Bài tập về HNO3

docx7 trang | Chia sẻ: huu1989 | Ngày: 16/08/2016 | Lượt xem: 564 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập về HNO3, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập về HNO3.
1.Hòa tan 1,52g Fe và Cu vào 200 ml dd HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A và 224 ml khí NO(đktc) duy nhất và 0,64g chất rắn không tan.Nồng độ dd HNO3 ban đầu là:
A:0,1M B:0,25M C:0,2M D:0,5M
2.Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dd HNO3 ,toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi chuyển thành HNO3.Thể tích O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
A:2,24 (l) B:4,48(l) C:1,68(l) D:3,36(l)
3.Trộn 0,54g bột Al, CuO, Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí thu đượchh chất rắn X.Hòa tan X trong dd HNO3 thu được 0,896(l) hh Y gồm NO và NO2 .Tỉ khối hơi của X so với H2 là:
A:19 B:21 C:17 D:20
4.Cho 13,92g Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dd HNO3,sau phản ứng thu được dd X và 0,488(l) khí NxOy (spkdn,đktc).Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là:
A:12,4g B:17,64g C:35,28g C:33,48g
5.Trộn 21,6g bột Al với mg hh X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 được hh Y.Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hh chất rắn Z.Cho Z tác dụng với dd NaOH dư thu được 6,72(l) khí.Nếu cho Z tác dụng với HNO3 loãng dư thì thu được 19,04(l) khí NO(spkdn).Biết các khí đo ở đktc.m là:
A:50,8g B:58,6g C:46,0g D:62,0g
6.Hòa tan hoàn toàn hh X gồm Mg và Zn trong bình đựng a mol HNO3 thu được hh khí Y gồm b mol NO và c mol N2O và dd Z không chứa muối amôni.Thêm V lít dd NaOH 1M vào dd Z thì thu được lượng kết tủa max.Biểu thức liên hệ giữa a,b,c và V là:
A:V=a-b-2c B:V=a-b-c C:V=a+3b+8c D:V=a+4b+10c
7.Hòa tan hoàn toàn mg hh X gồm FeS và Cu2S vào dd HNO3 sau phản ứng thu được dd Y chỉ chứa 2 chất tan với khối lượng bằng 43,2g.m là:
A:24,0g B:26,4g C:7,84g D:33,6g
8.Trộn 0,54g bột Al với hh bột gồm 2,4g CuO và 1,2g Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí.Hòa tan hh thu được trong dd HNO3 dư thì thu được hh khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol 1:3.Thể tích hh khí X thu được (đktc) là:
A:1,12(l) B:0,672(l) C:0,896(l) D:2,24(l)
9.Hòa tan 10g quặng xiđêrit chứa 60% tạp chất trơ vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu được dd X và giải phóng V lít hh gồm NO và CO2(đktc).Dd X hòa tan tối đa mg Cu.V và m là:
A:4,48 và 9,6 B:2,24 và 4,8 C:2,24 và 9,6 D:4,48 và 4,8
10.Cho mg hh A gồm MgO, Al2O3, Fe2O3, CuO, Fe3O4, Cr2O3 tác dụng với đ H2SO4 đặc nóng dư thấy giải phóng 1,12 lít SO2(spkdn,đktc).Dẫn CO qua mg hh A, đun nóng sau 1 thời gian được chất rắn B và hh khí X.Dẫn X qua nước vôi trong dư thu được 12g kết tủa.Hòa tan chất rắn B trong dd HNO3 dư giải phóng v lít hh khí gồm NO và NO2(đktc) có D\H2=19,44.V là:
A:4,032 lít B:2,846 lít C:1,66 lít D:3,439 lít 
11.Hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S hòa tan hoàn toàn A trong dd HNO3 loãng đun nóng thấy giải phóng khí NO duy nhất.Để phần dd sau phản ứng chỉ chứa 2 muối sunfat của các kim loại thì x\y có tỉ lệ là:
A:1:1,5 B:1:1 C:1:2 D:2:1
12.Hòa tan hh X gồm 2,88g Mg và 3,84g Cu vào dd HNO3 loãng dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y và giải phóng 0,896 lít khí Z (đktc) duy nhất.Cô cạn dd Y thu được 31,44g muối khan.Khí Z là:
A:NO2 B:NO C:N2O D:N2
13.Hoà tan hoàn toàn 3,44g hh X gồm Cu và Fe3O4 trong 200 ml dd HNO3 vừa đủ thu được dd Y chỉ chứa 2 muối và giải phóng khí NO duy nhất.Nồng độ HNO3 đã dùng ban đầu là:
A:0,5M B:0,6M C:0,7M D:đáp án #
14.Hòa tan hoàn toàn 31,25g hh X gồm Al, Mg, Zn trong dd HNO3 , sau phản ứng hoàn toàn thu được dd Y và hh gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO.Cô cạn dd sau phản ứng thu được 157,05g muối khan.Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng trên là:
A:0,4 mol B:0,3 mol C:0,45 mol D:0,5 mol
15.Hòa tan hoàn toàn mg Fe trong dd HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 thoát ra (spkdn) nhỏ tiếp dd HCl vào lại thấy 0,02 mol NO duy nhất thoát ra.Cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn có khối lượng là:
A:19,5g B:24,27g C:29,64g D:26,92g
16.Cho 11,36g hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 pản ứng hết với dd HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít NO(spkdn,đktc) và dd Y.Dd Y có thể hòa tan tối đa 11,2g Fe.Mol HNO3 ban đầu là:
A:0,94 mol B:0,64 mol C:0,86 mol D:0,78 mol
17.Cho 13,36g hh X gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít SO2 và dd Y.Cho ay phản ứng với dd NaOH dư được kết tủa T, nung T đến khối lượng không đổi được 15,2g chất rắn Q.Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dd P chứa HNO3 và H2SO4 đượ V2 lít NO duy nhất thoát ra và 0,64g kim loại chưa tan hết.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc.V1, V2 là:
A:2,576 và 0,244 B:2,912 và 0,224 C:2,576 và 0,896 D:2,576 và 0,672 
18.Hỗn hợp A gồm Al, Zn hòa tan hoàn toàn 22,2g hh A vào dd HCl dư thu được 10,08 lít khí(đktc).Mặt khác , nếu đem hòa tan 22,2g hh A trên vào dd HNO3 loãng dư thấy thóa ra 0,1 mol khí X và tổng khối lượng muối trong dd thu được là bằng 79g.X là:
A:N2O B:NO C:N2 D:NO2
19.Hòa tan hoàn toàn 3,48g FeCO3 vào lượng dư dd HNO3 loãng .Thể tích khí không màu thoát ra (đktc) là:
A:1,344 lít B:0,896 lít C:0,672 lít D:0,224 lít
20.Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 6,4g Fe2O4 đốt cháy, được chất rắn X còn lại trong ống.Dẫn khí ra khỏi ống vào bình đựng đựng dd nước vôi trong dư được 3g kết tủa.Hòa tan hết X vào lượng dư dd HNO3 1M thấy bay ra khí NO(đktc).Thể tích HNO3 đã phản ứng là:
A:260ml B:240ml C:160ml D:80ml
21.Hòa tan 4g hh Fe3O4 và Fe bằng dd HNO3 đặc thu được 448 ml khí NO2 (spdn,đktc).Còn lại 0,56g Fe chưa tan hết.%Fe3O4 là:
A:81,84% B:83,35% C:58,0% D:42,0%
22.Hòa tan hoàn toàn Al vào cốc chứa 500 ml dd HNO3 0,6M, thu được dd X không chứa muối amôni và 604,8 ml (đktc) hh Y gồm N2 và N2O có D\H2=18,45.Thêm dần dd V lít NaOH 2M vào dd X tới khi không còn phản ứng hóa học xảy ra thì V là:
A:120ml B:123ml D:160ml D:163ml 
23.Hòa tan hoàn toàn ag FeS2 vào dd HNO3, chỉ có khí màu nâu bay ra (spkdn), đồng thời tạo ra dd X chỉ chứa 3 loại ion (bỏ qua sự thủy phân của muối và sự điện li của nước).Lấy 1/10 X pha loãng bằng nước cất thu được 2 lít dd Y có ph=2.a là:
A:1,6g B:2,4g C:16g D:24g
24.Cho 6,69g hh dạng bột Al, Fe vào 100 ml dd CuSO4 0,75M, khấy kĩ hh để phản ứng hoàn toàn được chất rắn A.Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 1M được khí NO(spkdn).Thể tích HNO3 ít nhất cần dùng là:
A:0,6 lít B:0,5 lít C:0,4 lít D:0,3 lít
25.Cho 10,03g hh gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 160 ml dd Y gồm HNO31M và H2SO4 0,5M thu được khí NO duy nhất và dd Z chứa mg chất tan.m là:
A:20,36g B:25,2g C:22,96g D:27,92g 
26.Hòa tan hết 11,6g FeCO3 bằng dd HNO3 vùa đủ, thu được hh khí CO2 và NO và dd X.Thêm dd HCl dư vào dd X được dd Y.Dd Y có thể hòa tan tối đa mg Cu tạo ra NO là spkdn.m là:
A:28,8g B:16g C:48g D:32g
27.Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dd HNO3 đặc nóng .Thể tích NO2 
thoát ra (đktc) và mol HNO3 tối thiểu đã tham gia phản ứng là:
A:3,36 lít và 1,4 mol B:33,6 lít và 1,5 mol
C:22,4 lít và 1,5 mol C:33,6 lít và 1,8 mol
28.Nung mg bột gồm:Al và FexOy trong điều kiện không có không khí cho đến phản ứng hoàn toàn được hh X.Trộn đều X chia thành 2 phần:
-Phần 1:Có khối lượng là 14,49g hòa tan hết trong dd HNO3 dư thu được 0,165 mol NO(spkdn)
-P2:Tác dụng hết với dd NaOH, thấy giải phóng 0,015 mol H2 và còn lại 2,52g chất rắn.
Công thức của ôxit sắt và m là:
A:Fe2O3;19,32g B:Fe3O4;28,98g C:Fe2O3 ;28,98g D:Fe3O4;19,92g
29.Cho 10,8g hh gồm Fe và FexOy tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được dd X và 11,2 lít NO(spkdn,đktc).Biết X hòa tan tối đa 19,3g Cu(với NO là spkdn).mol HNO3 trong dd ban đầu là:
A:0,8mol B:1,2mol C:1,1mol D:0,65mol
30.Hòa tan hoàn toàn mg hh bột Fe3O4, FeCO3 trong dd HNO3 dư thu được 3,36 lít hh X gồm 2 khí ở đktc và dd Y biết D\H2=22,6.m là:
A:6,96g B:13,92g C:15,24g D:69,6g
31.Hòa tan hết 20,8g hh x gồm FeS và FeS2 có số mol bằng lượng dư dd HNO3 đặc nóng thu được dd Y.Thêm dd Ba(OH)2 dư vào Y được kết tủa Z.Nung Z đến khối lượng không đổi được mg chất rắn,m là:
A:16g B:69,9g D:85,9g D:91,3g
32.Nung hh bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín 1 thời gian thu được hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Al.Hòa tan hoàn toàn hh X trong dd HNO3 dư được 1,344 lít NO(đktc,spkdn).Khối lượng Al trong hh ban đầu là:
A:0,81g B:1,62g C:3,24g D:0,27g 
33.Cho hh bột FeCO3 và CaCO3 vào dd HNO3 loãng dư sau phản ứng hoàn toàn được hh 2 khí có D\H2=20,6(trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí).%FeCO3 trong hh ban đầu là:
A:75% B:80% C:50% D:77,88%
34.Hòa tan hết 1 lượng S và 0,1 mol Cu2S trong dd HNO3 đặc nóng sau phản ứng hoàn toàn thu dược dd chỉ chứa 1 chất tan và NO2(spkdn).Hấp thụ hết lượng NO2 vào 200 ml dd NaOH 1M, rồi cô cạn dd sau phản ứng dược mg chất rắn khan.m là:
A:18,4g B:12,64g C:13,92g D:15,2g
35.Cho mg hh các kim loại Mg, Al, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dd HNO3 1M thu được sản phẩm khử là NO duy nhất và 35,85g muối trong đó oxi chiếm 64,268% khối lượng muối.V và m là:
A:6,09 lít;0,64g B:25,93 lít;0,64g C:6,09 lít;0,48g D:5,61 lít;0,48g
36.Cho 12,6g hh Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được dd X và 0,1 mol hh khí Z không màu , không hóa nâu trong không khí có D/H2=18.mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A:1,4750mol B:0,9375mol C:1,4375mol D:1,2750mol 
37.Cho 18,4g hh X gồm Cu, Cu2S, CuS,Fe, FeS,S tác dụng hết với dd HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2(spkdn,đktc) và dd Y.Cho Y tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 46,6g kết tủa, còn khi cho Y tác dụng với dd NH3 dư thu được 10,7g kết tủa.V là:
A:16,80 lít B:24,64 lít C:38,08g D:11,20 lít
38.Cho a mol Fe vào dd chứa b mol HNO3 loãng thu được dd Y vad khí NO(spkdn).Điều kiện để dd Y hòa tan được Cu là:
A:b>4a B:3b>8a C:3b<=8a D:b<=4a
39.Để 4,2g Fe trong không khí 1 thời gian thu được 5,32g hh X Fe và các oxít của nó.Để hòa tan hết X cần 200 ml dd HNO3 x M thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc,spkdn) và dd Y.x là:
A:1,3 B:1,2 C:1,1 D:1,5
40.Có 1 hh có 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg.Nếu cho hh này tan hết trong dd HNO3 loãng thì thu được 0,03 mol X(spkdn).Nếu hòa tan hoàn toàn hh trên bằng dd H2SO4 đặc nóng thì thu được 0,03 mol spkdn.X,Y là:
A:NO2;SO2 B:NO;SO2 C:NO;H2S D:NH4NO3;H2S
41.Cho 1 lượng A gồm Fe và Cu vào 800 ml dd HNO3 0,1M thu được dd Y,khí NO (spkdn) và còn lại 1 lượng chất không tan.Cho lượng chất không tan vào dd HCl thấy có bọt khí bay ra.Lọc lấy dd Y rồi đem cô cạn được mg muối khan là:
A:4,84g B:5,4g C:5,64g D:6,58g
42.Hòa tan hoàn toàn 18,44g Cu, Ag, Fe vào dd HNO3 loãng đư được 4,704 lít khí NO(spkdn,đktc) và dd Y.Cô cạn dd Y được mg muối khan.m là:
A:57,5g B:55,7g C:36,41g D:31,46g
43.Hoà tan 6,72g Fe vào 500 ml dd HNO3 0,8M phản ứng xong thu được dd X và khí NO duy nhất.Dd nX có thể hòa tan tối đa mg Cu.m là:
A:1,92g B:3,20g C:3,84g D:2,91g
44.Hòa tan hết 1,68g Mg trong dd HNO3 loãng thu được dd X và V lít N2O.Cô cạn dd X được 11,6g muối khan.V là:
A:1,12 lít B:0,448 lít C:0.168 lít D:0,896 lít
45.Hòa tan hết 6,36g kim loại X hóa trị 2 trong dd HNO3 loãng thu được khí NO(spkdn) và thấy khối lượng dd tăng thêm 4,59g so với khối lượng dd ban đầu. X là:
A:Fe B:Cu C:Zn D:Mg
46.Hòa tan hoàn toàn 2,4g Mg trong dd HNO3 loãng dư không có khí bay ra.Tính khối lượng muối thu được:
A:16,8g B:18,8g C:20,8g D:14,8g
47.Oxi hóa hết 14,3g hh Mg, Al, Zn bằng O2 được 22,3g hh 3 oxít.Hòa tan hết lượng oxit trên trong dd HNO3 loãng thu được mg hh muối của các kim loại.m là:
A:45,3g B:39,1g C:76,3g D:88,7g
48.Cho 8,16g Mg vào dd chứa 0,8 mol HNO3.Sau khi phản ứng được spkdn là NO cùng với dd X và còn lại chất rắn Z.Để hòa tan hết lượng Z người ta cho thêm vào dd a mol dd HCl 1M, không có khí bay ra.a là:
A:140 ml B:80ml C:120ml 100ml
49.Khử hoàn toàn 1oxít sắt bằng mg hh (CO,H2).Kết thúc phản ứng thu được (m+6,4)g hh khí và hơi cùng chất rắn Z.Cho toàn bộ Z tác dụng với dd HNO3 được 0,08 mol NO(spkdn) và còn lại 10,08g chất rắn không tan.Tính khối lượng oxit ban đầu:
A:7,2g B:17g C:23,2g D:32g
50.Cho mg Fe tác dụng hết với dd có 0,5 mol HNO3 được NO duy nhất và dd X.Dd X tác dụng vừa hết với 4,32g Cu sinh ra NO duy nhất.m là:
A:6,72g B:7,84g C:6,16g D:9,4g
51.Khi hòa tan cùng 1 lượng kim loại M vào dd HNO3 đặc nóng và dd H2SO4 loãng thì VNO2=3VH2(đo cùng điều kiện áp suất).Khối lượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối NO3- tạo thành.Tính tính khối lượng muối NO3- thu được khi hòa tan kl M bằng lượng HNO3 ít nhất, thu được spkdn là 0,01 mol NO là:
A:2,92g B:2,24g C:2,64g D:2,7g
52.Trộn 21,6g bột Al với mg hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 được hh Y.Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hh chất rắn Z.Cho Z tác dụng với dd NaOH dư được 6,72 lít khí (đktc),Nếu cho Z tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thu được 19,04 lít khí NO(spkdn,đktc).m là:
A:46,0g B:62,0g C:58,6g D:50,8g
53.Hòa tan hoàn toàn 13g Zn trong dd HNO3 loãng, sau phản ứng thu được dd X và 1,05g hh khí Y gồm N2 và N2O có thể tích bằng 0,616 lít(đktc).mol HNO3 đã phản ứng là:
A:0,640mol B:0,535mol C:0,615mol D:0,455 mol
54.Hòa tan hoàn toàn 9,52g hh FeS2 và Fe3O4 trong dd HNO3 đặc dư thu được 1,568 lít khí NO2(đktc) và dd X.Cho dd X phản ứng với dd Ba(OH)2 dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được mg chất rắn.m là:
A:0,932g B:13,054g C:12,734g D:10,692g
55.Cho 25,8g hh A gồm Al,Al2O3 phản ứng với dd HCl dư thu được thu được 80,1g muối khan.Nếu cho 25,8g hh A tác dụng hết với HNO3 thu được dd chứa 130,8g muối và V lít khí N2 duy nhất (đktc).V là:
A:4,48 lít B:4,172 lít C:0,672 lít D:1,334 lít
56.Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M(hóa tri không đổi).Chia 18,88g X thành 2 phần bằng nhau:
-phần 1:cho vào dd HCl dư thu được 2,24 lít H2 
-phần 2:cho tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO duy nhất(đktc)
M là:
A:Cu B:Ag B:Al D:Mg 
57.Hòa tan hoàn toàn 25,4g hh 3 kim loại X, Y, Z bằng dd hh 2 axit HNO3 và H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra 0,15 mol NO và 0,2 mol SO2.Cô cạn dd sau phản ứng được mg muối khan.m là:
A:42,7g B:48,3g C:53,9g D:72,5g
58.hòa tan hoàn toàn 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dd X(chỉ chứa 2 muối SO42-) và khí duy nhất là NO.a là:
A:0,06 mol B:0,04 mol C:0,075 mol D:0,12 mol
59.Khử hoàn toàn hh gồm 3,2g Fe2O3 và 4g CuO bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, thu được hh chất rấn A.Cho lượng chất rắn A vào dd HNO3 phản ứng xong thu được 3,76g chất rắn B, dd C và khí NO(duy nhất ).Khối muối tạo thành trong dd C là:
A:7,20g B:5,4g C:7,26g D:kết quả # 
60.Cho 0,8 mol Al tác dụng với dd HNO3 dư thu được 0,3 mol khí X (spkdn).X là:
A:NO2 B:NO C:N2O D:NH3
61.Trung hòa 50g dd HNO3 37,8% cần ag dd KOH 33,6% thu được dd X.Đưa dd X về OoC được dd có nồng độ 11,6% và mg muối tách ra khỏi dd.m là:
A:21,15g B:21,51g C:25,51g D:25,52g
62.Hòa tan hoàn toàn 18,2g hh Zn, Cr tring V lít dd HNO3 1M loãng thu được dd A và 0,15 mol hh khí đều không màu trong đó có 1 khí bị hóa nâu ngoài không khí, có khối lượng là 5,20g.V là:
A:0,2 lít B:0,4 lít C:0,7 mol D:0,9 mol
63.Cho a mol Fe tác dụng với dd HNO3 thu được 0,1mol NO (spkdn)và dd X, còn lại 5,6g Fe dư.Cô cạn dd được bg muối khan.a,b là:
A:0,25mol;27g B:0,25mol;36,3g
B:0,2mol;24,2g D:0,2mol;27g
64.Khử hoàn toàn hh X gồm Fe2O3 và CuO bằng CO thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và hh 2 kim loại.Hòa tan hết hh kim loại trong dd HNO3 loãng thu được V lít NO(đktc).V là:
A:2,24 lít B:4,48 lít C:6,72 lít D:8,96 lít

File đính kèm:

  • docxbai tap ve HNO3 luyen thi DH.docx
Đề thi liên quan