Đề thi học sinh giỏi vòng huyện - Môn: Sinh học lớp 9

doc2 trang | Chia sẻ: hong20 | Ngày: 13/11/2020 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi học sinh giỏi vòng huyện - Môn: Sinh học lớp 9, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD – ĐT GIÁ RAI
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
NĂM HỌC: 2012- 2013
Câu 1.Nêu khái niệm về nhiễm sắc thể giới tính? Trình bày những điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính?
Câu 2. Một phân tử ADNcó khối lượng phân tử là 54.104 đvC, trong đó Ađênin chiếm 20 % tổng các loại Nuclêôtít.
a. Tính chiều dài của phân tử ADN ra mm?
b. Tính số lượng các loại Nuclêôtít có trong phân tử ADN?
c. Tính số liên kết hiđrô của phân tử ADN?
d. Khi phân tử ADN nhân đôi liên tiếp 2 lần thì môi trường nội bào phải cung cấp bao nhiêu Nuclêôtít tự do mỗi loại?
ĐÁP ÁN
Câu 1.
* Khái niệm về nhiễm sắc thể giới tính
NST giới tính là cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái; Các tính trạng liên quan đến giới tính và các tính trạng thường kèm theo.
Ví dụ: Ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể. Trong đó có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX ở nữ và XY ở nam.
* Những điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính:
Nhiễm sắc thể giới tính
Nhiễm sắc thể thường
- Có một cặp trong tế bào lưỡng bội.
- Khác nhau ở cá thể đực và cái.
- Tồn tại thành từng cặp tương đồng (XX) hoặc không tương đồng (XY).
- Mang gen qui định giới tính của cơ thể.
- Thường tồn tại với số lượng lớn hơn 1 cặp trong tế bào lưỡng bội.
- Giống nhau ở cá thể đực và cái.
- Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.
- Chỉ mang gen qui định tính trạng thường của cơ thể
Câu 2.
a.Tính chiều dài của ADN ra mm 
Theo đề ra ta có M = 54.104 đvC = 540.000 đvC
mà M = N x 300 suy ra N = M : 300 = 540.000 : 300 = 1800 (Nu)
Ta có LADN = N : 2 x 3.4 = 1800 : 2 x 3.4 = 3060 A0 = 306.10-6 mm
b. Tính số lượng các loại Nuclêôtít có trong phân tử ADN
Theo NTBS ta có A = T = 20 % suy ra X = G = 30 %
Ta có N = 1800 Nu = 100 % 
Suy ra A =T = 20 % = 20 x 1800 : 100 = 360 Nu
 X = G = 30 % = 30 x 1800 : 100 = 540 Nu
( Học sinh có thể giải theo cách lập hệ phương trình, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) 
c. Tính số liên kết hiđrô của phân tử ADN
H = 2A + 3G = 2 x 360 + 3 x 540 = 2340 
d. Số Nuclêôtít tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần.
A = T = ( 22 – 1) x AADN = (22 – 1) x 360 = 1080 Nu
G = X = ( 22 – 1) x GADN = (22 – 1) x 540 = 1620 Nu
Tân Thạnh, ngày 09 tháng 11 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG	GV RA ĐỀ

File đính kèm:

  • docDe sinh 9 HSG.doc
Đề thi liên quan