Đề kiểm tra học kỳ II – Năm học 2013 - 2014 môn: Vật lý 8

doc2 trang | Chia sẻ: theanh.10 | Ngày: 08/03/2018 | Lượt xem: 148 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ II – Năm học 2013 - 2014 môn: Vật lý 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2013-2014
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(2.0điểm)
Các chất được cấu tạo như thế nào? Tại sao trông các chất nhìn có vẻ như liền 1 khối dù chúng được cấu tạo từ các hạt riêng biệt?
Câu 2: (2.0 điểm)
a) Thế năng trọng trường là gì? Nêu đặc điểm của thế năng trọng trường.
b) Động năng là gì? Nêu một ví dụ trong cuộc sống vật có cả thế năng và động năng?
Câu 3: (2.0 điểm)
Thế nào là nhiệt năng của một vật? Các cách làm thay đổi nhiệt năng? Mỗi cách cho một ví dụ?	
Câu 4: (2.0 điểm)
Môt người nặng 500N đi lên cầu thang. Người này di chuyển từ mặt đất lên đến tầng lầu ở độ cao 8m trong thời gian 50s. Tính công suất do người này thực hiện? 
Câu 5: (2.0 điểm)
Người ta dùng một ròng rọc động để kéo từ từ một vật nặng có khối lượng 100g lên cao theo phương thẳng đứng. Cho rằng ròng rọc, dây kéo là nhẹ và ma sát cản chuyển động rất nhỏ, khi này ròng rọc động giúp ta được lợi 2 lần về lực.
 a) Khi người kéo đầu dây lên cao thêm 0,2m thì lực kéo do người tạo ra và công do người thực hiện là bao nhiêu? 	
b) Móc vào đầu dây một lực kế và thay vật nặng trên bằng một vật khác có khối lượng m. Tính khối lượng m của vật nặng, khi lực kế chỉ 3N.
---- HẾT ----
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2013-2014
MÔN :VẬT LÝ 8
Câu 1:(2.0điểm)
Trả lời đúng mỗi ý	1.0x2
Câu 2: (2.0điểm)
a)Trả lời đúng mỗi ý	0.5x2
b) Trả lời đúng mỗi ý	0.5x2
Câu 3: (2.0 điểm)
	Đúng định nghĩa nhiệt năng	1.0đ	Đúng mỗi cách	0.25x2
	Đúng một ví dụ	0.25x2
Câu 4: (2.0 điểm)	
Viết đúng công thức tính công: A= F.S = P.h	0.5đ
Tính được: A= 4000J	0.5đ
Viết đúng công thức tính công suất: Þ = A : t	0.5đ
Tính được: Þ =80W	0.5đ
Câu 5:(2.0 điểm)
a) Tính được trọng lượng của vật: P = 10m = 10.0,1=1N	0.25đ
 Tính được lực kéo: F= P/2 = 0,5N	0.25đ
 Tính được công: A = F.S = 0,5.0,2 = 0,1J	0.5đ
b) Tính được trọng lượng vật: P = 2F= 2.3 = 6N	0.5đ
Tính được khối lượng vật: m = P/10 = 6: 10 = 0,6kg	0,5đ 

File đính kèm:

  • docDe dap an Ly 8 HKII.doc