Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán khối 1 năm học: 2013 - 2014

doc4 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 13/10/2018 | Lượt xem: 39 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán khối 1 năm học: 2013 - 2014, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường:. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
Lớp: . MÔN TOÁN KHỐI 1
Họ và tên. Năm học: 2013 -2014 
 Thời gian:	 60 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
GV coi KT..
GV chấm KT.
Bài 1: (1,5 điểm )
a. Điền số thích hợp vào ô trống 
81
82
85
89
10
20
70
90
b. Đọc,viết số
Mười:.. 25:. 
 Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
 40 + 20 56 – 15 25 + 4 94 - 13 . . ..   .  .. 
 . ... .  .. ............... .
 Bài 3: (1 điểm) ( >, <, = ) ?
 90  30 52 – 12  61 + 15
Bài 4: ( 1 điểm) Tính
30 + 30 + 5 =. 66cm – 13 cm = 
Bài 5: (1 điểm) 
a. Vẽ vào hình bên 1 đoạn thẳng để có 2 hình tam giác. 
b. Hình vẽ được có đoạn thẳng.
Bài 6: ( 1,5 điểm)
a. Đồng hồ chỉ..giờ. 
b. Một tuần lễ có..ngày.
c. Đúng ghi Đ sai ghi S
90 cm – 40cm = 50 cm 24 + 32 > 46 
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 10 + 5 = 20 
Bài 5. (1 điểm) Đoạn thẳng thứ nhất dài 23 cm, đoạn thẳng thứ hai dài 6 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng – ti- mét ? 
Bài giải
Bài 6. (1 điểm)
Lớp em có 35 bạn, trong đó có 20 bạn trai. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn gái? 
Bài giải
 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN KHỐI MỘT- NĂM HỌC 2013-2014
Bài 1: (1,5 điểm )
Điền số thích hợp vào ô trống 
– HS điền đúng một số vào ô trồng được 0,1 điểm
81
82
83
84
85
86
87
88
89
10
20
30
40
50
60
70
80
90
b. Đọc,viết số
Mười: 10 25: Hai mươi lăm 
 Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
HS làm đúng 1 phép tính được 0,5 điểm.
 40 + 20 56 – 15 25 + 4 94 - 13 
 40 56 94 94 
 + - + -
 20 15 4 13
 60 10 98 81
 Bài 3: (1 điểm) ( >, <, = ) ?
 90 > 30 52 – 12 < 61 + 15
HS làm đúng 1 ý được 0,5 điểm
Bài 4: ( 1 điểm) Tính
HS làm đúng 1 phép tính được 0,5 điểm
30 + 30 + 5 = 65 66cm – 13 cm = 53 cm
Bài 5: (1 điểm) 
- HS làm đúng 1 ý được 0,5 điểm.
a. Vẽ vào hình bên 1 đoạn thẳng để có 2 hình tam giác. 
b. Hình vẽ được có 5 đoạn thẳng.
Bài 6: ( 1,5 điểm)
a. Đồng hồ chỉ 2 giờ. ( 0,25 điểm) 
b. Một tuần lễ có: 7 ngày.( 0,25 điểm)
c. Đúng ghi Đ sai ghi S
- HS làm đúng 1 ý được 0,25 điểm
S
Đ
90 cm – 40cm = 50 cm 24 + 32 > 46 
S
Đ
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 10 + 5 = 20 
Bài 5. (1 điểm) 
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng dài là: (0,25 điểm)
23 + 6 = 29 (cm) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 29 cm. ( 0,25 điểm)
Bài 6. (1 điểm)
Bài giải
 Số bạn gái của lớp em là:(0,25 điểm)
 35 – 20 = 15( bạn) (0,5 điểm)
 Đáp số: 15 bạn ( 0,25)

File đính kèm:

  • docDe Kiem tra cuoi ky 2Toan lop 1.doc