Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2019 tháng 2 môn Hóa Học - Mã đề 132 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến (Có lời giải)

doc26 trang | Chia sẻ: Mịch Hương | Ngày: 08/04/2025 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2019 tháng 2 môn Hóa Học - Mã đề 132 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến (Có lời giải), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 
 TẠO THÁNG 2
 TP. HỒ CHÍ MINH Môn thi thành phần: HÓA HỌC
 TRƯỜNG THCS &THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 NGUYỄN KHUYẾN (Đề thi có 40 câu / 4 trang)
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 132
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 
24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; 
Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Phương trình phản ứng nào sau đây đúng?
 A. 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu. B. Ca(HCO3)2 + Na3PO4 → Ca 3(PO4)2 + 
NaHCO3.
 C. BaSO4 + 2HCl → BaCl2 + H2SO4. D. Al + H2O + NaOH → Al(OH)3.
Câu 2: Cho các kim loại sau: Na, K, Ba, Fe, Be, Ca. Số kim loại kiềm tác dụng với nước ở 
điều kiện thường là
 A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 3: Hiđrocacbon X mạch hở, thuộc dãy đồng đẳng của axetilen. Công thức phân tử có 
thể có của X là
 A. C3H6. B. C2H6. C. C4H4. D. C3H4.
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 tác dụng hết với 
dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
 A. 6,4. B. 17,6. C. 8,8. D. 4,8.
Câu 5: Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch CuSO4 2M đến khi dung dịch không còn màu 
xanh, lấy thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam. Giá trị của 
V là
 A. 267. B. 200. C. 160. D. 100.
Câu 6: Công thức của amin bậc 2 là
 A. CH3CH2NH2. B. (CH3)2NC2H5. C. CH3NHCH2CH3. D. CH3CH(NH2)CH3.
Câu 7: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
 A. Xenlulozơ. B. Tristearin. C. Anbumin. D. Metyl axetat.
Câu 8: Chất không điện li là
 A. Saccarozơ. B. Axit axetic. C. Natri clorua. D. Amoni axetat.
Câu 9: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
 A. Mg. B. Na. C. K. D. Al.
Câu 10: Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Mg. Số kim loại tác dụng được với dung dịch 
FeCl3 là
 A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
 1 Câu 11: Khối lượng isoamyl axetat thu được bằng bao nhiêu gam khi đun nóng 10,56 gam 
ancol isoamylic với 10,8 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc). Biết hiệu suất phản ứng este 
hóa đạt 80%?
 A. 19,50 gam. B. 12,48 gam. C. 15,60 gam. D. 18,72 gam.
Câu 12: Cho 180 gam dung dịch glucozơ 2% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong 
NH3, thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
 A. 2,16. B. 8,64. C. 4,32. D. 1,08.
Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
 A. CuO + H2 Cu + H2O. B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.
 C. Mg + H2SO4 MgSO4 + H2. D. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3.
Câu 14: Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí 
nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung là
 A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.0,5H2O. C. CaCO3. D. CaSO4.
Câu 15: Hãy chỉ ra trường hợp nào vật dụng bị ăn mòn điện hóa?
 A. Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt.
 B. Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có sự hiện diện khí clo.
 C. Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
 D. Ống dẫn hơi nước bằng đồng.
Câu 16: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
 A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Ag.
Câu 17: Cho m gam etylenglicol tác dụng vừa đủ với kim loại K, sau phản ứng thu được (m 
+ 8,74) gam muối. Khối lượng của K tham gia phản ứng là
 A. 8,790 gam. B. 4,485 gam. C. 8,970 gam. D. 5,290 gam.
Câu 18: Chọn hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch sau: H2SO4, HCl, NaOH?
 A. Qùy tím. B. Mg(OH)2. C. NaHCO3. D. Ba(HCO3)2.
Câu 19: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta dùng phương pháp nào sau 
đây?
 A. Cho chất béo lỏng tác dụng với H2 ở nhiệt độ và áp suất cao có Ni xúc tác.
 B. Đun nóng chất béo lỏng với dung dịch KOH.
 C. Cô cạn chất béo lỏng bằng nhiệt độ.
 D. Làm lạnh chất béo ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 20: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nguyên tố nào sau đây?
 A. Silic. B. Photpho. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 21: Cho 9,96 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung 
dịch X chứa ba chất tan có số mol bằng nhau. Cho lượng dư dung dịch AgNO 3 vào dung 
dịch X, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất 
của N+5. Giá trị của m là
 A. 99,06. B. 116,28. C. 106,56. D. 89,34.
Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:
 (a) Cho CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư.
 (b) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.
 (c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
 (e) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4 dư.
Số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn chỉ tạo ra dung dịch trong suốt là
 A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
 2 Câu 23: Cho các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOCH3, CH3OH, NaOH. Xem như điều 
kiện phản ứng có đủ. Số phản ứng xảy ra khi cho các dung dịch phản ứng với nhau theo từng 
đôi một là
 A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
 Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
 Dung dịch Na2SO4 
 X Kết tủa trắng
 dư
 Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
 Kết tủa trắng không tan trong dung dịch 
 Z Dung dịch X dư
 HCl dư
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
 A. Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3. B. Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3.
 C. MgCl2, Na2CO3, AgNO3. D. Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng?
 A. Ag tác dụng với dung dịch HCl thu được kết tủa trắng.
 B. Trong dung dịch ion Ag+ oxi hóa được ion Fe3+.
 C. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì tại cực âm thu được khí 
H2.
 D. Trong tự nhiên, kim loại kiềm và kiềm thổ đều tồn tại dưới dạng đơn chất.
Câu 26: Quá trình làm đậu phụ được tiến hành như sau:
 + Xay đậu tương cùng với nước lọc và lọc bỏ bã được “nước đậu”
 + Đun nước đậu “đến sôi” và chế thêm nước chua được “óc đậu”.
 + Cho “óc đậu” vào khuôn và ép, được đậu phụ.
Mục đích chính khi cho thêm nước chua vào “nước đậu”:
 A. Làm protein trong nước đậu bị đông tụ. B. Làm tăng lượng đạm cho đậu phụ.
 C. Tạo vị chua cho đậu phụ. D. Làm cho đậu phụ dai hơn.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm BaO và Ba vào bình đựng 150 gam dung dịch H 2SO4 x% 
(dùng dư 20% so với dung dịch lượng phản ứng). Kết thúc phản ứng, thu được 2,24 lít H 2 
(đktc) đồng thời khối lượng dung dịch giảm 16,2 gam. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào 
sau đây?
 A. 6,5. B. 5. C. 14. D. 13.
 2+ - + 2+
Câu 28: Một cốc nước chứa: Ca (0,02 mol); HCO3 (0,14 mol); Na (0,1 mol); Mg (0,06 
 - 2-
mol); Cl (0,08 mol); SO4 (0,02 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy 
ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc là
 A. là nước mềm. B. có tính cứng vĩnh cửu.
 C. có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng tạm thời.
Câu 29: Cho các polime sau: poliacrilonitrin, polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etylen-
terephtalat), polibutađien. Số polime được dùng để sản xuất tơ là
 A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 30: Cho khí CO dư qua ống sứ nung nóng chứa MgO, CuO, Fe3O4, khi phản ứng xảy ra 
hoàn toàn thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Cho X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, 
 3 thoát ra 5,376 lít khí (đktc). Dẫn toàn bộ Y vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thì thu được 86,68 
gam kết tủa. Số mol của CuO có trong hỗn hợp đầu là
 A. 0,36 mol. B. 0,2 mol. C. 0,1 mol. D. 0,12 mol.
Câu 31: X là một peptit mạch hở được tạo bởi các aminoaxit no có công thức phân tử 
C13H24NxO6. Thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol các chất):
 (X) + 4NaOH → (X1) + H2NCH2COONa + (X2) + 2H2O
 (X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
Nhận định nào sau đây đúng?
 A. Trong dung dịch X1 làm quỳ tím hóa đỏ.
 B. X1 được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
 C. X là một tetrapeptit.
 D. X2 tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3.
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C 7HyOzNt) và peptit Y (C11H20N4O5) tác dụng 
vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin, 
alanin và valin. Trong đó muối của Val bằng 8,34 gam. Biết X, Y đều mạch hở. Giá trị của m 
là
 A. 17,94. B. 16,2. C. 19,31. D. 21,34.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
 (a) Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường kiềm.
 (b) Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở luôn thu được 
ancol.
 (c) Đốt cháy tơ olon và tơ nilon-6 đều thu được khí N2.
 (d) Axit ađipic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime.
 (e) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
 (f) Có thể phân biệt dung dịch metyl amin và dung dịch anilin bằng quỳ tím.
Số phát biểu sai là
 A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra 
phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V1 là
 A. 6,72. B. 11,20. C. 10,08. D. 8,96.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
 (a) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit có khí thoát ra đồng thời thu được kết tủa 
trắng.
 (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng.
 (c) Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa.
 (d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm.
 (e) Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu đúng là
 4 A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và 
Y mạch hở, M X < MY; Z chứa vòng benzen) cần vừa đủ 2,22 mol O 2; thu được 20,16 gam 
H2O. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 9,2%, cô cạn dung 
dịch sau phản ứng thu được (m + 5,68) gam muối khan và hỗn hợp T chứa hai ancol có số 
nguyên tử cacbon liên tiếp nhau. Tỉ khối của T so với He bằng 9,4. Biết ba este đều không 
tham gia phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với 
giá trị nào sau đây?
 A. 31%. B. 29%. C. 32%. D. 30%.
Câu 37: Cho 30 gam hỗn hợp E gồm Mg, FeCO 3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung 
dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn 
hợp khí Y gồm NO, H2 và 0,08 mol CO2. Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung 
dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu 
được 26,4 gam rắn. Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong E có giá trị gần nhất với 
giá trị nào sau đây?
 A. 46%. B. 20%. C. 19%. D. 45%.
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO 4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng 
ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot 
(đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 
8,96 lít (dkdtc) và dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 12 gam MgO. Biết hiệu suất điện 
phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào 
sau đây?
 A. 4,0. B. 4,5. C. 2,2. D. 3,3.
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) tác dụng với dung 
dịch chứa FeCl 3 0,6M và CuCl2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai 
muối và m gam rắn Z. Cho lượng dư dung dịch AgNO 3 vào Y, thu được 136,4 gam kết tủa. 
Cho m gam rắn Z vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc). Giá trị 
của V là
 A. 4,256. B. 7,840. C. 5,152. D. 5,376.
Câu 40: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z; trong đó 
X và Z đều mạch hở; X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 1. Cho E tác dụng vừa đủ với 
dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được một muối T duy nhất và 10,24 gam ancol 
metylic. Đốt cháy hết T cần vừa đủ 0,96 mol O 2; thu được Na2CO3 và tổng khối lượng CO 2 
và H2O bằng 43,44 gam. Công thức phân tử của axit X là
 A. C3H2O2. B. C4H4O2. C. C4H6O2. D. C5H6O2.
 ----------HẾT----------
 5 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 
 TẠO THÁNG 2
 TP. HỒ CHÍ MINH Môn thi thành phần: HÓA HỌC
 TRƯỜNG THCS &THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 NGUYỄN KHUYẾN (Đề thi có 40 câu / 4 trang)
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 132
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 
24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; 
Ag = 108; Ba = 137.
I. CẤU TRÚC ĐỀ:
 Nhận biết Vận 
 Vận dụng 
Lớp MỤC LỤC Thông dụng TỔNG
 thấp
 hiểu cao
 Este – lipit 2 2 4
 Cacbohidrat 1 1
 Amin – Aminoaxit - Protein 1 2 3
 Polime và vật liệu 1 1
 Đại cương kim loại 5 3 2 10
 12
 Kiềm – Kiềm thổ - Nhôm 5 2 7
 Crom – Sắt 1 1
 Phân biệt và nhận biết 1 1 2
 Hoá học thực tiễn
 1 1
 Thực hành thí nghiệm
 Điện li 1 1
 Nitơ – Photpho – Phân bón 0
 11 Cacbon - Silic 1 1
 Đại cương - Hiđrocacbon 1 1
 Ancol – Anđehit – Axit 1 1
 10 Kiến thức lớp 10 0
 6 Tổng hợp hoá vô cơ 1 2 3
 Tổng hợp hoá hữu cơ 1 2 3
II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu).
- Nội dung: 
 + Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11.
 + Đề thi có cấu trúc khá ổn. Rất phù hợp để luyện tập.
III. ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
 PHẦN ĐÁP ÁN
 1B 2C 3D 4B 5C 6C 7A 8A 9A 10A
 11B 12C 13B 14B 15C 16C 17C 18D 19A 20D
 21C 22D 23D 24B 25C 26A 27C 28B 29A 30D
 31D 32B 33B 34D 35A 36D 37C 38A 39A 40B
 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 21. Chọn C.
Ba chất tan trong X gồm FeCl2, AlCl3, HCl có số mol bằng nhau nFe nAl 0,12 mol
 BT: Cl
  nAgCl 0,12.6 0,72 mol
Kết tủa thu được gồm m 106,56 (g)
 BT: e 
  n n 3n n 3.0,25n 0,03 mol
 Ag FeCl2 NO FeCl2 H
Câu 22. Chọn D.
 (a) CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O.
 (b) Ag không tan trong dung dịch HCl dư.
 (c) 2Na + CuSO4 + 2H2O Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2.
 (e) Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O.
Câu 23. Chọn D.
+ H2NCH2COOH tác dụng được với CH3OH, NaOH.
+ CH3COOCH3 tác dụng được với NaOH.
Câu 27. Chọn C.
Theo đề, ta có: n n 0,1 mol m = m m (m m ) 16,2
 H2 Ba dd giảm H2 BaSO4 Ba BaO
 233.(0,1 n ) 153.n 29,7 n 0,08 mol n 0,08 0,1 0,18 mol
 BaO BaO BaO H2SO4
 0,18.1,2.98
 x .100% 14,11%
 150
Câu 29. Chọn A.
Polime được dùng để sản xuất tơ là poliacrilonitrin, poli(etylen-terephtalat).
Câu 30. Chọn D.
Khi cho X tác dụng với HCl thì: n n 0,24 mol n 0,08 mol
 H2 Fe Fe3O4
Sục khí CO vào Ba(OH) dư thì: n n n 4n 0,44 n 0,12 mol
 2 2 CO2 O CuO Fe3O4 CuO
Câu 31. Chọn D.
 GlyGluLys (X) + 4NaOH → Glu(Na)2 (X1) + H2NCH2COONa + LysNa (X2) + 2H2O
 Glu(Na)2 (X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
 7 A. Sai, Trong dung dịch X1 làm quỳ tím hóa xanh.
B. Sai, Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
D. Sai, X là một tripeptit.
Câu 32. Chọn B.
 GlyVal : x mol 2x 4y 0,2
Ta có: E y 0,02 m 16,2 (g) 
 (Ala)3 Gly : y mol x 0,06
Câu 33. Chọn B.
(a) Sai, Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường axit.
(b) Sai, Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở có thể thu 
được ancol.
(e) Sai, Dung dịch của các amino axit (có nhóm 1-NH2 và 1-COOH) thì không làm đổi màu 
quỳ tím.
Câu 34. Chọn D.
 V 3a
Tại thể tích CO2 là V thì: 
 22,4 100
 V1 8a
Tại thể tích CO2 là V1 thì: nCa(OH) (*)
 22,4 100 2
 V 12,32 2a 16a 3a 2a
Tại thể tích CO2 là V + 12,32 thì: 2nCa(OH) 0,55 a 5
 2 22,4 100 100 100 100
Thay a vào (*) suy ra V1 = 8,96.
Câu 35. Chọn A.
(a) Sai, CaCO3.MgCO3 (đolomit) tác dụng với HCl sinh ra khí CO2.
(b) Sai, Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được muối Ba(HCO3)2.
(d) Sai, Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì [H+] giảm pH của dung dịch tăng.
Câu 36. Chọn D.
Hỗn hợp E gồm X, Y (este đơn chức, mạch hở): a mol và Z (este của phenol): b mol
Khi cho E tác dụng với NaOH thì: n NaOH a 2b 0,46 (1) 
Hai ancol liên tiếp nhau có MT = 37,6 CH3OH (3x mol) và C2H5OH (2x mol) a = 5x 
(2)
 BTKL
 m 18,4 m 5,68 mancol 18b 12,72 32.3x 2x.46 18b (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra x = 0,06 ; a = 0,3 ; b = 0,08 
 2a 2b 2n n
 BT: O O2 H2O BTKL
Xét phản ứng đốt cháy:  nCO 2,04 mol  m 38,88 (g)
 2 2
 m 5,68
 M 96,86 Trong muối có thể có CH 3COONa, C2H5COONa, 
 tb 0,46
CH2=CHCOONa CHCCOONa. Trong 3 muối trên thì chỉ có CHCCOONa thỏa mãn: 
(kX,Y – 1).0,3 + (kZ – 1).0,08 = 0,92 (kZ = 5, kX,Y = 3)
Hỗn hợp E gồm CHCCOOCH3; CHCCOOC2H5; C2H5COOC6H5.
Vậy Y là CHCCOOC2H5: 0,12 mol %mY = 30,35%.
Câu 37. Chọn C.
 n+ 2+ + - BTDT
Dung dịch X gồm Fe , Mg , NH4 , Cl  nCl nOH 1,02 mol
 n 2n
 BTKL BT: H HCl H2O
 nH O 0,34 mol  nH 0,17 2n NH 
 2 2 2 4
 8 Mg : x mol 24x 56y 180z 20,72
 40x 160.(0,04 0,5y 0,5z) 26,4
 FeCO3 : 0,08 mol 
Đặt 
 24x 56.(0,08 y z) 18n NH 18,12
 Fe : y mol 4
 BT: N
 Fe(NO3 )2 : z mol  n NO 2z n 30(2z n ) 2(0,17 2n ) 3,26
 NH4 NH4 NH4
Giải hệ ta được x = 0,18; y = 0,1; z = 0,06 %mFe = 18,67%
Câu 38. Chọn A.
 +
Dung dịch sau phản ứng có chứa H nH 2nMgO 0,6 mol
Tại thời điểm 2t (s), tại anot có catot có Cu (2a mol) và H 2 (b mol) còn tại Cl2 (0,5a mol) và 
O2
 2b 0,6 b 0,5a 0,5b 0,15 0,4 a 0,2
với n 0,5b 0,15 n 1
 O2 BT: e e (2)
 4  2a.2 2b 0,5a.2 4.(0,5b 0,15) b 0,1
Tại thời điểm t có ne (1) = 0,5 mol Cl2 (0,1 mol) và O2 (0,075 mol) V = 3,92 (l)
Câu 39. Chọn A.
Hỗn hợp X gồm Mg (4x mol) và Fe (3x mol) và dung dịch chứa FeCl 3 (6y mol) và CuCl2 (y 
mol).
 2+ 2+ - BTDT
Dung dịch Y chứa Fe , Mg (4x mol) và Cl (20y mol)  nFe2 10y 4x mol
Vi mX = mZ 56.(10y - 4x) + 24.4x = 6y.56 + 64y (1)
 BT:Cl AgCl: 20y
Kết tủa thu được gồm 143,5.20y 108.(10y 4x) 136,4 (2)
 Ag :10y 4x
Từ (1), (2) suy ra: x = 0,05 và y = 0,04 
Rắn Z có chứa Fe với BT: Fe n n 0,19 mol V 4,256 (l)
 Fe H2 H2
Câu 40. Chọn B.
Hỗn hợp E gồm RCOOH (2x mol); CH3OH (3x mol)và RCOOCH3 (x mol)
Ta có: 3x + x = 0,32 x = 0,08 mol n = 0,24 mol n 0,12 mol
 NaOH Na2CO3
 BTKL
Khi đốt cháy muối T  mT 25,44 MT 106 : C4 H3O2Na X là C4H4O2.
 ----------HẾT----------
 9 Đề KSCL THPT Chuyên Đại Học Vinh - Nghệ An - Lần 1 - Năm 2018
I. Nhận biết
Câu 1. Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
 A. Benzylamoni cloruaB. AnilinC. Metyl fomatD. Axit fomic
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khiwr ở điều kiện thường?
 A. CH3NH2 B. (CH3)3NC. CH 3NHCH3 D. CH3CH2NHCH3
Câu 3. Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
 A. C, H, NB. C, H, ClC. C, HD. C, H, N, O
Câu 4. Chất nào sau đây là đisaccarit?
 A. Xenlulozơ B. GlucozơC. SaccarozơD. Amilozơ 
Câu 5. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
 A. ancolB. aminC. xetonD. anđehit 
Câu 6. Metyl axetat có công thức phân tử là
 A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C4H6O2 D. C5H8O2
Câu 7. Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
 A. CH3CH2OHB. HCOOH C. CH 3OHD. CH 3COOH
Câu 8. Chất nào sau đây phản ứng udodwjc với dung dịch axit axetic tạo chất khí ở điều kiện 
thường?
 A. NH3 B. NaOHC. NaHCO 3 D. CH2CH2OH
II. Thông hiểu
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X bằng lượng khí O 2 vừa đủ thu được 8,96 lít khí 
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn thỏa mãn điều kiện của X có thể là:
 A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2
 C. CH2=CH-COOC2H5 D. CH3COOC6H5
Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?
 A. Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.
 B. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
 C. Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.
 D. Amino axit có tính lưỡng tính.
 10

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_thang_2_mon_hoa_hoc_ma_de.doc