Bài thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi lớp 1 môn: Toán năm học: 2009 – 2010

doc4 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 16/10/2018 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi lớp 1 môn: Toán năm học: 2009 – 2010, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BàI THI khảo sát chất lượng học sinh giỏi lớp 1
Môn : TOáN – ThờI GIAN LàM BàI: 40 PHúT
NĂM HọC : 2009 – 2010
Cõu 1: a) Cho cỏc số 1, 2, 3,4, 5, 6. Dựng cỏc số đó cho để viết cỏc phộp tớnh trừ cú kết quả bằng 5.
b) Trong cỏc số từ 0 đến 30 cú:
 Cú số chứa 2 chữ số giống nhau.
 Cú số trũn chục.
Cõu 2: a) Điền số thớch hợp vào ụ trống: 
18 + = 28 51 + 94
 b) Điền số thớch hợp vào hỡnh vẽ: (hỡnh giống nhõu điền số giống nhau)
 + + = 6 	+ = 7
 + + = 8 + + = 9
Cõu 3: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm:
 8.... 6..... .....7 2...
 ...5 ....4 .....2 ...3
 7 4 9 9 2 5 1 0
Cõu 4: Điền dấu >, <, =
 82 – 41 . . . . 53 – 12 87 – 36 . . . 42 – 21
Cõu 5: Hỡnh bờn cú:
 ...... hỡnh vuụng
 ...... hỡnh tam giỏc
Cõu 6: 
Một cửa hàng cú 97 chiếc kẹo. Buổi sỏng cửa hàng đú bỏn được 32 chiếc kẹo, buổi chiều bỏn được 24 chiếc kẹo. Hỏi cửa hàng cũn lại bao nhiờu chiếc kẹo?
Cõu 7: Trả lời cõu hỏi:
Hụm nay là thứ Tư, hụm qua là thứ mấy, ngày mai là thứ mấy
MễN TOÁN
 Cõu 1.(1 đ) :a/ Viết cỏc số thớch hợp vào chỗ chấm :
 68; 69; 70; .............; .....; ............; ............; 75; ...; ...;
 90; 91; 92; .............; .............; ............; ............; 97; .......; ..............; 100.
b/ Viết cỏc số :
Hai mươi hai :........... Bảy mươi tư :.... Tỏm mươi chớn :.....
Năm mươi sỏu :... Tỏm mươi :Một trăm :
Cõu 2.(1đ): 
a/ Viết cỏc số: 72; 38; 64; 29 Theo thứ tự từ bộ đến lớn: ...................................
b/ Viết cỏc số: 86; 48; 77; 97 Theo thứ tự từ lớn đến bộ: ...................................
 Cõu3. (2đ):Đặt tớnh rồi tớnh 
	46 + 23	42 + 36	 87 – 42	98 – 40 
 	 	 .	 .	 .
 	 .	 .	 .
 	 .	 .	 .
Cõu 4 ( 2 đ): Tớnh :
a) 11 + 4 – 5 = .	 24 + 5 – 9 = 
b)24 cm – 4cm + 30 cm = ;	30 cm + 7cm – 37 cm = 
Cõu 5. ( 1 đ) Điền dấu ( > ; < ; = ) thớch hợp vào ụ trống :	
	 37 + 42 81	 86 – 24 60 + 2
	 40 + 8 25 + 24	 67 – 23 21 + 15
	Cõu 6. (2 đ):a) Viết tiếp vào bài giải :
Lớp em cú 13 bạn gỏi và 16 bạn trai. Hỏi lớp em cú tất cả bao nhiờu bạn?
Bài giải
..
...............
 	Đỏp số :
b) Quyển vở của An cú 96 trang, An đó viết hết 64 trang. Hỏi quyển vở cũn bao nhiờu trang chưa viết ?
Bài giải
..
...............
 	Đỏp số :
	Cõu 7. (1đ) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm :
	Hỡnh bờn cú :  hỡnh tam giỏc và .. hỡnh vuụng
Cõu 8: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm
14 là liền trước của số ..........
Số bộ nhất cú hai chữ số là ..............
81 là liền sau của số ...................
Ba chục que tớnh là............... que tớnh.
Số liền trước số 24 là: ......................
Số trũn chục liền sau số 18 là .................
Số liền sau số 88 là.......................
Số trũn chục liền trước số 33 là..............
Số liền trước của 19 là..............
Số liền sau của số 54 là...............
Cõu 9: Số
10
8
2
Trong dóy số trờn số nào khỏc nhất so với cỏc số cũn lại
Cõu 10: 
a. Lan nghĩ ra một số lấy số đú trừ đi 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là số bao nhiờu?
Đỏp ỏn:
b. Hoà 6 tuổi Bỡnh ớt hơn Hoà 3 tuổi, Nga nhiều hơn Bỡnh 1 tuổi. Hỏi bạn Nga bao nhiờu tuổi? 
Đỏp ỏn:
c. Cuối năm lớp 1 em đạt danh hiệu học sinh giỏi được thưởng một chục quyển vở. mẹ cũng thưởng cho em 5 quyển vở. Hỏi em cú tất cả bao nhiờu quyển vở? 
.
Đỏp ỏn:
Cõu 11: Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ụ trống:
Số liền sau số 15 là số 16 d. Số 14 liền sau số 15
Số liền sau số 99 là số 98 e. Số 16 liền sau số 15
 c. Số liền sau số 12 là số 13 f. Số 100 liền sau số 99

File đính kèm:

  • docde on tap(1).doc
Đề thi liên quan