Đề kiểm tra tuần 23 môn Toán, Tiếng việt Lớp 2

doc3 trang | Chia sẻ: thuongnguyen92 | Ngày: 26/05/2021 | Lượt xem: 174 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra tuần 23 môn Toán, Tiếng việt Lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Họ và tên: .
Lớp : 2.
Tuần 23
Đalat, ngày .tháng .năm 2007
ĐỀ KIỂM TRA
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/- TOÁN:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
* Đường gấp khúc ABCD có các độ dài là: AB = 8 cm; BC = 17 cm; CD = 21 cm
1/ Độ dài đường gấp khúc ABC là:
a. 17 cm	b. 25 cm	c. 35 cm
2/ Độ dài đường đường gấp khúc BCD là:
a. 38 cm	b. 48 cm	c. 25 cm
3/ Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
a. 35 cm	b. 48 cm	c. 38 cm
4/ Hòa làm phép nhân có một thừa số là 5, tích là 5. Vậy thừa số kia là:
a. 5	b. 0	c. 1	d. 25 
5/ Cửa hàng xăng dầu bán xăng cho 9 xe máy. Mỗi xe mua 3 lít xăng. Cửa hàng đó bán được số xăng là:
a. 9 x 3 = 27 (l)	b. 3 x 9 = 27 (l)	c. 3 + 9 = 12 (l)
6/ Một đàn gà đang ăn trên sân. Tùng đếm thấy có 18 chân gà. Hỏi đàn gà có mấy con?
a. 18 con	b. 9 con	c. 12 con
7/ của 6 cái bánh là:
a. 2 cái bánh	b. 3 cái bánh	c. 4 cái bánh
8/ của 18 ô vuông là:
a. 3 ô vuông	b. 6 ô vuông	c. 21 ô vuông
9/ Có 27 cái bánh chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái bánh?
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
10/ Chia 27 cái bánh cho các bạn, mỗi bạn được 3 cái bánh. Hỏi có mấy bạn được chia bánh?
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
II/- MÔN TIẾNG VIỆT 
Câu 1 : 
a/ Tìm 2 từ có tiếng chứa vần 
- ươc : ......................................................
- ươt : .....................................................
- oan : ........................................................
- oang : ....................................................
b. Điền vào chỗ trống :
- uôc hay uôt: uống th; n chửng , l rau. 
- an hay ang : cái b, cây b, lxóm. 
Câu 2 :Đặt câu với mỗi từ sau : 
- Tự hào 	: .............................
- Khiêm tốn 	: ...............................
- Nhường nhịn 	: ................................
- Giúp đỡ 	: ................................
Câu 3 : Bài tập đọc “Cò và Cuốc” khuyên chúng ta điều gì ?
.......................................................................................
Câu 4 : Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dứơi đây:
- Chú gấu đi lặc lè. ...............................
- Voi kéo gỗ rất khoẻ. ................................
- Con khỉ trèo cây rất giỏi. ............
- Thỏ chạy rất nhanh. ........................
Câu 5 : Em hãy đáp lại lời trong các trường hợp sau :
* Một bạn vô ý làm rách quyển sách của em. Bạn nói : “Xin lỗi cậu, vì mình lỡ tay thôi” 
.......................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................
* Giờ ra chơi một bạn chạy lỡ đụng vào em. Bạn nói : “Xin lỗi, mình vô ý quá”
.......................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6 : Kể tên các phương tiện giao thông mà em biết 
.......................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Em hãy đánh đấu vào trước những ý kiến mà em cho là đúng : 
Em cảm thấy khó chịu khi nói lời yêu cầu, đề nghị. 
Bạn thân quá không cần nói lời yêu cầu, đề nghị. 
Nhỏ tuổi hơn mình, nên không cần nói lời yêu cầu, đề nghị. 
Biết nói lời yêu cầu, đề nghị là tự trọng và tôn trọng người khác. 
Phụ huynh xem kí và ghi rõ họ tên.

File đính kèm:

  • docDe KT cuoi tuan Toan TV lop 2.doc