10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 (File Word kèm ma trận, đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 (File Word kèm ma trận, đặc tả và đáp án), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: DeThiMau.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 3 (C1, 1 1 Máy tính và Bài 1. Thông tin - - 1 (C4) - - - - - - 6 1 câu/ý C2, C3) (C18a) (C19a) cộng đồng và dữ liệu Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,5 Số 3 (C5, 1 1 1 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông - - 1 (C8) - - - - - 7 2 câu/ý C6, C7) (C18b) (C20a) (C20b) cộng đồng tin Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - 1 3,5 3 (C9, Số 1 Máy tính và Bài 3. Thông tin C10, - - 1 (C12) - - - - - - - 5 3 câu/ý (C19b) cộng đồng trong máy tính C11) Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - - 2 4 3 (C13, (C17a, Mạng máy Số Bài 4. Mạng máy C14, - - 1 (C16) C17b, - - - - - - - 8 4 tính và câu/ý tính C15) C17c, Internet C17d) Điểm 0,75 - - 0,25 1 - - - - - - - 2 Tổng số câu/ý 12 - - 4 4 2 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 3 - - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 76 Biên soạn: DeThiMau.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện chữ được ghi là dữ liệu. Máy tính và Bài 1. Thông tin và 3 NLC (C1, 1 C2: Nhận diện phương tiện lưu trữ dữ liệu. - - - cộng đồng dữ liệu C2, C3) C3: Nhận diện thông tin từ hiểu biết. Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc. Thông hiểu Máy tính và Bài 1. Thông tin và C4: Phân biệt bản ghi và hiểu biết rút ra từ bản ghi. 1 NLC (C4) 1 - - - cộng đồng dữ liệu C18a: Phân biệt thông tin với vật mang tin qua thông báo. 1 TL (C18a) Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc. Vận dụng Máy tính và Bài 1. Thông tin và 1 C19a: Chọn dữ liệu phù hợp và sử dụng để tổ chức nhận vật liệu. - - 1 TL (C19a) - cộng đồng dữ liệu Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc. Nhận biết C5: Nhận diện hoạt động truyền thông tin. Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 3 NLC (C5, 2 C6: Nhận diện chức năng vào của bàn phím. - - - cộng đồng tin C6, C7) C7: Nhận diện ưu thế tính toán chính xác. Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. Thông hiểu Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C8: Giải thích giới hạn kết quả khi đầu vào không phù hợp. 1 NLC (C8) 2 - - - cộng đồng tin C18b: Giải thích sự khác nhau giữa lưu và xử lí dữ liệu. 1 TL (C18b) Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. Vận dụng Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C20a: Sửa lựa chọn thiết bị theo yêu cầu nghe và mô tả từ lưu đến 2 - - 1 TL (C20a) - cộng đồng tin ra. Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. Vận dụng cao Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 2 C20b: Tổ chức dữ liệu cho hai mục đích và kiểm riêng hai đầu ra. - - - 1 TL (C20b) cộng đồng tin Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. 77 Biên soạn: DeThiMau.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C9: Nhận diện bit. Máy tính và Bài 3. Thông tin 3 NLC (C9, 3 C10: Nhận diện quan hệ byte và bit. - - - cộng đồng trong máy tính C10, C11) C11: Nhận diện kí hiệu đơn vị dung lượng. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Thông hiểu Máy tính và Bài 3. Thông tin 1 NLC 3 C12: Diễn giải quy ước biểu diễn hai trạng thái. - - - cộng đồng trong máy tính (C12) Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Vận dụng Máy tính và Bài 3. Thông tin 3 C19b: Áp dụng quy ước đen trắng để tìm và sửa bit sai. - - 1 TL (C19b) - cộng đồng trong máy tính Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Nhận biết C13: Nhận diện điều kiện kết nối của mạng. Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 3 NLC (C13, 4 C14: Phân biệt thiết bị kết nối với đầu cuối. - - - và Internet tính C14, C15) C15: Nhận diện lợi ích chia sẻ tài nguyên. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Thông hiểu C16: Giải thích lợi ích dùng chung dữ liệu. 1 NLC C17a: Giải thích vai trò của thiết bị kết nối. (C16) Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 4 C17b: Giải thích chia sẻ dữ liệu. - 4 Đ/S (C17a, - - và Internet tính C17c: Xét sự phù hợp của có dây theo điều kiện. C17b, C17c, C17d: Xét giới hạn không dây khi di chuyển. C17d) Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 78 Biên soạn: DeThiMau.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 09 Môn: Tin học - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 45 phút Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Trong sổ trực nhật có dòng chữ “Tổ 3: lau bảng”. Dòng chữ được ghi trong sổ là gì? A. Dữ liệu B. Vật mang tin C. Thiết bị ra D. Đường truyền Câu 2. (0,25 điểm) Đâu là vật mang tin? A. Ý định đổi chỗ ngồi B. Cảm giác vui khi được khen C. Cuốn sổ có ghi lịch trực D. Hiểu biết về giờ vào lớp Câu 3. (0,25 điểm) Điều một người hiểu được khi đọc dữ liệu được gọi là gì? A. Bộ nhớ B. Thông tin C. Thiết bị vào D. Tệp dữ liệu Câu 4. (0,25 điểm) Sổ ghi “Bút xanh: 5; bút đỏ: 2”. Sau khi đọc, Huy biết số bút xanh nhiều hơn số bút đỏ. Cách phân biệt nào đúng? A. Cuốn sổ là dữ liệu; các chữ số là vật B. Cả chữ số và hiểu biết của Huy đều là mang tin. vật mang tin. C. Huy chỉ có thông tin khi đọc bằng máy D. Dòng ghi là dữ liệu; điều Huy hiểu được tính. là thông tin. Câu 5. (0,25 điểm) Khi một bạn báo cho cả tổ biết thời điểm tập trung, bạn ấy đang thực hiện hoạt động nào? A. Truyền thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Thu nhận thông tin D. Xử lí thông tin Câu 6. (0,25 điểm) Bộ phận nào thường được dùng để nhập chữ vào máy tính? A. Màn hình B. Loa C. Ổ đĩa D. Bàn phím Câu 7. (0,25 điểm) Máy tính thực hiện đúng các phép tính theo chương trình khi dữ liệu và chương trình đều đúng. Điều này thể hiện ưu thế nào? A. Khả năng lưu trữ lớn B. Độ chính xác C. Khả năng kết nối không dây D. Khả năng hiển thị nhiều màu 79 Biên soạn: DeThiMau.vn Câu 8. (0,25 điểm) Cần tính số suất ăn hôm nay, nhưng tệp nhập vào chỉ có danh sách của tuần trước. Máy tính đếm đúng tệp ấy. Vì sao kết quả vẫn có thể không dùng được? A. Máy tính không thể đếm số người. B. Danh sách phải được viết trên giấy mới đếm đúng. C. Dữ liệu nhập chưa phản ánh người ăn D. Đếm bằng máy tính luôn làm tăng số hôm nay. người. Câu 9. (0,25 điểm) Trong dãy biểu diễn dữ liệu của máy tính, mỗi vị trí chỉ nhận kí hiệu 0 hoặc 1. Đơn vị nhỏ nhất ứng với một vị trí như vậy là gì? A. Byte B. Megabyte C. Kilobyte D. Bit Câu 10. (0,25 điểm) Quan hệ nào đúng? A. 1 byte = 8 bit B. 1 byte = 2 bit C. 1 bit = 8 byte D. 1 byte = 10 bit Câu 11. (0,25 điểm) Tên kilobyte thường được viết tắt là gì? A. GB B. MB C. KB D. B Câu 12. (0,25 điểm) Quy ước 1 là hộp đã đóng, 0 là hộp còn mở. Dãy 10 mô tả lần lượt hai hộp M và N. Nhận xét nào đúng? A. Cả hai hộp đều đã đóng. B. M đã đóng, N còn mở. C. M còn mở, N đã đóng. D. Không thể biểu diễn trạng thái hộp bằng bit. Câu 13. (0,25 điểm) Điều kiện nào giúp một nhóm máy tính tạo thành mạng máy tính? A. Được đặt trên cùng một dãy bàn B. Có cùng màu vỏ máy C. Cài cùng một phông chữ D. Được kết nối để trao đổi thông tin Câu 14. (0,25 điểm) Thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị kết nối mạng? A. Máy tính bảng B. Bộ chuyển mạch C. Máy in mạng D. Máy tính xách tay Câu 15. (0,25 điểm) Lợi ích nào có được khi nhiều máy tính được nối mạng? A. Có thể dùng chung tài nguyên B. Không cần thiết bị lưu trữ C. Không cần người sử dụng D. Mọi máy đều có dung lượng bằng nhau Câu 16. (0,25 điểm) Ba bạn ở ba máy khác nhau cần đọc cùng bản phân công mới nhất. Tệp đã được chia sẻ và các máy được phép truy cập qua mạng. Lợi ích trực tiếp là gì? A. Mỗi bạn phải chép lại tệp bằng tay. B. Tệp tự biến thành ba bản nội dung khác nhau. C. Các bạn có thể mở cùng tệp qua mạng. D. Mạng tự hoàn thành công việc được phân công. 80
File đính kèm:
10_mau_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2026.docx



