớp: ......................................
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. 
Thời gian không kể phát đề.
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. (0,5 điểm) Thước đo góc được đặt như hình. Cạnh OA trùng vạch 0 bên phải. Góc 
đỉnh O, cạnh OA và OB có số đo là:
A. 0° B. 90°
C. 120° D. 180°
Câu 2. (0,5 điểm) Trong số 83 516 209, chữ số 5 có giá trị là:
A. 5 000 B. 50 000
C. 500 000 D. 5 000 000
Câu 3. (0,5 điểm) Dãy nào gồm các số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 7 021 304; 987 560; 98 756; 9 875
B. 9 875; 98 756; 987 560; 7 021 304
C. 987 560; 7 021 304; 98 756; 9 875
D. 7 021 304; 98 756; 987 560; 9 875
Câu 4. (0,5 điểm) Với a = 54, giá trị của biểu thức a : 3 + 6 là:
A. 6 B. 24
C. 18 D. 60
 34 Biên soạn: DeThiMau.vn 
Câu 5. (0,5 điểm) 8 yến 7 kg bằng:
A. 15 kg B. 807 kg
C. 870 kg D. 87 kg
Câu 6. (0,5 điểm) Trong hình, cạnh OM trùng vạch 0 bên trái của thước. Góc đỉnh O, cạnh 
OM và ON có số đo là:
A. 60° B. 90°
C. 120° D. 180°
Câu 7. (0,5 điểm) Một xe chở 4 kiện hàng, mỗi kiện nặng 35 kg, và 3 kiện hàng, mỗi kiện 
nặng 20 kg. Nhãn nào ghi đúng tổng khối lượng các kiện hàng trên xe?
A. 2 tạ B. 7 tạ
C. 55 kg D. 140 kg
Câu 8. (0,5 điểm) Bảng dưới đây ghi các chữ số theo hàng của số ba triệu bốn trăm bảy 
mươi nghìn tám trăm hai mươi sáu. Dấu ? cần thay bằng chữ số nào?
 Trăm Chục 
 Triệu Nghìn Trăm Chục Đơn vị
 nghìn nghìn
 3 4 ? 0 8 2 6
A. 4 B. 0
C. 7 D. 8
 35

File đính kèm:

  • docxfile_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_f.docx