Đề kiểm tra Học Kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 001 - Trường THPT Cù Huy Cận (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học Kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 001 - Trường THPT Cù Huy Cận (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN TOÁN LỚP 12
TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN Thời gian làm bài: 90 phút; ( 50 câu trắc nghiệm)
Họ tên, chữ ký của giám thị:................................................................................
MĐ:001
1. Phần thông tin thí sinh (Do thí sinh ghi)
Họ, tên học sinh:............................................................................................
SBD:...............................Ngày sinh......................Lớp: .........
PHIẾU TRẢ LỜI
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trả lời
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trả lời
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Trả lời
2. Điểm bài thi (Do giám khảo ghi): Số câu đúng.................Điểm: Bằng số......Bằng chữ:.............
ĐỀ RA:
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx=+−3235 x trên đoạn [−1; 3] là:
A. miny = 49 . B. miny = − 3 . C. miny = − 7 . D. miny = − 5 .
[−1;3] [−1;3] [−1;3] [−1;3]
Câu 2: Hàm số yx=−+3 35 x nghịch biến trên khoảng nào?
A. (−∞ ; − 1) và (1;+∞ ) B. (1;+∞ ) . C. (−∞ ; − 1) . D. (− 1;1) .
Câu 3: Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
2a3 3a3 3a3 a3
A. B. C. D.
6 4 2 3
Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang.
1− x xx2 + 5
A. y=−+ xx42 B. y = C. yx=−+3 41 x D. y = .
x2 + 2 x +1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt
phẳng đáy là trung điểm I của AB. Khi đó chiều cao của khối chóp là :
A. SI B. SD . C. SC D. SA
Câu 6: Cho hàm số y= fx( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực
ππ
− ,
của tham số m để phương trình f(cos xm) = có nghiệm thuộc khoảng 22:
A. (−1; 3 ) . B. [−1; 3 ). C. (−1;1) . D. [−1;1) .
Trang 1/5 - Mã đề thi 001 Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−[ 14; − 8] để hàm số y=++99 x mx2 có cực đại?
A. 4 . B. 6 . C. 5 . D. 3 .
x + 4
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [0; 4] là:
x + 2
4
A. max y = . B. maxy = 2 . C. maxy = 4 . D. maxy = 8 .
[0;4] 3 [0;4] [0;4] [0;4]
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số fx()= 2 x + 1 bằng:
2 1
A. f() x dx= (21)21 x + x ++ C . B. f() x dx= (21)21 x + x ++ C .
∫ 3 ∫ 3
1 3
A. f() x dx=− 2 x ++ 1 C D. f() x dx= (21)21 x + x ++ C .
∫ 3 ∫ 4
2
Câu 10: Số nghiệm của phương trình log33 (xx−= 6) log ( −+ 2) 1 là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 11: Cho hai số thực αβ, và số thực dương a. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
α
αβ+ α β αβ− a
A. a= aa + B. a = β
a
β α
C. (aaα) = αβ. D. aaαβ. = ( β)
Câu 12: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A. Khối chóp tứ giác B. Khối chóp tam giác đều
C. Khối chóp tứ giác đều D. Khối chóp tam giác
Câu 13: Số giao điểm của đường thẳng dy:=−+ 23 x và đồ thị hàm số yx=3 −+ x3 là:
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 14: Tập xác định của hàm số yx=log3 ( − 4) là
A. D =( −∞;4 − ) B. D =( −4; +∞) C. D =[4; +∞) D. D =(4; +∞)
Câu 15: Gọi lhR,, lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V
của khối nón (N) bằng
1 1
A. V= π Rl2 B. V= π Rh2 C. V= π Rh2 D. V= π Rl2
3 3
x − 2
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y = có đúng ba đường tiệm cận.
x2 −+ mx 1
5
A. m ≠ B. m∈−( 2; 2) .
2
5
C. m∈( −∞ ; − 2) ∪ (2; +∞ ) . D. m∈( −∞ ; − 2) ∪ (2; +∞ ) và m ≠
2
Câu 17: Phương trình log3 (x −= 2) 4 có nghiệm là:
A. x = 66 . B. x = 79 . C. x = 83 . D. x =14 .
−2
Câu 18: Tập xác định của hàm số yx=( 2 −+43 x) là
A. B. \{ 1; 3} C. (1; 3 ) D. (1; +∞)
x − 3
Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = là:
x + 4
A. 4 . B. 3 C. 2 . D. 1 .
2
Câu 20: Cho a là một số dương, biểu thức aa3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
11 7 5 6
A. a 6 B. a 6 C. a 6 D. a 5
Trang 2/5 - Mã đề thi 001 Câu 21: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A. Bốn mặt. B. Hai mặt. C. Năm mặt. D. Ba mặt.
Câu 22: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
-1 O 1 2 3
A. y x32 3x 4 B. y x32 3x 4
C. y x32 3x 4 D. y x32 3x 4
-2
-4
Câu 23: Cho log2 5 = a và log3 5 = b . Khi đó, log6 5 tính theo a và b là
ab 1
A. ab22+ B. C. D. ab+
ab+ ab+
Câu 24: Hàm số yx=++4243 x đồng biến trên khoảng nào?
A. (−∞ ;0) B. (0;+∞ ) C. (;)−∞ +∞ . D. (− 2; +∞ )
Câu 25: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB= BC = a . Cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy, góc SBA = 600 . Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng AC sao cho
AC= 2 CM . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AB
37a a 7 a 7 67a
A. B. C. D.
7 21 7 7
Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−9;9) để bất phương trình
3logx≤ 2log mx − x2 −−(1 x ) 1 − x có nghiệm thực?
A. 6 B. 7 C. 10 D. 11
Câu 27: Các giá trị của m để hàm số y=+ x3234 x −− mx đồng biến trên khoảng (−∞ ;0) là:
A. m ≤ 3 B. m ≥ 3 C. m ≥−2 D. m ≤−3
−>2
Câu 28: Nghiệm của bất phương trình log12 log (2x ) 0 là
2
A. (−1; 3 ) B. (−1;1) C. (−∪1; 0) ( 0;1) D. (−1;1) ∪( 2; +∞)
x
Câu 29: Họ nguyên hàm của hàm số fx()= e − x là:
1 11
A. ex −+xC2 . B. ex −+xC2 .1 C. ex −+xC2 . D. e1x −+C .
2 x +12
Câu 30: Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại
A. {3; 4} . B. {3; 5} . C. {4;3} . D. {5;3}.
Câu 31: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là :
1 1
A. V= Bh B. V= Bh C. V= Bh D. V= 2Bh
3 2
Câu 32: Nguyên hàm của hàm số fx( )= x2 ln x bằng F(x) và F(1)= 0 . Tính Fe()
21e3 + 21e3 − 21e3 + e3 +1
A. Fe()= . B. Fe()= . C. Fe()= . D. Fe()= .
3 9 9 3
Câu 33: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
3a3 3a3 3a3 a3
A. B. C. D.
4 3 2 3
Câu 34: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng
A. 20π a2 B. 40π a2 C. 24π a2 D. 12π a2
32
Câu 35: Giá trị cực tiểu yCT của hàm số yx=−+34 x là:
Trang 3/5 - Mã đề thi 001 A. yCT = 2 B. yCT = 4 . C. yCT = 3 D. yCT = 0 .
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA⊥ ( ABCD) và
SA= a 3 . Thể tích của khối chóp S.ABCD có giá trị là:
a3 a33 a33
A. a33 B. C. D.
4 3 12
Câu 37: Số mặt của một khối lập phương là:
A. 4 B. 8 C. 10 D. 6
Câu 38: GọilhR, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích
toàn phần Stp của hình trụ (T) là
2 2 2 2
A. Stp =22ππ Rl + R B. Stp =ππ Rl + R C. Stp =ππ Rl + 2 R D. Stp =ππ Rh + R
Câu 39: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yx=−+422 x + 2018 là:
A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 .
Câu 40: Cho hình nón đỉnh O, chiều cao là h. Một khối nón khác có O
đỉnh là tâm của đáy và đáy là một thiết diện song song với đáy của
hình nón đã cho. Để thể tích của nó lớn nhất thì chiều cao của khối
nón này bằng bao nhiêu?
2h h h h 3
A. B. C. D. h
3 3 2 3
x
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm
AB(1;0;3), (2;3;−− 4), C ( 3,1; 2) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành.
A. D(−− 4; 2;9) . B. D(4;− 2;9) . C. D(− 4; 2;9) . D. D(4; 2;− 9) .
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a . Diện tích của mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:
A. 2π a2 B. 4π a2 C. π a2 D. 6π a2
Câu 43: Cho hàm số y= fx( ) . Hàm số y= fx′( ) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình fx( ) <−ex m đúng với mọi x ∈−( 2;1) khi và chỉ khi
1 1
A. mf≤−(1) − e. B. mf≤−( −2.) + C. mf<−(1) − e. D. mf<−( −2.) +
e2 e2
Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có
BC= 23 a . Thề tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ này là
A. 6π a3 B. 4π a3 C. 2π a3 D. 8π a3
Câu 45: Cho hình trụ nội tiếp trong hình lập phương có cạnh bằng x . Tỷ số thể tích của khối trụ và khối
lập phương trên bằng
π π π 2
A. B. C. D.
12 2 4 3
Câu 46: Cho hình cầu có bán kính R. Khi đó thể tích khối cầu bằng
Trang 4/5 - Mã đề thi 001 4π R3 3π R3 2π R3 3π R3
A. B. C. D.
3 4 3 2
Câu 47: Nghiệm của phương trình: 9xx− 10.3 += 9 0 là
A. xx=9; = 1 B. xx=3; = 0 C. xx=2; =1 D. xx=2; = 0
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vectơ a(1; 3; 2) , bx( ; 2;− 1) . Khi đó ab⊥ khi x
bằng:
A. −3 . B. −4 . C. 4 . D. −8 .
Câu 49: Tập nghiệm của bất phương trình 9xx− 26.3 −≥ 27 0 là:
A. (−∞;3] B. (−∞; − 1] ∪[ 27; +∞) C. [3; +∞) D. (3; +∞)
1
Câu 50: Hàm số y = x 4 − 2x 2 +1 có:
4
A. Một cực đại và hai cực tiểu C. Một cực đại và không có cực tiểu
B. Một cực tiểu và hai cực đại D. Một cực tiểu và một cực đại
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 001 Data
made 001 cautron dapan made 003 cautron dapan made 005 cautron dapan made 007 cautron
129 1 D 218 1 A 364 1 C 486 1
129 2 D 218 2 D 364 2 D 486 2
129 3 A 218 3 B 364 3 C 486 3
129 4 B 218 4 A 364 4 C 486 4
129 5 A 218 5 C 364 5 C 486 5
129 6 D 218 6 C 364 6 A 486 6
129 7 C 218 7 A 364 7 C 486 7
129 8 B 218 8 A 364 8 D 486 8
129 9 B 218 9 A 364 9 D 486 9
129 10 C 218 10 B 364 10 D 486 10
129 11 A 218 11 C 364 11 B 486 11
129 12 C 218 12 B 364 12 D 486 12
129 13 A 218 13 B 364 13 C 486 13
129 14 D 218 14 B 364 14 A 486 14
129 15 D 218 15 C 364 15 A 486 15
129 16 D 218 16 D 364 16 D 486 16
129 17 C 218 17 D 364 17 B 486 17
129 18 B 218 18 A 364 18 D 486 18
129 19 C 218 19 C 364 19 B 486 19
129 20 B 218 20 D 364 20 C 486 20
129 21 D 218 21 D 364 21 C 486 21
129 22 C 218 22 C 364 22 C 486 22
129 23 B 218 23 D 364 23 B 486 23
129 24 B 218 24 C 364 24 A 486 24
129 25 A 218 25 A 364 25 B 486 25
129 26 B 218 26 A 364 26 D 486 26
129 27 D 218 27 C 364 27 B 486 27
129 28 C 218 28 D 364 28 B 486 28
129 29 B 218 29 B 364 29 B 486 29
129 30 D 218 30 C 364 30 B 486 30
129 31 C 218 31 B 364 31 C 486 31
129 32 C 218 32 B 364 32 A 486 32
129 33 A 218 33 B 364 33 B 486 33
129 34 A 218 34 B 364 34 C 486 34
129 35 D 218 35 C 364 35 D 486 35
129 36 C 218 36 B 364 36 A 486 36
129 37 D 218 37 A 364 37 C 486 37
129 38 A 218 38 D 364 38 B 486 38
129 39 A 218 39 B 364 39 A 486 39
129 40 B 218 40 D 364 40 D 486 40
129 41 A 218 41 A 364 41 D 486 41
129 42 A 218 42 D 364 42 A 486 42
129 43 B 218 43 A 364 43 B 486 43
129 44 A 218 44 C 364 44 C 486 44
129 45 C 218 45 C 364 45 A 486 45
129 46 A 218 46 D 364 46 D 486 46
129 47 D 218 47 B 364 47 A 486 47
129 48 B 218 48 D 364 48 A 486 48
129 49 C 218 49 A 364 49 A 486 49
129 50 A 218 50 B 364 50 C 486 50
Page 1 Data
dapan
A
B
D
D
C
D
B
D
B
D
C
C
A
C
D
C
C
B
A
C
A
B
B
C
D
B
A
B
D
A
C
B
B
D
A
D
D
A
B
D
A
B
A
A
C
C
A
C
D
B
Page 2File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_12_ma_de_001_truong_thpt_c.pdf



