Đề kiểm tra Vật lý 12 - Học kì 1 - Đề số 22

doc6 trang | Chia sẻ: huu1989 | Ngày: 13/08/2016 | Lượt xem: 478 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Vật lý 12 - Học kì 1 - Đề số 22, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THPT Trần Quốc Toản
Tổ Lí- Hoá.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006-2007
Môn: Vật Lí 12 (Thời gian : 45 phút).
Khoanh tròn vào chữ cái của phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
C. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
D. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
Câu 2: Vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là:
 A.12cm	B. -12cm.	C. 6cm.	D. -6cm.
Câu 3: Trong quá trình dao động của con lắc lò xo, lò xo có chiều dài ngắn nhất là 27cm và dài nhất là 30cm. Biên độ dao động của vật là:
 A. -3cm.	B. 3cm.	C. -1,5cm.	D. 1,5cm.
Câu 4: Điều nào sau đây sai:
A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.
B. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ ngịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
C. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên đọâ.
D. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của vật dao động.
Câu 5: Trong dao động điều hòa, cơ năng của con lắc bằng:
A. Thế năng ở vị trí x=A.	B. Động năng ở vị trí x=A.
C. Thế năng ở vị trí x=-A.	D. A và C.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Kết luận nào sau đây sai?
 A. Phương trình vận tốc: .
 B. Động năng của vật: .
 C. Thế năng của vật: .
 D. Cơ năng dao động: .
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là:
và thì biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp x=x1+x2 được xác định theo các biểu thức:
 A. và 
 B. và 
 C. và 
D. và 
Câu 8: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng có
 A. cùng biên độ và cùng tần số.
 B. cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
 C. cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
 D. A và C.
Câu 9: Giao thoa sóng trên mặt nước, điểm M dao động biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng là:
 A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động là:
 A.	B. 	 C. 	D. 
Câu 11: Hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha khoảng cách giữa chúng là:
 A. 	B. 	C. 	D. .
Câu 12: Một sóng lan truyền trên mặt nước có tần số f=30Hz. Biết khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 6cm. Vận tốc truyền sóng tên mặt nước là:
 A. 60cm/s.	B. 15cm/s.	C. 45cm/s	D. 20cm/s.
Câu 13: Trên sợi dây dài 120cm, trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng có 4 nút ( kể cả hai nút ở hai đầu dây ). Bước sóng trên dây đàn là:
 A. 80cm.	B. 60cm.	C. 40cm.	D. 30cm
Câu 14:Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với tần số 4Hz, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình dao động của vật là:
 A..	B. .
 C. 	D. Một kết quả khác.
Câu 15: Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm nó dựa vào đặc tính vật lý của âm là:
 A. biên độ và tần số.	B. cường độ và tần số.
 C. biên độ và cường độ.	D. mức cường độ âm.
Câu 16: Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì: 
 A. cảm kháng tăng, dung kháng tăng.	B. cảm kháng giảm , dung kháng tăng.
 C. cảm kháng giảm, dung kháng giảm.	D. cảm kháng tăng, dung kháng giảm.
Câu 17: So với hiệu điện thế, dòng điện qua mạch trong đoạn mạch chỉ có tụ điện, sẽ dao động điều hoa:
 A. sớm pha hơn một góc .	B. trễ pha hơn một góc .
 C. sớm pha hơn một góc - .	D. trễ pha hơn một góc -.
Câu 18: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả như thế nào?
 A. 	B. 	C. f=	D. f2=.
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng nhất :
Trong đoạn mạch RLC, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi:
 A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
 B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
 C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có hiện tượng cộng hưởng điện.
 D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
Câu 20: Trong máy phát điện:
 A. phần cảm là phần tạo ra dòng điện.	B. phần cảm là phần tạo ra từ trường.
 C. phần ứng là phần tạo ra từ trường.	D. phần ứng được gọi là bộ góp.
Câu 21: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
 A. hiện tượng cảm ứng điện từ.	B. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
 C. hiện tượng tự cảm.	D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
Câu 22: Để giảm hao phí trên đường dây trong tuyền tải điện năng đi xa người ta phải làm gì?
 A. Giảm tiết diện của dây.	B. Tăng tiết diện của dây.
 C. Tăng hiệu điện thế.	D. Giảm hiệu điện thế.
Câu 23: Nhận xét nào dưới đây là đúng:
 A. Sóng điện từ là sóng cơ học.
 B. Sóng điện từ cũng như sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.
 C. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.
 D. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
Câu 24: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được định nghĩa theo công thức nào?
 A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 25: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần r=5 và độ tự cảm L= mắc nối tiếp với một điện trở thuần R= 20. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 
u= 100(V).
Cường độ dòng điện qua mạch và công suất của đoạn mạch có giá trị lần lượt bằng bao nhiêu?
 A. I = 2A, P=50W.	B. I = 2A, 100W.
 C. I = 2A, P= 200W.	D. I = 2A, P= 50W.
Sử dụng dữ kiện sau đây cho câu 13 và 14:
Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L=, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C= . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng uL= 100 sin ( 100 (V)
Câu 26: Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng như thế nào?
 A. i = 0,5 sin (100+) (A).	B. i = 0,5 sin 100 (A)
 C. i = sin ( 100) (A)	D. i = sin ( 100 (A)
Câu 27:.Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
 A. uC = 50 sin ( 100) (V).	B. uC = 50 sin ( 100) (V).
 C. uC = 100 sin ( 100) (V).	D. uC = 100 sin ( 100) (V).
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp nhau một hiệu điện thế 
u= 127sin ( 100) (V). Biết điện trở thuần R= . Công suất của dòng điện qua mạch có giá trị bằng bao nhiêu?
 A. P= 80,6W.	B. P= 20,16W.	C. P= 40,32W.	D. P= 10,08W.
Câu 29: Một đoạn mạch có một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR= 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL= 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bằng bao nhiêu?
 A. U= 10V.	B. U= 50V.	C. U= 70V.	D. U=100V.
Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Nếu máy có 6 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50 Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?
 A. 500 vòng.	B. 1000 vòng.	C. 150 vòng.	D. 3000 vòng.
Câu 31: Một máy giảm thế có hai cuộn dây N=100 vòng và N/= 500 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 110V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp sẽ bằng bao nhiêu?
 A. 10V.	B. 20V.	C. 50V.	D. 200V
Câu 32: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R= 0. Biết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch i = 4. 10-2 sin ( 2.107t).
Xác định điện tích của tụ?
 A. Q= 10-9C.	B. Q= 2.10-9C.	C. Q= 4.10-9C.	D. Q= 8.10-9C.
Câu 33: Mạch dao động có tần số f= 2.104kHz tìm bước sóng điện từ:
 A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 34: Ảnh của vật tạo bỡi gương phẳng có tính chất và đặc điểm:
A. Ảnh và vật cùng tính chất, đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau và trùng khít nhau.
B. Ảnh và vật trái tính chất, đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau và trùng khít nhau.
C. Ảnh và vật cùng tính chất, đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau và không trùng khít nhau.
D. Ảnh và vật trái tính chất, đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau và không trùng khít nhau.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây về định luật phản xạ ánh sáng là chính xác nhất?
A. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng bên tia tới so với pháp tuyến; Góc phản xạ bằng góc tới: i’=i.
B. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới; Góc tới bằng góc phản xạ: i=i’.
C. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới; Góc phản xạ bằng góc tới: i’=i.
D. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng bên tia tới so với pháp tuyến; Góc tới bằng góc phản xạ: i=i’.
Câu 36: Một vật đặt cách gương 1m, cho vật dịch chuyển trên đường vuông góc với gương lại gần gương một khoảng 25cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh là:
 A. 75cm.	B. 1,25cm.	C. 1,5cm.	D. 1,75cm.
Câu 37: Đối với gương cầu lồi, ảnh của vật có tính chất:
A. Vật thật cho ảnh thật cùng chiều lớn hơn vật.
B. Vật thật cho ảnh thật cùng chiều nhỏ hơn vật.
C. Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
D. Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật.
Câu 38: Phải đặt vật trong khoảng nào trước gương cầu lõm có tiêu cự f để thu được ảnh ngược chiều và lớn hơn vật:
 A. 0 < d < f	B. f < d < 2f.	C. 2f < d.	D. d = 2f.
Câu 39: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của gương cầu lồi có tiêu cự 50cm và cách gương 50cm, ảnh thu được:
 A. ở vô cực.	B. ngược chiều, cách gương 25cm.
 C. cùng chiều, cách gương 25cm.	D.cùng chiều, cách gương 50cm.
Câu 40: Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần đối với một cặp môi trường cho trước là không khí và thủy tinh là:
A. Tia sáng phải đi từ không khí vào thủy tinh và góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
B. Tia sáng phải đi từ thủy tinh ra không khí và góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
C. Tia sáng phải đi từ thủy tinh ra không khí và góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D.Tia sáng phải đi từ không khí vào thủy tinh và góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
HẾT.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Môn : Vật Lí 12.
Câu số
Đáp án
Câu số
Đáp án
Câu số
Đáp án
Câu số
Đáp án.
1
A
11
C
21
B
31
B
2
C
12
A
22
C
32
B
3
D
13
A
23
C
33
A
4
D
14
A
24
B
34
D
5
D
15
A
25
C
35
C
6
A
16
D
26
B
36
C
7
D
17
A
27
A
37
D
8
C
18
C
28
A
38
B
9
D
19
C
29
B
39
C
10
C
20
B
30
A
40
B

File đính kèm:

  • doc0607_Ly12_hk1_TTQT.doc