10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 6 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)

docx88 trang | Chia sẻ: Bích Thương | Ngày: 29/10/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 mẫu đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 6 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 06 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Công nghệ - Lớp: 6
Thang điểm: 10. Chấp nhận cách diễn đạt hoặc phương án khác đúng, phù hợp dữ kiện. 
Chấm độc lập từng câu, từng ý theo tiêu chí; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không cho 
điểm phần tự mâu thuẫn hoặc không đáp ứng yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, làm 
tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; quy ước của bộ đề: chữ số hàng phần trăm từ 
5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B C A D C A D B D B A C
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án C B A D
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Nêu đúng một công dụng thông dụng của kính trong nhà, như làm ô cửa lấy 
 0,5
sáng/cửa kính/vách kính phù hợp. Không yêu cầu diễn giải cấu tạo quang học.
Nêu đúng một công dụng thông dụng của gạch, như xây tường hoặc lát nền với 
 0,5
loại gạch phù hợp. Chấp nhận cách diễn đạt đúng tương đương.
b) Giải thích được một tác dụng về sử dụng gắn với việc cụ thể, như nền lát 
 0,5
thuận tiện đi lại/vệ sinh.
Giải thích tác dụng về hình thức gắn với sơn tường hoặc nền lát, như bề 
 0,5
mặt/màu sắc hoàn chỉnh đẹp hơn; không chỉ kể lại tên hai công việc.
Câu 18. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Xác định góc đặt bàn đang thực hiện chức năng ăn uống nên nhà có khu vực ăn 
 0,5
uống; chỉ nói không đồng ý mà không gắn dữ kiện: 0 điểm.
Giải thích khu vực chức năng không bắt buộc là phòng riêng; cùng phòng có 
 0,5
thể kết hợp các khu vực nếu phù hợp, ở đây đủ chỗ và không cản trở sinh hoạt.
Câu 19. (3,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Chẩn đoán nguyên nhân về ánh sáng: rèm kín ngăn tận dụng ánh sáng; bật 
lại đèn sau khi mở rèm là không cần thiết. Dẫn chứng người đọc vẫn nhìn rõ 0,5
lúc thử tắt đèn. Nêu nguyên nhân đúng nhưng thiếu bằng chứng: 0,25 điểm.
 51 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Chẩn đoán nguyên nhân về làm mát: cửa đóng ngăn tận dụng gió; sau khi mở 
cửa và phòng đủ mát vẫn bật lại quạt theo thói quen. Dẫn chứng quạt tạm dừng 
 0,5
mà phòng vẫn đủ mát. Nêu nguyên nhân đúng nhưng thiếu bằng chứng: 0,25 
điểm.
Đề xuất sửa thói quen: tận dụng nguồn tự nhiên khi phù hợp và kiểm tra nhu 
cầu thực trước khi bật/giữ thiết bị, tránh tự động bật cả hai. Có điều chỉnh phù 0,5
hợp cho một nguồn nhưng bỏ nguồn còn lại: 0,25 điểm.
Nêu giới hạn: vẫn dùng đèn khi chưa đủ sáng, quạt khi chưa đủ mát; quyết định 
theo điều kiện thực, không cắt nhu cầu đọc. Nêu đúng một trường hợp: 0,25 
 0,5
điểm. Không trừ lại lỗi nhận xét trước nếu phần điều chỉnh sau vẫn đúng; chấm 
từng tiêu chí theo nội dung thực tế.
b) Tự đề xuất ghi nhận trước và sau về thời gian/trạng thái bật thiết bị và việc 
có người dùng; dùng ghi chép hoặc quan sát đơn giản, không đo điện/mở thiết 0,25
bị.
Theo dõi nhu cầu thực có được đáp ứng: giữ hoạt động đọc, đủ sáng và đủ mát; 
 0,25
không chỉ ghi thiết bị đã tắt.
Nêu điều kiện so sánh tương đương có căn cứ: lịch/số người sử dụng và điều 
kiện ánh sáng, thời tiết tương tự, cùng thiết bị. Thiếu nhóm điều kiện sử dụng 0,25
hoặc nhóm điều kiện tự nhiên thì chưa đạt tiêu chí này.
Nêu cách kết luận từ hai loại bằng chứng: giảm thời gian chạy không cần thiết 
đồng thời nhu cầu vẫn được đáp ứng; không kết luận tốt hơn chỉ do ít người/ít 
 0,25
giờ đọc. Chấm kế hoạch b độc lập với cách điều chỉnh a; nếu a sai nhưng b biết 
theo dõi để phát hiện hiệu quả chưa đạt, vẫn có thể nhận đủ điểm b.
 52 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 2 (C1, 1 
 Vai trò, cấu tạo và - 1 (C9) - - - - - - - - 4
 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý C2) (C13a)
 năng Điểm 0,5 0,25 - 0,25 - - - - - - - - 1
 Số 2 (C3, 1 
 Một số kiến trúc - - - 1 (C16) - - - - - - 4
 2 Nhà ở câu/ý C4) (C13b)
 nhà ở
 Điểm 0,5 - - - 0,25 1 - - - - - - 1,75
 Số 2 (C5, 1 1 
 - - 1 (C10) - - - - - - 5
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý C6) (C13c) (C15b)
 Điểm 0,5 - - 0,25 0,25 0,5 - - - - - - 1,5
 Số 1 1 
 Các bước xây 1 (C7) - 1 (C11) - - - - - - - 4
 4 Nhà ở câu/ý (C15a) (C13d)
 dựng nhà ở
 Điểm 0,25 - 0,5 0,25 0,25 - - - - - - - 1,25
 Số 1 1 1 1 
 - - 1 (C12) - - - - - 5
 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý (C14a) (C14b) (C17a) (C17b)
 Điểm - 0,25 - 0,25 0,25 - - - 2 - - 1 3,75
 2 
 Số 
 Sử dụng năng 1 (C8) - - - (C14c, - - - - - - - 3
 câu/ý
 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, C14d)
 hiệu quả
 Điểm 0,25 - - - 0,5 - - - - - - - 0,75
 Tổng số câu/ý 8 2 1 4 6 2 - - 1 - - 1 25
 Tổng điểm 2 0,5 0,5 1 1,5 1,5 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 
câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 53 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận diện chức năng đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, tinh thần 
 2 NLC (C1, 
 của nhà ở.
 Vai trò, cấu tạo và C2)
 1 Nhà ở C2: Nhận biết bộ phận chính trong cấu tạo nhà, không dùng bản - - -
 khu vực chức năng 1 Đ/S 
 vẽ kĩ thuật.
 (C13a)
 C13a: Xét chức năng của một bộ phận nhà ở.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 Vai trò, cấu tạo và C9: Chọn lời giải thích vì sao phân khu sinh hoạt dù một số khu 
 1 Nhà ở - 1 NLC (C9) - -
 khu vực chức năng vực có thể dùng chung.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C3: Nhận diện nhà nổi từ đặc điểm kết cấu nổi được mô tả trực 
 Một số kiến trúc 2 NLC (C3, 
 2 Nhà ở tiếp. - - -
 nhà ở C4)
 C4: Nhận diện nét cơ bản của nhà ở nông thôn hoặc nhà mặt phố.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 C13b: Xét lập luận dựa vào vị trí ở nông thôn để kết luận kiến 
 1 Đ/S 
 Một số kiến trúc trúc.
 2 Nhà ở - (C13b) - -
 nhà ở C16: So sánh một điểm giống và một điểm khác của hai kiến trúc 
 1 TL (C16)
 theo dấu hiệu mô tả.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C5: Nhận biết vật liệu có sẵn trong tự nhiên theo phạm vi SGK. 2 NLC (C5, 
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - - -
 C6: Nhận biết vật liệu được sản xuất để xây dựng nhà ở. C6)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 54 Biên soạn: DeThiMau.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C10: Phân biệt vật liệu với sản phẩm hoặc bộ phận được tạo từ 1 NLC 
 vật liệu đó. (C10)
 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng C13c: Xét việc một vật liệu có thể dùng cho nhiều bộ phận. - 1 Đ/S - -
 C15b: Giải thích vì sao một thông tin về bộ phận chưa đủ kết luận (C13c)
 vật liệu. 1 TL (C15b)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C7: Nhận diện công việc thiết kế qua ví dụ đúng nguyên nghĩa 
 Các bước xây SGK. 1 NLC (C7)
 4 Nhà ở - - -
 dựng nhà ở C15a: Nêu tên bước xây dựng được mô tả bằng công việc quen 1 TL (C15a)
 thuộc.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 1 NLC 
 C11: Giải thích việc xem thiết kế trước thi công qua quan hệ 
 Các bước xây (C11)
 4 Nhà ở thông tin–thực hiện. - - -
 dựng nhà ở 1 Đ/S 
 C13d: Xét một mô tả lẫn thi công thô với hoàn thiện.
 (C13d)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C14a: Nhận diện một hệ thống nhà thông minh từ chức năng trực 1 Đ/S 
 5 Nhà ở Nhà thông minh - - -
 tiếp. (C14a)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Thông hiểu
 C12: Xác định lợi ích chính của một cảnh báo trong bối cảnh cụ 1 NLC 
 thể. (C12)
 5 Nhà ở Nhà thông minh - - -
 C14b: Xét suy luận từ có điều khiển từ xa sang tự động mọi hoạt 1 Đ/S 
 động. (C14b)
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Vận dụng
 C17a: Dùng một nhu cầu trạng thái đèn để kiểm tra quảng cáo 
 5 Nhà ở Nhà thông minh điều khiển nhóm; chứng minh giới hạn bằng các trạng thái tạo - - 1 TL (C17a) -
 được, đề xuất thay đổi chức năng và cách dùng sau thay đổi.
 Năng lực: Đánh giá công nghệ
 55

File đính kèm:

  • docx10_mau_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_6_nam_hoc_2026_20.docx