Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì I Toán Lớp 4

doc4 trang | Chia sẻ: thuongnguyen92 | Ngày: 02/06/2021 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề và đáp án kiểm tra giữa học kì I Toán Lớp 4, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Câu 1.
a. Đọc số sau. 10010803 
b. Viết số sau.Bảy triệu ba trăm linh hai nghìn không trăm năm mươi lăm
Câu 2. Đỗi đơn vị.
a. 1/3 ngày = ............giờ	b. 7 kg 80g =..... ......g
Câu 3. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.	
a. 70569; 75096 ; 74069; 75069
b. 52019; 52209; 50291; 50219.
Câu 4. Đặt tính rồi tính
a, 86527 + 15287 =	b, 	75328 - 7356 =
Câu 5. . Cho a = 89736; b = 1564; c = 264
 Tính giá trị biểu thức
a , a + b + c 	b,	a + b - c	
Câu 6.Trường Tiểu học Vĩnh Hoà có 157 em học sinh. Trong đó số học sinh nữ kém số học sinh nam là 29 bạn. tính số học sinh nữ, số học sinh nam của trường Vĩnh Hoà.
Câu 7. Đọc tên các cạnh vuông góc trong hình vẽ sau.
 A B
 D C
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TOÁN 4
Câu 1.(1 điểm)
a, Mười triệu không trăm mười nghìn tám trăn linh ba. 
b, 7302055.
Câu 2.(1 điểm)
a, 8 giờ	b, 7080g
Câu 3.(1 điểm )
a. 70569; 74069; 75069; 75096.
b. 50219; 52019; 50291; 52209.
Câu 4.(2 điểm)
a, 86527 + 15287 =	b, 75328 - 7356 =
-
+
 86527 75328
 16287 7356 
 101814 67972 
Câu 5.(2 điểm)
 a , 89736 + 1564 + 264 	b, 89736 + 1564 - 264 
 = 91300 + 264 = 91300 - 264 (0,5đ) 
 = 91564 91036 (0,5đ)
Câu 6 .(2 điểm)
Số học sinh nữ của trường Vĩnh Hoà là. (0,.25 điểm)
( 157 - 29) : 2 = 64 ( bạn) (0,75 điểm)
Số học sinh nam của trường Vĩnh Hoà là . (0,.25 điểm)
157 - 64 = 93( học sinh) (0,75 điểm)
 Đáp số : Nữ: 64 bạn
 Nam: 93 bạn
( Thiếu hoặc sai đáp số cũng như đơn vị tính thì trừ 0,25 điểm trên một lỗi)
Câu 7 (1điểm)
+ Cạnh BA vuông góc với cạnh DA ( 0,5 điểm)
+ Cạnh AD vuông góc với cạnh CD ( 0,5 điểm)
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Câu 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a, 7/6; 8/6; 8/7; 8/8.
b, 7,15; 7,05; 6,99; 7,2	
Câu 2. Đổi đơn vị.	
 a, 72 ha 72 m2 = ........m2 b.	10dam22m2 =........m2
Câu 3 . Tính.
4
+
-
3
7
	1	3	1	3
	4	2	2	5
Câu 4. Tìm X.
X
=
+
=
-
X
	3 5	 	5 1	
 4 8 8 2	
Câu 5. Một mãnh vườn hình chữ nhật có nữa chu vi là 136m. Biết rằng chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích của mãnh vườn.
Câu 6. Đọc giá trị của các chữ số trong số sau: 54,123
HƯƠNG DẪN ĐÁNH GIÁ TOÁN 5
Câu 1. (1 điểm)
a, 8/8; 8/7; 7/6 ; 8/6 .
b, 6,99; 7,05; 7,15; 7,2
Câu 2. .(1 điểm)
a, 72 ha 72 m2 = 720072m2 b.	10dam22m2 =1002.m2
Câu 3 .( 2 điểm)
Học sinh thực hiện đúng trình tự và tính đúng kết quả ( không cần rút gọn kết quả) được 1 điểm/ 1 phép tính. 
Câu 4. (2 điểm)
	Học sinh thực thiên đúng trình tự của bài toán tìm thành phần chưa biết và có kết quả đúng thì được 1 điểm/ một câu. Bước trung gian của bài toán được tính 0,25 điểm.
Câu 5 . (3 điểm.)
126m được chia làm số phần bằng nhau là. (0,.25 điểm)
1+ 3 = 4 ( phần)	 (0,25 điểm)
Chiều rộng của mãnh vườn là (0,.25 điểm)
136 : 4 = 34 (m) (0,75 điểm)
Chiều dài của mãnh vườn là. (0,.25 điểm)
136 - 34 = 102 (m) (0,25 điểm)
Diện tích của mãnh vườn là. (0,.25 điểm)
102 x 34 = 3468 ( m2) (0,75 điểm)
 Đáp số : 3468 m2
( Thiếu hoặc sai đáp số cũng như đơn vị tính thì trừ 0,25 điểm trên một lỗi)
Câu 6.(1 điểm) . Giá trị của các chữ số trong số 54,123:
Chữ số 5 : 50; chữ số 4 là 4; chữ số 1: 1 phần 10; chữ số2 :
 2 phần trăm; chữ số 3 là 3 phần nghìn.
( Đúng giá trị của mỗi chữ số được 0,2 điểm)

File đính kèm:

  • docDe thi giua hoc ky I.doc