Kiểm tra học kì 2 năm học: 2013 – 2014 môn: Toán - Trường tiểu học số 1 Bình Chánh

doc6 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 12/10/2018 | Lượt xem: 174 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra học kì 2 năm học: 2013 – 2014 môn: Toán - Trường tiểu học số 1 Bình Chánh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường tiểu học số 1 Bình Chánh 
Họ, tên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: 
Ngày kiểm tra:14/5/2014
 KIỂM TRA HỌC KÌ 2
 Năm học : 2013 – 2014
 Môn : TOÁN
 Thời gian : 35 phút 
Điểm
 Lời phê giáo viên
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Giám khảo:.............
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm)
Khoanh tròn vào chũ cái trước câu trả lời đúng: 
Bài 1: Các số: 45, 18, 63, 29, 52 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 a. 18, 45, 29, 52, 63 b. 18, 29, 45, 52, 63 c. 63, 52, 45, 29, 18 
Bài 2: Kết quả của phép tính 30cm + 20cm là : 
 a. 50 b. 80 c. 80cm 
Bài 3: Kết quả của phép tính 6 + 23 là : 
 a. 83 b. 29 c. 93
Bài 4: Kết quả của phép tính 30 + 25 – 11 là :
 a. 44 b. 56 c. 60
Bài 5: Kết quả của phép tính 89 – 25 + 13 là :
 a. 76 b. 77 c. 57
Bài 6: Nếu hôm nay là thứ ba thì ngày mai là: 
 a. Thứ tư b. Thứ ba c. Thứ năm
I . PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
 65 + 3 2 76 - 25 7 + 71 78 – 6 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Bài 2:. Tính: (1 điểm)
 54cm – 4cm + 30cm = . 77 – 40 + 12 =
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống : (1 điểm)
 £ + 34 = 37	27 - £ = 25
	 32 + £ 25 
Bài 4(1 điểm)
Đoạn thẳng thứ nhất dài 35cm, đoạn thẳng thứ hai dài 14cm. Hỏi cả hai đoạn
 thẳng dài bao nhiêu xăng- ti- mét? 
 Bài giải
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Bài 5: (1 điểm)
Trong vườn có 59 cây táo và bưởi, có 32 cây táo. Hỏi trong vườn có bao 
nhiêu cây bưởi?
 Bài giải
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 6( 1 điểm) Viết số thích hợp chỗ chấm:
 a) Có  hình vuông
	b) Có  hình tam giác 
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 
KTĐK CUỐI NĂM – Môn Toán Lớp 1 (2013-2014)
P
 I.Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 : Khoanh vào ý b thì cho 0,5 điểm
Bài 2: Khoanh vào ý c thì cho 0,5 điểm
Bài 3: Khoanh vào ý a thì cho 0,5 điểm
Bài 4 : Khoanh vào ý a thì cho 0,5 điểm
Bài 5 : Khoanh vào ý b thì cho 0,5 điểm
Bài 6 : Khoanh vào ý c thì cho 0,5 điểm
I.Phần tự luận: (7 điểm)
Bài : ( 2 điểm)
 Tính đúng mỗi phép tính 0,5điểm
Bài 2: ( 1 điểm) 
 Viết đúng kết quả của mỗi bài thì được 0,5 điềm
Bài 3: ( 1 điểm) 
 Viết đúng số vào ô trống của mỗi bài thì được 0,25 điềm
Bài 4: (1 điểm) 
 Lời giải : 0.25 điểm
 Phép tính : 0.5 điểm
 Đáp số : 0.25 điểm
Bài 5: (1 điểm) 
 Lời giải : 0.25 điểm
 Phép tính : 0.5 điểm
 Đáp số : 0.25 điểm
Bài 6: ( 1điểm)
 a. Có 8 hình tam giác. (0.5 điểm)
 Có 3 hình vuông. (0.5 điểm)

File đính kèm:

  • docDe thi toan cnawm20132014.doc