File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 1 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu File Word 10 Đề thi giữa kì 1 Toán Lớp 1 năm học 2026-2027 (Full Ma trận, Đặc tả, Hướng dẫn chấm), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Nhận dạng được đồ vật có dạng Nhận dạng được hình Tư duy và lập 7 Mức 1 hình chữ nhật trong các đồ vật có 1 2 1 Hình vuông, vuông, hình tròn, hình luận toán học dạng hình đã học. hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Nhận dạng và đếm được số hình Tư duy và lập tam giác, hình thông qua việc sử dụng vuông, hình tròn, hình tam giác, luận toán học; 8 Hình học chữ nhật Mức 2 bộ đồ dùng học tập cá 1 8 1 hình chữ nhật trong một hình Giao tiếp toán và đo nhân hoặc vật thật. ghép. học lường Nhận biết và thực hiện được việc lắp ghép, xếp Chọn được miếng bìa ghép vào Lắp ghép, xếp Tư duy và lập 9 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ chỗ còn thiếu để được hình cho 1 4 1 hình luận toán học đồ dùng học tập cá nhân trước (so hình dạng và độ lớn). hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 31 Biên soạn: DeThiMau.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 05 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Đĩa nào có 6 quả mận? A. B. C. D. Câu 2. Đồ vật nào có dạng hình chữ nhật? A. B. C. cái đĩa mũ sinh nhật bảng con Câu 3. Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: .... < 5 A. 5 B. 3 C. 8 Câu 4. Miếng bìa nào ghép vào chỗ còn thiếu để được hình vuông? A. B. C. D. Câu 5. Dãy số nào viết đúng thứ tự đếm xuôi? A. 6; 7; 9; 10 B. 8; 7; 6; 5; 4 C. 2; 3; 4; 5; 6 D. 1; 3; 2; 4; 5 PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Viết dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: 9 3 4 7 10 10 0 5 32 Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 7. Đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống: quả táo và quả chuối được quả. Câu 8. Chiếc vương miện dưới đây được ghép từ các hình. Đếm rồi viết số hình mỗi loại vào ô trống. Hình vuông Hình tròn Hình tam giác Hình chữ nhật Câu 9. Nối mỗi nhóm quả với số thích hợp. Có một số không nối với nhóm nào. 7 10 4 8 Câu 10. Bi nhìn hai hàng quả lê dưới đây và nói: “Hàng trên dài hơn nên hàng trên có nhiều quả lê hơn.” Hàng trên Hàng dưới a) Bi nói đúng hay sai? Khoanh vào chữ Đúng hoặc chữ Sai: Đúng Sai b) Viết số hoặc dấu vào ô dưới đây để chỉ ra vì sao em chọn như vậy. --- Hết --- 33 Biên soạn: DeThiMau.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 05 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Đếm từng đĩa: A có 6, B có 7, C có 9, D có 5 quả mận. Đĩa A có 6 quả mận. 1 A 1 Nhận xét: em đếm lần lượt từng hàng, đếm quả nào thì chấm nhẹ vào quả đó. Bảng con có dạng hình chữ nhật. Cái đĩa có dạng hình tròn, mũ sinh nhật có dạng hình tam giác. 2 C 1 Nhận xét: em nhìn đường viền của đồ vật rồi so với các hình trong bộ đồ dùng học tập để gọi đúng tên hình. Thử từng số: 5 = 5 nên không viết 5 5 nên không viết 8 < 5. Số thích hợp là 3. 3 B 1 Nhận xét: em đọc từ trái sang phải - số ở chỗ chấm phải bé hơn 5. Chỗ còn thiếu là một khe hình chữ nhật hẹp và dài ở cạnh trên. Miếng B là hình chữ nhật rộng bằng và dài bằng khe (hình vẽ 4 B 1 cùng tỉ lệ). Ghép miếng B vào thì được hình vuông. Nhận xét: em so cả hình dạng, chiều rộng và chiều dài của miếng bìa với chỗ còn thiếu. Đếm xuôi là đếm lần lượt từng số từ bé đến lớn, không bỏ số, không đổi chỗ: 2; 3; 4; 5; 6 là đúng (dãy C). Dãy A thiếu số 8; 5 C 1 dãy B viết theo thứ tự đếm ngược; dãy D đặt 3 trước 2. Nhận xét: em đọc từng dãy từ trái sang phải, xem các số có nối tiếp nhau đúng như khi em đếm không. 34 Biên soạn: DeThiMau.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét 9 > 3; 4 < 7; 10 = 10; Đúng cả 4 dấu: 1 điểm. 9 lớn hơn 3; 4 bé hơn 7; 10 0 < 5. Đúng 2 hoặc 3 dấu: 0,5 bằng 10; 0 bé hơn 5. 6 điểm. Đúng 0 hoặc 1 Nhận xét: miệng dấu luôn mở dấu: 0 điểm. về phía số lớn hơn; hai số bằng nhau thì viết dấu =. 8 quả táo và 1 quả Viết đúng cả 3 số: 1 Đếm nhóm táo: 8 quả; nhóm chuối được 9 quả. điểm. Đúng 2 số: 0,5 chuối: 1 quả. Gộp hai nhóm: 8 điểm. Đúng 0 hoặc 1 số: và 1 được 9 quả. 7 0 điểm. Nhận xét: em đếm từng nhóm trước, rồi đếm cả hai nhóm để biết có tất cả bao nhiêu quả. Hình vuông: 2; hình Đúng cả 4 số: 1 điểm. Hình vuông: 2 hình nhỏ trên tròn: 4; hình tam giác: Đúng 2 hoặc 3 số: 0,5 băng vương miện. Hình tròn: 3; hình chữ nhật: 1. điểm. Đúng 0 hoặc 1 số: 3 hình ở đầu ba cánh và 1 0 điểm. hình ở giữa băng, tất cả 4. 8 Hình tam giác: 3 cánh. Hình chữ nhật: 1 băng vương miện. Nhận xét: em chỉ tay vào từng hình, gọi tên rồi mới đếm từng loại. Nhóm dâu tây nối với Nối đúng cả 3 nhóm: 1 Đếm từng nhóm: dâu tây 8 số 8; nhóm chanh nối điểm. Nối đúng 2 nhóm: quả, chanh 4 quả, xoài 10 quả. với số 4; nhóm xoài 0,5 điểm. Nối đúng 0 Nhận xét: em đếm xong từng 9 nối với số 10. Số 7 hoặc 1 nhóm: 0 điểm. nhóm rồi mới nối với số. không nối. Nhóm nào nối với hai số thì không tính nhóm đó. a) Sai. b) Hai hàng a) Khoanh chữ Sai: 0,5 Đếm: hàng trên có 7 quả lê, đều có 7 quả lê: 7 = 7. điểm. b) 0,5 điểm khi hàng dưới có 7 quả lê; 7 = 7 học sinh dùng số hoặc nên số quả lê ở hai hàng bằng dấu chỉ ra được hai hàng nhau. Hàng trên dài hơn chỉ vì có số quả bằng nhau: các quả xếp cách xa nhau, viết 7 = 7, hoặc viết 7 và không phải vì có nhiều quả 7, hoặc ghi số 7 cạnh hơn. Vậy Bi nói sai. Cách 10 mỗi hàng; nối đủ 7 cặp khác: nối mỗi quả hàng trên quả giữa hai hàng cũng với một quả hàng dưới, không được tính. Chỉ viết một hàng nào còn thừa quả. số, viết số sai hoặc viết Nhận xét: muốn biết hàng dấu khác dấu =: 0 điểm nào nhiều hơn, em đếm hoặc phần b. nối mỗi quả hàng trên với một quả hàng dưới, không chỉ nhìn hàng dài hay ngắn. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 35
File đính kèm:
file_word_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_f.docx



