Kiểm tra định kỳ cuối kỳ II năm học: 2012 - 2013 môn Tiếng Việt lớp 1

doc30 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 16/10/2018 | Lượt xem: 48 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Kiểm tra định kỳ cuối kỳ II năm học: 2012 - 2013 môn Tiếng Việt lớp 1, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 1
Họ và tên :.............................................Lớp 1......
Điểm
Người coi :
Đọc
Viết
Chung
Người chấm :
Phần A : ( 10 điểm). Kiểm tra đọc 
	Thực hiện sau khi kiểm tra song phần B môn Tiếng việt. GV chọn các bài tập đọc HS đã được học từ tuần 27 đến tuần 35 cho học sinh đọc rồi trả lời từ 1 đến 2 câu hỏi về nhận thức của học sinh đối với đoạn vừa đọc, rồi cho điểm như hàng ngày trên lớp.
Phần B : ( 10 điểm). Kiểm tra viết
	Câu 1: ( 5 điểm ).Viết chính tả
	GV cho HS tập chép bài Chia quà. TVL1- T2 - Tr 141.
Câu 2: ( 2 điểm ) * Tìm tiếng trong bài 
- Có vần ươi : ...................................................
- Có vần ương : .................................................
 * Tìm 2 tiếng ngoài bài có vần ương .:
	Câu 3 : ( 2 điểm ) . Điền chữ:
	A , c hay k :.......ổng làng , 	cửa ..ính 
	B, g hay gh : 	gọn .àng , xuồng e	
( Giành 1 điểm cho bài viết sạch đẹp trình bài khoa học ) 
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 2
Họ và tên :.............................................Lớp 2......
Điểm
Người coi :
Đọc
Viết
Chung
Người chấm :
Phần A : ( 10 điểm). Kiểm tra đọc 
	I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm) : GV chọn các bài tập đọc HS đã được học từ tuần 27 đến tuần 35 cho học sinh đọc rồi cho điểm như hàng ngày trên lớp.
	II. Đọc thầm: ( 5 điểm) . HS đọc thầm đoạn văn sau:
Bác Hồ rèn luyện thân thể
	Bác Hồ rất chăm rèn luyện thân thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập. Bác tập chạy ở bờ suối. Bác còn tập leo núi. Bác chọn những ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc :
	- Bác nên đi giày cho khỏi đau chân.
	- Cảm ơn chú. Bác tập leo chân không cho quen.
 Sau giờ tập , Bác tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.
Em hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
	1. Câu chuyện này kể về việc gì? 
	a. Bác Hồ rèn luyện thân thể.
	b. Bác Hồ tập leo núi. 
	c. Cả hai ý trên.
	2. Bác Hồ rèn luyện thân thể bằng những cách nào ?
	a. Dậy sớm, luyện tập.
	b. Chạy, leo núi, tắm nước lạnh
	c. Cả hai ý trên.
	3. Những cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau?
	a. Cao - thấp
	b . Đẹp - hiền 
	c. Chăm chỉ - học tập 
	4. Bộ phận in đậm trong câu : Bác Hồ tập chạy ở bờ suối . Trả lời cho câu hỏi nào?
	a. Là gì ? 	 b. Như thế nào?	 c. Làm gì ?
5. Bộ phận in đậm trong câu : Vì khôn ngoan, Sư tử điều binh khiển tướng rất tài.
 Trả lời cho câu hỏi nào? 
	a. Vì sao?	 b. Để làm gì?	c. khi nào ?
Phần B : ( 10 điểm ) . Kiểm tra viết 
	Câu 1 : ( 4 điểm ) . GV đọc cho HS viết bài chính tả bài Cây và hoa bên lăng Bác ( Viết từ sau lăng. đến toả hương ngào ngạt). TV2 - T2 -Tr 114.
	Câu 2 : ( 5 điểm ) . TLV.
	Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 - 6 câu, nói về một loài câymà em ưa thích. Dựa vào các câu hỏi gợi ý sau: 
	a. Đó là cây gì, trồng ở đâu ?
	b. Hình dáng cây như thế nào ?
	 c.Cây có ích lợi như thế nào?	
( Giành 1 điểm cho bài viết trình bày khoa học , chữ viết sạch đẹp)
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 3
Họ và tên :.............................................Lớp 3......
Điểm
Người coi :
Đọc
Viết
Chung
Người chấm :
Phần A : ( 10 điểm). Kiểm tra đọc 
	I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm) : GV chọn các bài tập đọc HS đã được học từ tuần 27 đến tuần 35 cho học sinh đọc rồi cho điểm như hàng ngày trên lớp.
	II. Đọc thầm: ( 5 điểm) . HS đọc thầm đoạn văn sau :
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
	Giữ gìn dân chủ, xây dung nước nhà, gây đời sống mới, việc gì cũng cần có sức khoẻ mới làm thành công. Mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ.
	Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ là bổn phận của mỗi một người yêu nước. Việc đó không tốn kém, khó khăn gì. Gái trai, già trẻ ai cũng nên làm và ai cũng làm được. Ngày nào cũng tập thì khí huyết lưu thông, tinh thần đầy đủ, như vậy là sức khoẻ.
 	Tôi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục. Tự tôi, ngày nào tôi cũng tập.
 Em hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
	1. Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người dân yêu nước ? 
	a. Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt.
	b.Vì mỗi ngưòi dân khoẻ mạnh tức là cả nước khoẻ mạnh.
	c. Cả hai ý trên đều đúng.
	2. Tập thể dục hàng ngày mang lại lợi ích gì cho sức khoẻ ?
	a. Mang lại nhiều tiền bạc
	b. Mang lại tiếng tăm, danh vọng.
	c. Làm cho khí huyết lưu thông, tinh thần đầy đủ, như vậy là sức khoẻ.
	3. Những môn nào dưới đây là môn thể thao?
	a. Ca nhạc, rối nước
	b. Đá bóng, điền kinh.
	c. Điêu khắc, hội hoạ. 
	4. Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phảy :
	a. Để cơ thể khoẻ mạnh, em phải năng tập thể dục.
	b. Để cơ thể, khoẻ mạnh em phải năng tập thể dục. 
	c. Để cơ thể khoẻ mạnh em phải năng, tập thể dục.
	5. Trong câu thơ: “Những chị lúa phất phơ bím tóc.
	Những cậu tre bám vai thầm thì đứng học”.
 Em hãy cho biết tác giả sử dụng biện pháp nào?	
	a. Nhân hoá	 b. So sánh	c. Cả hai ý trên đều đúng.
Phần B : ( 10 điểm ) . Kiểm tra viết 
	Câu 1 : ( 4 điểm ) .Viết chính tả:
	GV đọc cho HS viết chính tả bài : Quà của đồng nội (Viết từ khi đi qua những cánh đồng lúa.đến chất quý trong sạch của trời). TV3 - T2 - TR127
Câu 2 : ( 5 điểm ). TLV 
	Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( Từ 7 đến 10 câu ) kể về một việc tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường.
Bài làm
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 4
Họ và tên :.............................................Lớp 4......
Điểm
Người coi :
Đọc
Viết
Chung
Người chấm :
Phần A : ( 10 điểm). Kiểm tra đọc 
	I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm) : GV chọn các bài tập đọc HS đã được học từ tuần 27 đến tuần 35 cho học sinh đọc rồi cho điểm như hàng ngày trên lớp.
	II. Đọc thầm: ( 5 điểm) . HS đọc thầm đoạn văn sau:
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
	Ngày 20 tháng 9 năm 1519, từ cảng Xê-vi-la nước Tây Ba Nha, có năm chiếc thuyền lớn giong buồm ra khơi . Đó là hạm đội do Ma -gien - lăng chỉ huy, với nhiệm vụ khám phá con đường trên biển dẫn tới những vùng đất mới.
	Vượt Đại Tây Dương, Ma - gien - lăng cho đoàn thuyền đi dọc theo bờ biển Nam Mĩ. Tới gần mỏm cực Nam thì phát hiện một eo biển dẫn tới một đại dương mênh mông. Thấy sóng biển im lặng, Ma - gien - lăng đặt tên cho đại dương mới tìm được là Thái Bình Dương.
	Thái Bình Dương bát ngát, đi mãi chẳng thấy bờ. Thức ăn cạn, nước ngọt hết sạch. Thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắt lưng da để ăn. Mỗi ngày có vài ba người chết phải ném xác xuống biển. May sao đoàn gặp một hòn đảo nhỏ, được tiếp tế thức ăn và nứơc ngọt, đoàn thám hiểm ổn định được tinh thần.
	Đoạn đường từ đó có nhiều đảo hơn. Không phải lo thiếu thức ăn, nước uống nhưng lại nảy sinh những khó khăn mới. Trong một trận giao tranh với dân đảo Ma - tan, Ma -gien -lăng đã bỏ mình, không kịp nhìn thấy kết quả công việc mình làm.
	Những thuỷ thủ còn lại tiếp tục vượt ấn Độ Dương tìm đường trở về Châu Âu. Ngày 2 tháng 9 năm 1522, đoàn thám hiểm chỉ còn có một chiếc thuyền với mười tám thuỷ thủ.
	Chuyến đi đầu tiên vòng quanh trái đất của Ma - gien - lăng kéo dài 1083 ngày.
	Em hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Ma - gien -lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì?
Khám phá những con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới.
Khám phá một eo biển ở Nam Mỹ.
Giao tranh với dân đảo Ma - tan.
 2.Đoàn thám hiểm gặp những khó khăn gì dọc đường?
	a.Thức ăn cạn, nước ngọt hết. Thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giàyvà thắt lưng da để ăn.
	b.Mỗi ngày phải có ba người chết phải ném xác xuống biển.
	c. Cả hai ý trên đều đúng.
 3. Chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới của Ma - gien - lăng kéo dài bao lâu?
	a.1083 ngày	b.1522 ngày 	c.1519 ngày
 4. Từ nào sau đây cùng nghĩa với từ “ Du lịch”
	a. Rong chơi	b Thăm quan.	C .Giải trí
 5.Tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu sau: Mùa xuân, trong vườn, muôn loài hoa đua nở .
	a. Mùa xuân	b. Trong vườn	c .Gồm cả ý a và ý b.
Phần B : ( 10 điểm ) . Kiểm tra viết
	Câu 1 : ( 4 điểm ). Viết chính tả .GV đọc cho HS viết chính tả bài Đường đi Sa Pa( Từ hôm sau  đến hết) . TV4 -T2- TR102.
	Câu 2 : ( 5 điểm ) . TLV : Em hãy tả một con vật nuôi mà em yêu thích nhất. 
Bài làm
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
	 	năm học : 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 5
Họ và tên :.............................................Lớp 5......
Điểm
Người coi :
Đọc
Viết
Chung
Người chấm :
Phần A : ( 10 điểm). Kiểm tra đọc 
	I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm) : GV chọn các bài tập đọc HS đã được học từ tuần 27 đến tuần 35 cho học sinh đọc rồi cho điểm như hàng ngày trên lớp.
	II. Đọc thầm: ( 5 điểm) . HS đọc thầm đoạn văn sau:
Cây gạo ngoài bến sông
	Ngoài bãi bồi có một cây gạo già xoè tán lá xuống mặt sông. Thương và lũ bạn lớn lên đã trông thấynhững mùa hoa gạo đỏ ngút trời và từng đàn chim lũ lượt bay về. Cứ mỗi năm, cây gạo lại xoè thêm được một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân nó xù xì gai góc, mốc meo,vậy mà lá thì xanh mởn, non tươi, dập dờn đùa với gió. Vào mùa hoa, cây gạo như đám lửa đỏ ngang trời hừng hực cháy. Bến sông bừng lên đẹp lạ kì.
	Chiều nay, đi học về,Thương cùng các bạn ùa ra cây gạo. Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sân lở thành hố sâu hoắm, những cái rễ gầy nhẳng trơ ra, cây gạo chỉ biết tì lưng vào bãi ngô. Những người buôn cát đã cho thuyền vào xúc cát ngay ở khúc sông dưới gốc gạo. Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.
	Thương thấy chập chờn như có tiếng cây gạo đang khóc, những giọt nước mắt quánh lại đỏ đặc như máu nhỏ xuống dòng sôngThương bèn rủ các bạn lội xuống bãi bồi, lấy phù xa nhão đẳp che kín những cái rễ cây bị trơ ra. Chẳng mấy chốc ụ đất cao dần, trông cây gạo bớt chênh vênh hơn.	
	Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
1. Những chi tiết nào cho thấy gạo ngoài bến sông đã có từ lâu ?
a. Cây gạo già thân xù xì, gai góc mốc meo; Thương và lũ bạn lớn lên đã thấy cây gạo nở hoa.
b. Hoa gạo đỏ ngút trời, tán lá tròn vươn cao.
c. Cả hai ý trên 
2. Dấu hiệu nào giúp Thương và các bạn biết cây gạo lớn lên một tuổi?
	a. Cây gạo nở thêm một mùa hoa.
	b. Cây gạo xoè thêm một tán lá vươn lên trời.
	c. Cây gạo xù xì gai góc, mốc meo.
3. Câu nào dưới đây là câu ghép?	
a. Chiều nay, đi học về,Thương cùng các bạn ùa ra cây gạo.
	b. Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê
	c. Cứ mỗi năm, cây gạo lại xoè thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh.
4. Các vế trong câu ghép: “Thân nó xù xì, gai góc,mốc meo, vậy mà lá thì xanh mởn, non tươi, dập dờn đùa với gió.” được nối với nhau bằng cách nào?
a. Nối bằng từ vậy mà	 b. Nối trực tiếp ( không dùng từ nối) c. Nối bằng từ thì
	5. Dấu phẩy trong câu: “ Thân nó xù xì , gai góc, mốc meo” có tác dụng gì?
	a. Ngăn cách các vế câu. 	b. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
	c Ngăn cách các từ cùng làm vị ngữ.
Phần B: ( 10 điểm )
	Câu 1 : ( 4 điểm ). HS viết chính tả nghe đọc bài Tà áo dài Việt Nam - TV5T2- TR122 Viết Đoạn ( Áo dài phụ nữ... ..gấp đụi vạt phải.)
Câu 2 : ( 5 điểm ) . TLV: Em hãy tả cô giáo của em trong một giờ học mà em nhớ nhất.
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
	 	 Năm học : 2012 - 2013
Môn toán lớp 1
Họ và tên :.............................................Lớp ......
Điểm
Người coi :
Người chấm :
Câu 1 : ( 2 điểm )	. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Các số: 63 ; 100 ; 98 ; 89 ; 36 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 A. 100 ; 98 ; 89 ; 63 ; 36. 
`	 B. 36 ; 63 ;89 ; 98 ; 100.
	 D. 63 ; 36 ; 98 ; 89 ; 100.
b. Số liền sau của số 98 là:
	A. 89	B.90	C. 	99	D. 100
Câu 2 : ( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính :
	5 + 42 	71 +12	88 - 7	74 - 21
.
Câu 3 : (2 điểm ) . Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:
	34 + 53 	37 + 50 55 - 5	47 + 3
	.				
 69 - 9 	 96 - 6	 8 + 31 12 + 8
	 ..	..	 ........	
Câu 4 : ( 2 điểm ). 
Nhà Hà nuôi được 54 con gà, mẹ đã mang đi bán hết 20 con gà . Hỏi nhà Hà còn lại bao nhiêu con gà ?
	Tóm tắt:	Giải 
..................................................	........................................................................... 
..................................................	...........................................................................
..................................................	...........................................................................
Câu 5: (1 điểm). 
 - Vẽ đoạn thẳng AB dài 9 cm.
 - Vẽ đoạn thẳng CD dài 5cm
Câu 6 : ( 1 điểm ) . Cho hình vẽ như hình bên . Hỏi:
	- Có............đoạn thẳng	 
 - Có............hình tam giác
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn toán lớp 2
Họ và tên :.............................................Lớp ......
Điểm
Người coi :
Người chấm :
Câu 1 : ( 2 điểm ) . Đặt tính rồi tính
	456 + 342 	 786 - 145	332 + 467 700 - 100 
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 2 : (1 điểm) . Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
	a , Số 625 đọc là:
	A.Sáu trăm linh năm B. Sáu trăm hai mươi năm
	C. Sáu trăm năm năm	D. Sáu năm năm
	b ,Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh: AB =19 cm ; BC = 27 cm ; AC = 35 cm là:
81	B.65 cm	C.81 cm	D.70 cm
Câu 3 : ( 1 điểm ) .Tìm y:
	y - 38 = 75	y + 576 =1000
Câu 4: (1 điểm) 
 a, Xếp các số :115 ; 105 ;230 ; 320 theo thứ tự từ bé đến lớn
.
b, Xếp các số: 267 ; 698 ; 256; 765 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 5 : ( 2 điểm ) .Điền dấu( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ ..
	 60 cm + 40 cm .. 1 m	 1 km . 908 m
	500 cm + 57 cm 57 cm + 541 cm	 105 dm . 10m	
Câu 6 : (2 điểm). Cô giáo có 28 bút chì màu, cô chia đều cho 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu ? 
 Tóm tắt Bài giải
..................................................	.......................................................................
.................................................	.......................................................................
................................................	.......................................................................
Câu7 : ( 1 điểm ). Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình bên có:
Số hình tứ giác là:	 
 	 A. 2	 B. 3	 C. 4 
b. Số hình tam giác là:	
	A. 2	 B .3	C. 4
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn toán lớp 3
Họ và tên :.............................................Lớp ......
Điểm
Người coi :
Người chấm :
Câu 1 : ( 2 điểm ) . Đặt tính rồi tính
	72468 + 6829	 8460 : 6 
	32484 - 9177	10670 x 5
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2 : (1 điểm ) . Tìm y: 
	 1999 + y = 2005	 y x 3 = 1806
	...............................................	.............................................. 	 .......................................	..
Câu 3: ( 2 điểm ) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
7m 3 cm = ? 
	 A. 73 cm	 B. 703 cm	 C. 730cm	 D. 7003 cm
	b. Số lớn nhất có 5 chữ số là :
	 A. 99 000	 B. 98 999 	 C. 99 999	 D. 10009
	c. Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 8 cm là:
	A. 64 cm2 B. 46 cm2 C. 16 cm2 D. 61 cm2
	d.Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:
	A. 64 cm2	B. 96 cm2	C. 192 cm2	D . 72 cm2 
Câu 4: ( 2 điểm ). Có 40 học sinh xếp thành 8 hàng đều nhau . Hỏi có 60 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng như thế ? 
	Tóm tắt Bài giải
..................................................	.......................................................................
.................................................	.......................................................................
................................................	...
.. 	 ...........
	..	.
Câu 5 : ( 1 điểm). Điền dấu ( x , : ) vào ô trống để được phép tính đúng:
	32 	4	 2	= 16
 5 4 	 2	= 10
Câu 6: (2 điểm).
	Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, và bằng chiều dài. Tính:
	a .Diện tích hình chữ nhật đó?
	b . Chu vi hình chữ nhật?
Tóm tắt Bài giải
..................................................	.......................................................................
.................................................	.......................................................................
................................................	...
.. 	...........
 .
Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
 năm học : 2012 - 2013
Môn toán lớp 4
Họ và tên :.............................................Lớp ......
Điểm
Người coi :
Người chấm :
Câu 1 : ( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính
	57380 - 9486 	 145 x 302
	18267 + 7086	1075 : 25	
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..
Câu 2: ( 2 điểm ). Tìm y:
 y + 546 = 3570 y - 243 = 5738
 y x 47 =1504 y : 84 = 56
..
Câu 3 : ( 1 điểm ) . Em hãy điền dấu: ( > ; < ; = ) vào ô trống:	
 A, 	 B, 4 giờ 20 phút 	 260 phút	
	 C,2kg 7 hg 2700 g	 3 m28 dm2	450 dm2
Câu4 : ( 2 điểm ) . Em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
	a. Lan có 8 cái cặp tóc : 4 cái màu xanh, 1cái màu đỏ, 3 cái màu tím. Phân số chỉ phần cái cặp tóc màu đỏ của Lan là :
	A. 	B. 	 C.	 D. 
b. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 tấn 35 kg = .. kg là:
	A. 235	 B. 2350	 C.2035	 D. 20350
	c .Chu vi của một hình chữ nhật là 48 cm. Nếu chiều dài là 15 cm thì diện tích hình chữ nhật là:
 24 cm2 B.126 cm2 C. 135cm2 D. 720cm2
d. Kết quả của phép chia : là:
 	A. B. 3 C. D. 
Câu 5 : ( 2 điểm ). Lớp 4A có 40 học sinh. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam; bao nhiêu học sinh nữ ?
Tóm tắt
Bài giải
..
Câu 6 : ( 1 điểm ). Tìm số tự nhiên x, biết : 6235 < x < 6242 và x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết
 cho 5.
..
 Trường tiểu học thanh văn kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
	 năm học : 2012 - 2013
Môn toán lớp 5
Họ và tên :.............................................Lớp ......
Điểm
Người coi :
Người chấm :
Câu 1 : ( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính
	465,74 + 355,17	 67,5 x 1,4
	198,9 - 95, 16	52 : 1,6	
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu2 : (1 điểm ) . Viết số thích vào chỗ chấm:
 4 năm 2 tháng = ..tháng	3 giờ = . Phút
 0,5 ngày = .. giờ	phút = . Giây
Câu 3 : ( 2 điểm ) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
a. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2m3 = .. dm3 là:
	A. 20	B. 200	C. 2000	D. 20000
	b. Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đi với vận tốc bao nhiêu m/ phút ?
	 A. 850m/ phút	B. 805m/phút	C. 5100m/phút	D. 510m/ phút
c. Số thích hợp điền vào ( a) để Chia hết cho cả 3 và 5 là:
	A .0	 B. 5	 C. 3	D. 4
d. Hải có 20 viên bi, trong đó có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng, 3 viên bi nâu. Như vậy số viên bi có màu:
	A. Nâu	B. Vàng	 C. Xanh	D. Đỏ
Câu 4 : (1 điểm). Điền dấu ( > ;< ;= ) vào chỗ chấm:
	8 m26 dm2 8,06 m2	 2,07 m3. 2070 dm3
	2065 m2,3 km	5 tấn 7 kg. 4907 kg
Câu 5 :( 3 điểm ). Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7m , chiều cao 4,5 m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 55 000 nghìn đồng tiền sơn. Biết diện tích của các cửa là 25 m2. Hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền sơn?
Tóm tắt .........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 5 : ( 1 điểm ). Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ:	 30 cm
Hình bên có mấy hình tam giác? A B 
Tính chu vi của hình chữ nhật?	 
 14 cm
Tính diện tích của hình tam giác AMD. D D C 
 M 
	Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường tiểu học thanh văn
đáp án chấm thi định kỳ lần 4 Lớp 1
Môn toán
 Câu 1 : ( 2 điểm ).
	a. HS khoanh vào C cho 1 điểm
	 Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 63 ; 68 ; 89 ; 98; 100.
 b.HS khoanh vào B cho 1 điểm 
 	 Số liền sau của số 98 là 99. 
Câu 2 : ( 2 điểm).
	- HS đặt tính và tính đúng 1 phép tính cho 0,5 điểm 
	- HS đặt tính và tính đúng 4 phép tính cho 2 điểm
	 47	 83	 81	53
Câu 3 : ( 2 điểm ). HS điền đúng dấu 1 ô trống cho 0,25 điểm
+
=
 34 + 53 	37 + 50 55 - 5	 47 + 3
<
>
 69 - 9 	 96 - 6	 8 + 31 12 + 8
Câu 4 : ( 2 điểm ).
	Tóm tắt
	Có 54 con gà
	Bán 20 con gà.
	Còn . Con gà. (Ch

File đính kèm:

  • docde thi KTDK(2).doc