Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I năm học: 2011 – 2012 môn: Sinh học lớp 7

doc3 trang | Chia sẻ: minhhong95 | Ngày: 15/10/2019 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I năm học: 2011 – 2012 môn: Sinh học lớp 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYấN
Lớp: 7
Họ và tờn: ..
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2011 – 2012
Mụn: Sinh học – Lớp 7
Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xột của giỏo viờn
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh trũn vào một chữ cỏi đứng trước phương ỏn mà em cho là đỳng.
Câu 1 (0,5 điểm): Động vật nguyên sinh thường có hình thức hô hấp.
A. Qua màng tế bào. 
C. Bằng miệng.
B. Bằng phổi. 
D. Bằng ống khí.
Câu 2 (0,5 điểm): Nơi ký sinh của trùng sốt rét là. 
A. Trong phổi người. 
C. Hồng cầu trong máu người.
B. Trong ruột non động vật. 
D. Trong máu người
Câu 3 (0,5 điểm): Hình thức sinh sản giống nhau giữa san hô và thuỷ tức là.
A. Thụ tinh. 
C. Tái sinh.
B. Mọc chồi . 
D. Mọc chồi và tái sinh.
Câu 4 (0,5 điểm): Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là: 
A. Gan. 
C. Thận.
B. Ruột già . 
D. Ruột non.
Câu 5 (0,5 điểm): Loài nào không được xếp vào ngành thân mềm ? 
A. Mực 
C. Sứa
B. Sò 
D. ốc sên.
Câu 6 (0,5 điểm): Loài giáp xác cộng sinh với Hải quỳ là. 
A. Ghẹ 
C. Rận nước.
B. Tôm hùm . 
D. Tôm ở nhờ
Câu 7 (1,0 điểm): Hãy chọn nội dung ở cột A để nối với cột B cho phù hợp.
Cột A
Cột nối
Cột B
1. Mắt kép, 2 đôi râu
2. Chân kìm, chân bò
3. Chân hàm
4.Tấm lái
1 ....
2 ....
3 ....
4 ....
a. Định hướng , phát hiện mồi.
b. Giữ và sử lí mồi
c. Bắt mồi và bò
d. Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng. 
II. Tự luận (6 điểm):
Câu 1 (3 điểm). Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp? 
Câu 2 (1 điểm): Châu chấu có cấu tạo ngoài và di chuyển như thế nào?
Câu 3 (2 điểm). Để phòng tránh nhiễm sán (sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, sán dây). Chúng ta cần phải làm gì?
BÀI LÀM
TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYấN
HƯỚNG DẪN CHẤM
MễN: CễNG NGHỆ - LỚP 9
I. Trắc nghiệm khỏch quan (3điểm). Mỗi cõu đỳng 0,5đ
Cõu
1
2
3
4
5
6
Đỏp ỏn
A
C
B
B
C
A
II: Thực hành (7 điểm)
Tiờu chớ đỏnh giỏ.
Biểu điểm
1. Chuẩn bị thực hành
1
2. Quy trỡnh thực hiện
1
3. Sản phẩm
- Mối nối chắc (1 điểm)
- Mối nối chặt (1 điểm)
- Mối nối đều (1 điểm)
- Mối nối đẹp (1 điểm)
4
4. Thỏi độ:
- An toàn lao động
- Vệ sinh nơi làm việc
1

File đính kèm:

  • docDE THI HOC KI I HUYEN TRIEU PHONG.doc
Đề thi liên quan