Giáo án môn Toán học lớp 1 - Tuần 11

doc33 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 12/10/2018 | Lượt xem: 134 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án môn Toán học lớp 1 - Tuần 11, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 11
Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
chào cờ
_____________________________
Toán
Luyện tập ( trang 60 )
I-Mục tiêu: 
	- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học. Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
	- Làm được các bài 1, 2(cột 1,3), 3(cột 1, 3), 4.
	- HS yêu thích môn học.
II.Hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bảng trừ trong phạm vi 5: 5 – 1 = 5 - ... = 1
 	 5 – 2 = 5 - ... = 3 
 5 – 3 = 5 - ... = 2
 5 – 4 = 5 - ... = 1
2.Bài mới:
 Bài 1: Tính
 5 4 5 5 5 4
- - - - - -
 2 1 1 3 2 2
 Bài 2: Tính
 5 – 1 – 2 = 
 4 – 1 – 1 = 
 5 – 2 – 1 = 
 Bài 3: >, <, = ?
 5 – 3 ... 2 
 5 – 3 ... 3 
 5 – 4 ... 2 
 Bài 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống.
 Bài 5: (Dành cho HS K-G nếu còn thời gian) Số?
 5 – 1 = 4 + ... 
-GV chấm vở- chữa bài
- Nêu yêu cầu của bài.
- 2 em lên bảng, lớp làm bảng con.
*Lưu ý: Viết các số thẳng cột.
- Nêu yêu cầu của bài.
- Nêu cách thực hiện phép tính.
- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở cột 1,3. HS K -G làm cả bài .
- Nêu yêu cầu của bài.
- Nêu cách làm.
- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở cột 1, 3. HS K-G làm cả bài.
- HS xem tranh, nêu đề toán(nhiều em)
- HS ghi phép tính tương ứng vào vở
*Lưu ý: HS có thể ghi các phép tính khác nhau
- Hướng dẫn tính vế trái rồi hãy chọn số và điền vào để 2 vế bằng nhau.
3-Củng cố:
 - GV khái quát nội dung bài.
 	 - Nhận xét giờ học.
_____________________________
Học vần
Bài 42 : ưu - ươu
I.Mục tiêu: 
	- Đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao ; từ và các câu ứng dụng. 
	- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
	- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, hươu, nai, voi.
II.Đồ dùng:
 Bộ đồ dùng dạy môn Tiếng Việt.
 Tranh minh họa.
II.Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài 41
- Viết: diều sáo, yêu quý.
 - Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu?
B.Bài mới: Tiết 1
1-Giới thiệu bài
2-Dạy vần
*Vần ưu
- GV giới thiệu chữ ghi vần ưu
-Hướng dẫn cách đánh vần: ư- u- ưu 
-So sánh vần ưu với vần iu?
-Thêm l và dấu nặng được tiếng gì?
-Phân tích tiếng lựu?
-GV giới thiệu tranh trong SGK / 86, 
và từ : Trái lựu
Lưu ý: HS hay phát âm nhầm thành iu, GV sửa lỗi phát âm.
-Tìm tiếng, từ có vần ưu?
*Vần ươu:( quy trình dạy tương tự)
Lưu ý: vần ươu gồm 2 âm, ươ và u
*Luyện đọc từ
 chú cừu bầu rượu
 mưu trí bướu cổ
-Tìm tiếng mới?
- GV giải nghĩa từ, sửa phát âm.
*Giải lao
 2.Luyện đọc
 - Luyện đọc nội dung bài.
- GV giới thiệu tranh và câu ứng dụng
Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.
- GV sửa phát âm, ngắt nghỉ.
-HS quan sát, nhận xét: vần ưu gồm 2 âm, âm ư đứng trước , âm u đứng sau.
-HS ghép vần ưu.
-HS đánh vần, đọc vần.
-HS nêu : Giống nhau đều kết thúc bằng âm u.
 Khác nhau ở âm bắt đầu.
-HS ghép, đọc: lựu
-Trong tiếng lựu âm l đúng trước, vần ưu đứng sau,mang thanh nặng.
-HS luyện đọc từ.
- HS K-G đọc trơn ngay.
-HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần, tiếng, từ.
-HS tìm, đọc tiếng, từ tìm được.
- HS đọc thầm
- HS nêu cừu,mưu, rượu, bướu.
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- HS đọc thầm, tìm tiếng mới.
- HS luyện đọc tiếng, từ mới.
- HS luyện đọc câu.
- HS luyện đọc toàn bài trên bảng.
- Khuyến khích HS đọc trơn ngay.
 Tiết 2
1-Hướng dẫn viết bảng:
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết vần ưu, ươu (Như vở tập viết trang 22).
- GV sửa, uốn nắn.
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết từ khoá
 trái lựu, hươu sao.
 GV sửa nét ,kĩ thuật viết chữ.
2. Hướng dẫn viết vở:
-Hướng dẫn cách trình bày vở.
- GV theo dõi,uốn nắn cho HS ngồi viết đúng kĩ thuật.
- Chấm, nhận xét
*Giải lao
3. Đọc SGK: GV gọi và HS đọc bài. GV theo dõi, uốn nắn HS cách phát âm.
4. Luyện nói:
- GV cho HS xem tranh, tìm hiểu nội dung tranh.
- GV chỉ vào tranh hỏi tên con vật?
-Trong các loài vật trên, loài vật nào hung dữ?
- Loài vật nào hiền lành?
- Kể các con vật khác mà em biết, chúng hiền lành hay hung dữ?
- HS quan sát GV viết mẫu và hướng dẫn viết.
- HS viết bảng con.
- HS quan sát.
- Luyện viết bảng con.
- HS mở vở tập viết, đọc bài viết.
- HS viết từng dòng.
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
 - Đọc trong sách giáo khoa cá nhân, đồng thanh..
- HS xem tranh nêu chủ đề.
- HS nêu.
- Hổ, báo, gấu.
- Hươu, nai, voi.
- HS kể.
- Lớp nhận xét.
5. Củng cố:
- HS đọc lại bài, hôm nay học vần gì? 
- Nhận xét giờ học.
_____________________________
Chiều nghỉ 
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Thể dục
( Có GV chuyên)
toán
Số 0 trong phép trừ (Trang 61)
I. Mục tiêu:
- Nhận biết số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện tính trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Làm được các bài 1, 2(cột 1, 2), 3.
- HS có ý thức tự giác học tập.
II. Đồ dùng:
 Sử dụng bộ đồ dùng học toán.
 III.Hoạt động dạy học: 
1. Kiểm tra bài cũ:
 HS làm bảng con: 0 + 5 = 4 + 0 = 3 + 0 = 
2. Bài mới.
a) Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.
* Giới thiệu phép trừ :1 - 1 = 0
GV gắn mô hình tương ứng tranh 1 (SGK).
GV viết lên bảng: 1 - 1 = 0
- HS quan sát mô hình, nêu bài toán.
- HS nêu: "1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt"
- HS đọc phép tính.
- HS cài phép tính : 1 - 1 = 0
* Giới thiệu phép trừ 3 - 3 = 0 (tương tự) 
Hướng dẫn HS nhận xét: Một số trừ đi số đó thì bằng 0.
b) Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
* Giới thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4
Tất cả có mấy hình vuông ? không bớt đi hình nào ? Hỏi còn mấy hình ?
- HS nêu các ví dụ khác: 2 - 2 = 0 4 - 4 = 0, 5 - 5 = 0
- HS quan sát mô hình, nhận xét.
4 hình vuông bớt 0 hình vuông. Còn mấy hình vuông ?
- HS cài phép tính 4 - 0 = 4 
GV viết phép tính: 4 - 0 = 4
* Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5 (tương tự) 
=> Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
c) Thực hành.
Bài 1: 
 GV viết các phép tính lên bảng.
Bài 2: Tương tự bài 1.
- HS đọc
- HS nêu VD khác:1 - 0 = 1, 
- HS đọc lại các phép trừ trên.
- HS làm bài, 3 HS lên bảng.
- HS đọc lại các phép tính.
- Cả lớp làm cột1, 2. HS K-G làm cả bài.
Bài 3: 
 Hướng dẫn HS thảo luận nhóm. Khuyến khích HS K-G đưa ra các bài toán khác nhau.
3. Củng cố.
GV nhận xét tiết học.
- HS quan sát tranh, thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày bài toán, phép tính.
_____________________________
Học vần
Bài 43: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u, o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
II.Chuẩn bị:
- Bảng ôn tập như SGK.
III.Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài 42.Viết : mưu trí, bầu rượu.
-Tìm tiếng, từ có vần ưu, ươu?
B.Bài mới: Tiết 1
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập
a.Ôn các âm đã học
- GV giới thiệu bảng ôn.
- GV ghi âm ở hàng ngang, hàng dọc
- GV chỉ âm - HS đọc âm.
b.Ôn vần: Hướng dẫn HS ghép vần.
- GV ghi vần vào bảng.
- GV nghe, chỉnh sửa phát âm.
c.Luyện đọc từ ứng dụng
 ao bèo cá sấu kì diệu
- GV giải nghĩa từ.
*Giải lao
d.Luyện đọc:
- Luyện đọc nội dung bài .
- GV giới thiệu tranh và câu ứng dụng:
 Nhà sáo sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
Lưu ý: Hướng dẫn HS ngắt, nghỉ hơi đúng.
- HS đọc âm.
- HS ghép vần.
- HS đánh vần.
- Đọc trơn vần.
- HS đọc thầm.
- Tìm tiếng có vần trong bảng ôn.
- HS luyện đọc từ.
- Khuyến khích HS đọc trơn ngay.
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS quan sát, đọc thầm. 
- Luyện đọc tiếng, từ, câu. Khuyến khích HS đọc trơn ngay.
- Luyện đọc cả bài trên bảng
Tiết 2
1. Hướng dẫn viết bảng:
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết 2 từ:
 cá sấu, kì diệu
- GV theo dõi, uốn nắn nét chữ.
2. Luyện viết vở:
- Hướng dẫn cách trình bày.
- GV quan sát,uốn nắn cho HS ngồi viết đúng tư thế, viết đúng kĩ thuật.
- Chấm, nhận xét.
*Giải lao
3. Đọc SGK:GVuốn nắn HS cách phát âm.
4. Kể chuyện: GV giới thiệu truyện - GV kể lần 1: Không dùng tranh.
- GV kể lần 2: Kết hợp tranh.
- Giúp HS tập kể theo từng đoạn,dựa vào tranh.
- HS quan sát.
- Luyện viết bảng con.
- HS mở vở tập viết.
- Đọc nội dung bài viết.
- HS viết vở từng dòng.
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
 Đọc SGK cá nhân - đồng thanh.
- HS nêu lại tên truyện: Sói và cừu.
- Lắng nghe không nhìn tranh.
- HS nghe, kết hợp nhìn tranh.
- HS kể theo đoạn.
- HS K-G kể 2 - 3 đoạn câu chuyện
*ý nghĩa: Sói chủ quan, kiêu căng nên đã chết, Cừu bình tĩnh, thông minh nên thoát chết.
- Nhắc nhở HS bình tĩnh khi gặp tình huống khó xử, nghĩ cách xử lí tình huống thông minh nhất.
4. Củng cố:
-Tìm từ có chứa vần trong bảng ôn?
- Nhận xét giờ học.
_____________________________
Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 44: on - an
 I. Mục tiêu: 
	- Đọc được on - an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng. 
	- Viết được: on - an, mẹ con, nhà sàn 
	- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè.
II. Đồ dùng:
 Tranh minh hoạ.
 Bộ đồ dùng.
III. Hoạt động dạy học: 
 A . Kiểm tra bài cũ:
Đọc, viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu.
 B . Bài mới: Tiết 1
1) Giới thiệu bài.
2) Dạy vần
 * Dạy vần on:
 a. Nhận diện vần.
Vần on gồm những âm nào? 
 b. Dạy đánh vần, đọc vần.
- HS nhận xét: gồm âm o và âm n.
- HS cài vần on.
GV sửa cho HS.
 c. Tổng hợp tiếng, từ khoá.
 Ghép tiếng " con"?
 Tìm tiếng khác có vần on?
Giới thiệu tranh minh hoạ và từ " mẹ con"
 * Dạy vần an: tương tự.
So sánh on với an?
 d. Đọc từ ứng dụng:
Giới thiệu từ ứng dụng.
Tìm tiếng có vần on, an trong từ ứng dụng?
GV giải nghĩa 1 số từ.
- HS đánh vần, đọc trơn vần.
- HS cài tiếng " con" - phân tích- đánh vần- đọc trơn.
- HS tìm từ (HSG, K), tiếng( HS đại trà)
- HS đọc từ khoá.
- HS so sánh vần.
- Luyện đọc từ ứng dụng.
- Luyện đọc toàn bài: theo thứ tự, không theo thứ tự.
b) Luyện đọc: 
Luyện đọc bài trên bảng.
Luyện đọc thêm: cây cau, lau chau, son trẻ, cái nón, món ngon
Luyện đọc câu ứng dụng:
Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
GV theo dõi chỉnh sửa cách phát âm cho HS. 
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện đọc kết hợp phân tích 1 số tiếng.
- QS tranh, đọc thầm nội dung câu ứng dụng.
- Gạch chân tiếng có vần mới.
- Luyện đọc câu.
- Luyện đọc cá nhân. HS K-G đọc trơn ngay.
 Tiết 2
1. Hướng dẫn viết bảng con:
Hướng dẫn HS phân tích chữ cái trong vần, chữ: on, an, con, sàn.
GV viết mẫu, hướng dẫn viết. 
2. Luyện viết vở:
Hướng dẫn viết từ:
 mẹ con, nhà sàn
GV sửa cho HS
Hướng dẫn viết vở tập viết .
Chấm bài - Nhận xét.
* Giải lao
- HS viết bảng con: on, an, con, sàn.
- HS viết bài vào vở.
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
3. Luyện đọc trong SGK:
c) Luyện nói.
 Chủ đề: Bé và bạn bè.
Hướng dẫn HS phát triển lời nói tự nhiên theo đúng chủ đề.
4. Củng cố .
* Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có vần on, an.
Đọc lại bài SGK.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS quan sát tranh, luyện nói đúng chủ đề.
- HS kể về một người bạn trong lớp.
_____________________________
 Toán
Luyện tập ( Trang 62 )
I-Mục tiêu
- Thực hiện được phép trừ hai số bâừng nhau, phép trừ một số cho 0; biết làm tính trừ trong phạm vi đã học.
- Làm được các bài 1, (cột 1, 2, 3), 2, 3 (cột 1, 2), 4(cột 1, 2), 5 (a).
- GD HS tính chính xác.
II-Đồ dùng: HS: bảng con, vở viết.
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính: 4-0	4-4	3-1	3-2
- GV + HS nhận xét.
2. Bài mới:
GV tổ chức, hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1: Tính
- Nhận xét cách trình bày
- Cho HS làm bài cột 1, 2, 3
+Một số trừ đi không được kết quả thế nào?
+Một số trừ đi chính nó được kết quả thế nào?
- GV củng cố lại
Bài 2: Tính
 5 5 1
 - - -
 1 0 1
- Nhận xét kết quả?
Bài 3: Tính
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở cột 1, 2.
- Gọi HS K-G nêu cách thực hiện?
Bài 4: >, <, = ?
 5 – 3 ... 2
- Làm thế nào để điền được dấu?
- GV củng cố: Bên nào chưa có kết quả thì phải tính rồi mới so sánh, điền dấu.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu bài toán
- HS nêu yêu cầu.
- Viết theo hàng ngang.
- HS làm bài.
- HS nêu kết luận
- HS làm bảng con
- Ghi thẳng cột các số, kết quả viết dưới dấu gạch ngang.
- HS làm tiếp phần còn lại.
- HS làm bài.
-Từ trái sang phải.
- Nhận xét bài.
-Tính: 5 – 3 = 2
= 2 Nên ta điền dấu bằng (=)
- HS làm bài.
- HS nêu bài toán, viết phép tính.
a/ 4 – 4 = 0
HS K-G làm thêm cột b/ 3 – 3 = 0
	3. Củng cố:
- Khái quát nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
_____________________________
 Âm nhạc
( Có GV chuyên)
_____________________________
Chiều:	 toán
Ôn: Số 0 trong phép trừ
I. Mục tiêu: 
1. Củng cố: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó.
2. Thực hành làm tính trừ với số 0.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ.
3. HS có ý thức tự giác học tập.
II. Đồ dùng: vở BBT.
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: 
	- Tính: 4 + 1	1 + 0	0 + 5	3 + 0	
	- GV + HS nhận xét.
2. Bài mới:
Hướng dẫn HS hoàn thiện vở BTT- trang 45:
 Bài 1: tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu.Cho HS tự làm rồi đọc kết quả. Gọi HS nêu nhận xét các phép tính ở cột 1 và cột 3.
 Bài 2:Cho HS tự hoàn thiện bài. Gọi HS nêu nhận xét giữa các phép tính trong từng cột .Chấm, chữa bài.
* Giải lao
 Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài và tự làm. Gọi HS K-G nêu nhận xét về các phép tính.
 Bài 4:
Gọi HS K - G nêu yêu cầu của bài. Cho HS quan sát tranh, nêu thành bài toán rồi viết phép tính. Khuyến khích HS đưa ra các bài toán khác nhau. 
Chấm, chữa bài. 
HS tự làm rồi đọc kết quả. Tự chữa bài.
HS tự làm bài, đổi vở cho bạn kiểm tra chéo.
1HS nêu, HS khác nhận xét.
HS tự làm bài, chữa bài.
HS nêu yêu cầu. Nêu miệng bài toán rồi viết phép tính tương ứng.
HS làm miệng.
3. Củng cố:
 - GV khái quát nội dung bài.
 -Nhận xét giờ học.
_____________________________
Luyện chữ
ưu, ươu, hươu nai, chỳ cừu, bầu rượu
I. Mục tiêu:
	- Luyện viết đúng , đẹp chữ ưu, ươu, hươu nai, chỳ cừu, bầu rượu.
	- Rèn kĩ năng viết đúng , đẹp, trình bày sạch sẽ.
	- GD HS cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II. Chuẩn bị : bảng phụ chép nội dung bài viết. 
III. Hoạt động dạy – học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết bảng con: cửa hiệu, gầy yếu .
- Nhận xét bài viết của HS.
2. Bài mới:
a. Hướng dẫn HS viết bảng:
-GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài.
+Gọi HS nhận xét độ cao của các con chữ, vị trí dấu.
- GV viết mẫu ưu, ươu
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS.
- Tương tự , hướng dẫn HS viết từ hươu nai, chú cừu, bầu rượu. Lưu ý HS cách nối giữa các con chữ.
b. Hướng dẫn viết vở:
-Hướng dẫn viết vở, cách trình bày bài viết.
*Lưu ý : 
 +Điểm bắt đầu, điểm kết thúc của từng chữ.
 + Cách nối chữ ư-u; ư-ơ-u, khoảng cách giữa các chữ trong từ. 
 +Viết bám dòng, đúng độ cao, khoảng cách chữ.
-GV theo dõi , uốn nắn t thế ngồi viết và kĩ thuật viết của HS.
-Chấm 1 số vở , nhận xét.
- Vài HS đọc bài.
-HS quan sát , nhận xét
-HS quan sát
-Luyện viết bảng con
- Nhận xét bài viết của bạn.
* Giải lao
-HS viết vào vở ô li mỗi vần, từ 1 dòng.
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
- Lưu ý tư thế, kĩ thuật viết.
-Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo.
3.Củng cố:
- Bình chọn HS viết đẹp.
- Nhận xét giờ học.
Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009
Toán
Luyện tập chung ( trang 63 )
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, trừ hai số bằng nhau.
- Làm được các bài 1(b), 2(cột 1, 2), 3(cột 2, 3), 4
- Tính toán nhanh , chính xác.
II-Hoạt động dạy học:
 Bài 1/b: Tính
- Cho HS làm bài, 2 HS lên bảng
- GV chữa bài.
 Bài 2: Tính
- Củng cố tính chất của phép cộng.
-Yêu cầu HS tính: 2 + 3 =
 3 + 2 =
- Nhận xét?
 Bài 3: >, <, = ?
 4 + 1 ... 4
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét?
- Ngoài cách trên có thể tính kết quả bên trái rồi so sánh, điền dấu.
 Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tranh SGK, nêu bài toán.
( Khuyến khích HS K-G ghi bằng nhiều phép tính khác nhau)
-HS nhẩm, ghi kết quả.
- HS nêu kết quả: 2 + 3 = 5
 3+ 2 = 5
- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.
- HS làm cột 1, 2. HS K-G làm các phép tính còn lại.
4 + 1 = 5; 5 > 4.Nên điền dấu >
4+ 1 > 4 vì 1 bên được thêm 1 còn 1 bên không thêm gì.
 - HSTB, Y làm cột 2, 3
- HS nêu miệng, lập phép tính 
a/ 3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5
b/ 5 – 2 = 3 ; 5 – 3 = 2
3. Củng cố:
- Khái quát nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
_____________________________
	tiếng anh
( Có GV chuyên)
_____________________________
Học vần
Bài 45: ân; ă- ăn
I.Mục tiêu:
	- Đọc được ân, ă, ăn, cái cân, con trăn ; từ và các câu ứng dụng. 
	- Viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
II.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài 44.
- Viết : mẹ con, nhà sàn.
B.Bài mới: Tiết 1
1-Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu âm, vần, ghi đầu bài.
 2-Dạy vần:
*Dạy vần ân
- GV giới thiệu vần ân
- Làm thế nào để có tiếng cân?
- GV chỉnh sửa phát âm.
-Thêm âm c vào trước vần ân được tiếng gì?
Cho HS quan sát hình 1 SGK
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi từ khoá: cái cân
GV giảng về tác dụng của cái cân.
*Dạy ă- ăn : quy trình dạy tương tự
- So sánh vần ăn với ân ?
-GV ghi bảng: bạn thân khăn rằn
 Gần gũi dặn dò
- GV giải nghĩa từ, sửa phát âm.
-Tìm các từ có vần ăn, ân ?
 3-Giải lao
2-Luyện đọc
- Luyện đọc nội dung bài
- GV giới thiệu tranh và ghi:
 Bé chơi thân với bạn Lê.
 Bố bạn Lê là thợ lặn.
 Tiết 2
1-Hướng dẫn viết bảng:
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết vần: ăn, ân, cái cân, con trăn (như vở Tập viết trang 24.)
GV sửa nét chữ cho HS. Chú ý nét nối ă, â với n.
2-Luyện viết vở:
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết: ăn, ân cái cân, con trăn
- Cho HS xem vở Tập viết trang 24.
- Hướng dẫn cách trình bày trong vở.
Lưu ý: uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở.
- Chấm, nhận xét.
3. Luyện đọc SGK: GV uốn nắn, chỉnh sửa. 
*Giải lao
 4-Luyện nói:
- Giới thiệu tranh trong SGK trang 93.
- Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Các bạn đang nặn những gì?
- Các bạn nặn đồ chơi bằng gì?
- Em đã nặn được đồ chơi gì?
- HS nhắc lại
- HS quan sát, nhận diện: vần ân gồm 2 âm, âm â đứng trước âm n đứng sau.
- HS ghép vần ân.
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần.
- Thêm âm c, HS ghép: cân
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng – HS quan sát
- Tranh vẽ cái cân
- HS luyện đọc từ: cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện đọc lại vần, tiếng, từ.
- HS đọc thầm , tìm tiếng chứa vần mới
- HS đánh vần, đọc tiếng.
- HS đọc từ.
- HS tìm, đọc lại tiếng, từ.
- HS đọc cá nhân.
- HS đọc cá nhân. HS K-G đọc trơn ngay.
- HS quan sát. 
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần: thân, lặn
- HS luyện đọc tiếng, câu.
- HS quan sát.
- Viết bảng con.
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- HS viết vào vở tập viết.
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
- HS luyện đọc toàn bài: cá nhân, đồng thanh.
- HS nêu chủ đề: nặn đồ chơi
- Các bạn đang nặn đồ chơi.
- Nặn các con vật, chú bộ đội.
- Đất nặn.
- HS nêu.
C-Củng cố:
 - HS đọc lại bài.
- Nhận xét giờ học.
_____________________________
Chiều: 	Đạo đức
	 Đ/c Thoa dạy
_____________________________
Tập viết
Tuần 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài , yêu cầu
I.Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo , kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
- HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết.
- GD HS tính cẩn thận, giữ vở sạch chữ đẹp.
II.Đồ dùng:
- Bảng phụ, phấn màu.
III.Hoạt động dạy học:
1-Hướng dẫn viết bảng con:
- GV treo bảng phụ
- Hướng dẫn viết từ: cái kéo
+Từ trên gồm mấy chữ? là những chữ nào? độ cao của từng con chữ?
+Phân tích tiếng?
+GV viết mẫu, hướng dẫn viết.
+GV sửa nét cho HS.
- Các từ còn lại , hướng dẫn tương tự
- HS đọc từ
- HS nhận xét
- 2 chữ: chữ cái đứng trước.
 Chữ kéo đứng sau.
- HS nêu miệng
- HS viết bảng con
- HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
 2-Luyện viết bài vào vở:
-Yêu cầu mở vở tập viết trang 22, 23, nêu yêu cầu viết
- Hướng dẫn trình bày vở
*Lưu ý:Cách nối chữ ,
 Lia bút viết liền mạch.
 Độ cao của từng con chữ.
 Vị trí của các dấu thanh.
 Khoảng cách chữ - chữ , từ – từ.
- GV theo dõi , uốn nắn, chỉnh sửa.
- Chấm, nhận xét.
 3. Nhận xét giờ
-HS mở vở, quan sát, đọc nội dung bài viết.
- HS vở. HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết
Tập viết
T10 : Chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa
I.Mục tiêu:
	- Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò , kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
- HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết.
- GD HS tính cẩn thận, giữ vở sạch chữ đẹp.
 II.Đồ dùng:
 - Bảng phụ ghi 6 từ, phấn màu.
III.Hoạt động dạy học:
 1-Hướng dẫn viết, tập viết bảng con:
- GV treo bảng phụ
- Hướng dẫn viết từ chú cừu
+Từ này gồm mấy chữ? độ cao của từng con chữ?
+GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết 
- GV chỉnh sửa trên bảng con.
- Các từ còn lại: Hướng dẫn tương tự
- HS đọc từ
- HS đọc
- 2 chữ: chú và cừu.
- HS quan sát, viết bảng.
 HS K-G thể hiện nét thanh, nét đậm.
 2-Luyện viết bài vào vở:
-Yêu cầu HS mở vở tập viết trang25, GV hướng dẫn cách trình bày.
*Lưu ý:Độ cao của từng con chữ 
 Khoảng cách chữ - chữ , từ – từ
 Cách nối chữ ,lia bút viết liền mạch
 Vị trí của các dấu thanh.
- GV theo dõi , uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút, chỉnh sửa.
- Chấm, nhận xét
 3.Nhận xét giờ tập viết.
- HS mở vở tập viết, quan sát.
- HS viết bài bài vào vở.
- HS vở. HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết
________________________________________________________________
Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009
Nghỉ ngày lễ.
__________________________________________________
Bổ sung tiết 5( chiều thứ tư ngày 18/11/2009)
tự học
I.Mục tiêu
- HS tự hoàn thành các bài học buổi sáng.
- Rèn cho HS đọc trơn các vần và làm toán thành thạo về cộng trừ các số trong phạm vi 5.
- HS có ý thức tự giác trong giờ tự học và chăm chỉ học tập.
II.Nội dung
1-Tiếng việt
a.Luyện đọc
- HS đọc bài 44 - ôn tập trong SGK
- HS khá - giỏi tìm thêm 1 số tiếng , từ có vần trong bài ôn và luyện đọc.
b.Luyện viết 
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập trang 44
- HS khá, giỏi viết thêm câu :
 Nhà sáo sậu ở sau dãy núi. Sáo ưa nơi khô ráo , có nhiều châu chấu , cào cào.
2-Toán
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập trang 44
*Lưu ý: Khi trừ 3 số cần thực hiện từ trái sang phải
 Muốn điền dấu đúng vào chỗ chấm phải thực hiện theo 3 bước
- HS giỏi làm thêm bài tập sau: Cho các số 2 ,3 , 5 và dấu + ,- , = . Hãy viết các phép tính đúng
- GV theo dõi, giúp đỡ HS hoàn thành các bài tập.
3-Nhận xét giờ tự học
 GV chữa bài, củng cố cách đặt tính và cộng trừ 3 số.
Hướng dẫn học bài
I.Mục tiêu
- HS tự hoàn thành các bài học buổi sáng.
- Rèn cho HS đọc đúng và viết đẹp các tiếng , từ có chứa vần ân - ăn.
 làm thành thạo các phép tính cộng trừ trong phạm vi 5.
- Tự giác , chăm chỉ trong giờ tự học.
II.Nội dung
1-Tiếng việt
a.Luyện đọc
- HS đọc bài ân , ăn trong SGK
- HS khá - giỏi đọc thêm các từ sau: thợ săn , đều đặn ,chăn nuôi , nhăn nheo
 viên phấn , nhân dân , cần cù ,quân đội
 b.Luyện viết
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập trang 46
- HS khá , giỏi viết thêm : Bé chơi thân với bạn Lê . Bố bạn Lê là thợ lặn.
2-Toán
- HS hoàn thành bài trong vở bài tập trang 46.
*Lưu ý : +Cộng 3 số phải thực hiện từ trái sang phải.
 +Muốn điền dấu đúng thì phải tính kết quả rồi mới so sánh , điền dấu.
- HS giỏi làm thêm: 3 + 2 – 5 = 4 + 0 – 0 = 5 – 3 – 2 =
 4 – 1 – 0 = 5 – 0 + 0 = 0 + 0 + 3 =
- GV theo dõi, giúp đỡ HS hoàn thành các bài tập.
3-Nhận xét giờ tự học
Đạo Đức
 Thực hành kĩ năng giữa học kì I.
I.Mục tiêu:
- Củng cố và hệ thống hoá những kiến thức đã học.
- Giúp HS vận dụng thực hành tốt.
- Ngoan ngoãn , lễ phép.
II.Hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu và nhiệm vụ của giờ ôn tập và thực hành kĩ năng.
- Kể tên các bài đã học từ đầu năm đến nay?
- Hãy kể tâm trạng của mình về ngày đầu tiên đi học?
- Đọc bài học
-Trước khi đi học con cần làm những việc gì?
- Không mặc quần áo như thế nào đến lớp?
- Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?
- Gia đình con có mấy người? con yêu ai nhất?
- Đối với anh (chị) con phải làm gì?
- Đối với em nhỏ con phải làm gì?
- GV cho HS bổ sung sau mỗi câu trả lời của HS.
*Trò chơi: Chơi đồ hàng.
(Tiến hành như các tiết trước)
Dặn dò: dặn HS phải thực hành theo bài học.
- HS kể.
- HS trả lời.
-rửa mặt, chải đầu, mặc quần áo gọn gàng sạch sẽ
- Không mặc quần áo bẩn, rách đến lớp.
- Sách vở phải bọc bìa, dán nhãn vở.Bút, thước dùng xong phải cho vào hộp.Mọi đồ dùng học tập khác phải giữ gìn cẩn thận .
- HS kể.
-phải lễ phép.
-phải nhường nhịn.
____________________________
Chiều
Sinh hoạt Lớp
Nhận xét tuần 11
Bài 1 : Phòng tránh tai nạn cháy, bỏng
I . Mục tiêu:
 - HS biết ưu, khuyết điểm tuần 11 và các mặt thi đua, đánh giá, xếp loại tuần 11.
 - Biết phương hướng phấn đấu tuần 12.
 - HS có ý thứ tự quản.
 - Giúp học sinh nhận ra một số nguyên nhân có thể dẫn đến tai nạn cháy, bỏng trong hoạt động của các em.
 - Giúp học sinh có thể phòng tránh được những ng

File đính kèm:

  • doctuan 11.doc
Đề thi liên quan