Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 2

doc2 trang | Chia sẻ: thuongnguyen92 | Ngày: 26/05/2021 | Lượt xem: 174 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi học sinh giỏi lớp 2
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. 899- 322 = ?
A. 577 B. 555 C. 542
2. Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được mấy đường thẳng ?
A. 1 B. 2 C. 3
3. Một sợi dây dài 12 mét, người ta cắt thành 3 đoạn ngắn. Hỏi mỗi đoạn dài mấy mét ?
A. 6 B. 4 C. 3
4. Thứ năm tuần này là ngày 8 tháng 7. hỏi thứ năm tuần trước là ngày nào ?
A. Ngày 15 tháng 7.
B. Ngày 1 tháng 7.
C. Ngày 2 tháng 7.
5. Với 3 số 0, 2, 4. Viết được số nhỏ nhất có 3 chữ số là ?
A. 024 B. 204 C. 402
 Phần : ứng dụng
1.Tính nhanh:
a, 3 + 6 +9 +12 + 15 + 18
b, 2 – 3 + 4 – 5 + 6 -7 + 8 – 9 + 10
2. Bao đường thứ nhất đựng nhiều hơn bao đường thứ hai là 18 kilôgam, nếu chuyển từ bao thứ nhất sang bao thứ hai 9 kilôgam thì bao đường nào nhiều hơn ?
3. Có một cân đĩa và 2 quả cân loại 1kilôgam và 3 kilôgam. Làm thế nào để lấy được 9 kilôgam đường qua hai lần cân ? A
4. Cho hình vẽ:
a, Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác ? D
Kể tên các hình đó ?
b, Kẻ thêm vào hình vẽ 1 đoạn thẳng để 
có 5 hình tam giác. (Hãy vẽ tất cả các cách ) 
 B C 
Đề thi học sinh giỏi lớp 2
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Hiệu của 35 và 11 là ?
A. 46 B. 24 C. 42 D. 64
2. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ?
A. 99 B. 89 C.98 D. 100
3. 4m3dm = ............dm . Số cần điền vào chỗ chấm là? 
A. 43 B. 34 C. 40 D. 30
4. Số 265 đọc là?
A. Hai sáu lăm
B.Hai mươi sáu lăm
 C. Hai trăm sáu mươi lăm
Phần : ứng dụng
1.Mẹ đi chợ mang theo 1 tờ giấy bạc mệnh giá 500 đồng và 4 tờ giấy bạc mệnh giá 100 đồng. mẹ đã mua rau hết 600 đồng, mua hành hết 200 đồng. Hỏi mẹ còn bao nhiêu tiền?
2. Ba rổ đựng tất cả 10 quả cam Tính số cam ở rổ thứ nhất và số cam ở rổ thứ ba, biết: Rổ thứ nhất có số cam nhiều nhất, rổ thứ hai có 4 quả, rổ thứ ba có số cam ít nhất.
3. Toàn có nhiều hơn Tùng 32 viên bi , Toàn cho Tùng 17 viên bi. Hỏi bây giờ ai nhiều bi hơn ai và nhiều hơn bao nhiêu viên?
4. Cho hình tứ giác (như hình vẽ) B C
a, Ghi tên các hình tam giác có trong hình vẽ.
b, Ghi tên các đường gấp khúc tư A đến C có
 trong hình vẽ. 
 A D

File đính kèm:

  • docDe thi hoc sinh gioi lop 2(3).doc