Bài thi trạng nguyên nhỏ tuổi môn thi: Toán – Tiếng việt - Tự nhiên xã hội lớp 1 năm học: 2013 - 2014

doc6 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Lượt xem: 832 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài thi trạng nguyên nhỏ tuổi môn thi: Toán – Tiếng việt - Tự nhiên xã hội lớp 1 năm học: 2013 - 2014, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Tiểu học Quảng Minh A
Họ và tên: .. BÀI THI TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI
Lớp: ... MÔN THI: TOÁN – TIẾNG VIỆT-TNXH
Số báo danh: .. LỚP 1
 Năm học: 2013-2014
 Thời gian làm bài: 60 phút Điểm Chữ ký giáo viên coi thi Chữ ký giáo viên chấm thi
Bằng số: . 1, . 1, .
Bằng chữ: . 2, . 2, ....
A/ Môn Toán
Bài 1: Số ?
8
1
6
3
4
9
1
6
5
4
10
9
8
3
4
Bài 2: Điền dấu +, - thích hợp vào chổ chấm.
10  3 – 2 = 9
7 + 3  6 = 4
Bài 3: Đúng ghi Đ; sai ghi S.
Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?
 Có nhiều số có 1 chữ số
 Có 8 số có 1 chữ số
 Có 9 số có 1 chữ số
 Có 10 số có 1 chữ số
Bài 4: Điền dấu >; <; = 
7 – 4 + 6 6 + 3 – 2
 3 + 5 + 1 1 + 5 – 3 + 3
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Số lớn nhất có một chữ số là: 
 Số bé nhất có một chữ số là: .
Bài 6: Lâm hỏi Hà: Năm nay cậu bao nhiêu tuổi. Hà trả lời: Tớ kém chị tớ 4 tuổi, mà chị tớ có số tuổi là số lớn nhất có một chữ số. Hỏi Hà mấy tuổi ?
Số tuổi của Hà là: . tuổi.
Bài 7: Số ?
2
 +4 - 6 + 10 - 3
B/ Môn Tiếng Việt
Bài 1: Điền iên hay yên
 .. tỉnh b.. giới m.. núi
 bình .. điều kh.. tiên t..
Bài 2: Điền uông hay ương
Chị Hương gánh nước tưới rau m..
 Bé và mẹ đi ca nô, dì đi x..
 Cô giáo trao phần th.. cho bạn Dương có nhiều tiến bộ.
Bài 3: Nối hai vế để thành câu có nghĩa.
Bé vẽ
ở Quảng Minh
Quê Bình
bé Trang xinh xắn
Ai cũng khen
hình tròn
Bài 4: Đọc
 hải cảng dang tay xếp hàng mơ màng
 nàng tiên màu vàng khai giảng đánh cá
 bánh chay mùi tanh tiền sảnh cái đinh
 hình tròn kính trọng thính tai vểnh tai
Chú chim Sẻ nhảy từ cành bàng sang cành chanh.
 Bố đưa bà đi bênh viện để chữa bệnh.
Bài 5: Viết
iêng 
anh
càng cua
vinh dự
đêm hè, trời đầy sao
Bài 6: Cho các tiếng: thất; đôi; vắt; mắt; trái; sữa; đất; bại. Ghép các tiếng cho thành từ đúng.
Ví dụ: thất bại; 
C/ Môn Tự nhiên – xã hội
 Đúng ghi Đ và sai ghi S vào các câu sau:
Bài 1: Bảo vệ đôi mắt em cần:
Lấy tay bẩn dụi vào mắt.
 Đưa sách sát tầm mắt để đọc.
 Rửa mặt và mắt bằng khăn ướt giặt sạch.
 Ngồi đọc sách phải đủ ánh sáng; để sách vừa tầm mắt để đọc.
 Dùng đất đá tung lên để chơi đùa.
Bài 2: Để giữ cho hàm răng của bạn không bị sâu răng, sún răng:
 Thường xuyên đánh răng sau khi ăn, trước lúc đi ngủ và sau khi ngủ dậy.
 Ăn các vật cúng như mía, cắn xương.
 Không cần đánh răng, chỉ cần súc miệng.
 Ăn kẹo vào buổi tối trước khi đi ngủ.
 Thường xuyên đến phòng khám răng để khám.
Bài 3: Ăn uống đủ chất:
 Ăn cơm, cá, thịt.
 Ăn cơm, cá, thịt, hoa quả.
 Uống sửa.
 Ăn cơm, cá, tôm cua, thịt, rau và hoa quả.
 Ăn thật no, một ngày chỉ ăn một bữa.
Bài 4: Em là học sinh lớp; trường ?
 Lớp 1, trường Tiểu học Quảng Minh.
 Lớp 1, trường Tiểu học Quảng Minh A, B.
 Lớp 1, trường Tiểu học Quảng Minh A.
 Lớp 1, trường Tiểu học Quảng Minh.
 Lớp 1A, trường Tiểu học Quảng Minh A.
 Lớp 1, trường Tiểu học Minh Tiến.
Bài 5: Em hãy ghi lại những việc làm hằng ngày của em.

File đính kèm:

  • docDe thi TNNT lop 1.doc