Bài ôn tập cuối tuần 26 – Năm học: 2013 - 2014 Môn Toán lớp 1

doc10 trang | Chia sẻ: trangpham20 | Ngày: 16/10/2018 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài ôn tập cuối tuần 26 – Năm học: 2013 - 2014 Môn Toán lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường Tiểu học Diễn Xuân 
 Họ và tên học sinh:..............
 Lớp : 1A
Bài ôn tập cuối tuần 26 – Năm học : 2013 - 2014
Môn Toán lớp 1
********************
Bài 1. : Viết :
 a) ) Viết số thích hợp vào ô trống : 
73
69
67
b) Viết ( Theo mẫu)
- Số 39 gồm 3 chục và 9 đơn vị.Ta viết: 39 = 30+ 9..
- Số 51 gồm ..chục và đơn vị. Ta viết: 51 =  + ..
- Số 8 gồm chục và .đơn vị.Ta viết: 8 = ... + ..
- Số 100 gồm .chục và đơn vị.Ta viết:100 = ... + 
- Số 10 gồm .chục và đơn vị.Ta viết: 10 = + .
c) Viết các số sau: 
- Số liền trước của số 70 là.. - Số liền sau của số 39 là 
- Số liền trước của số 71 là  - Số liền sau của số 99 là 
- Số liền trước của số 99 là  - Số liền sau của số 74 là 
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
 60 + 30 ; 60 + 10 ; 70 + 20 ; 99 – 30 ; 17 – 3 ; 30 – 30
  ..   . .
  . .  . .
  .   . 
Bài 3: Tính.
a) 13 + 6 - 4 = ........ 18 - 3 + 1= ......... 16 - 4 - 0= .......... 
17cm - 0 cm - 5cm =.......... 16cm + 3cm - 4cm = 
Số 
Bài 4 : ? 
 13 + = 19 80 - = 30
 + 50 = 80 - 50 = 40 
Bài 5 : Viết các số : 30 ; 62 ; 26 ; 98 ; 32 ; 08 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn : ...............................................................................................................................
Theo thứ tự từ lớn đến bé : .........................................................................................................................................
Bài 6 : 
>
<
= 
 17 + 1 19 40 + 30 90 - 20
 ? ?
 16 - 3 10 + 4 90 - 30 30 + 40 
Số
Bài 7 : ? 
 Có ...... hình tam giác 
 Có ..... hình vuông.
Bài 7 
a) Cả hai tổ hái được 50 bông hoa. Trong đó tổ Một hái được 20 bông hoa. Hỏi tổ Hai hái được bao nhiêu bông hoa?
 Bài giải
.
b) Lớp 1B có 10 bạn Nữ và 20 bạn Nam. Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn?
 Bài giải
Bài 8: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 12cm.
.
.
Bài 9 : Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm ( đoạn thẳng, điểm )
 M N
 • B 
 B MN
Bài 10: Viết tiếp 3 số còn thiếu vào chỗ chấm:
a) 1 , 2 , 3 , .., ,
b) 0 , 2 , 4 , .., , ..
c) 1 , 3 , 5 , ,., ..
Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên : ...............................................
 Lớp :.........................................................
 Điểm : .....................................................
 Người chấm:..............................................
kiểm tra cuối học kỳ i . Năm học : 2009 - 2010 
Môn : Toán lớp 2 ( Thời gian làm bài : 40 phút)
********************
Bài 1 : (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 78 ; 79 ; ...............; ................; 82 ; ..................; .................;85
b) 46; 48 ; ..................; ................; ................; 56 ;.................;60
Bài 2 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó : 
 9 + 7
 9 +8
 15- 9
 17 - 8
 6
 16
 9
 17
Bài 3 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 
 37 + 45 62 - 37 13 + 57 80 - 49
 ................ ................ ................. ................
 ................ ................ ................. .................
 ............... ............... ................ . ................ 
Bài 4 : (1 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : 
a) 8 +7 = 16 b ) 11- 5 = 6 c) 18 - 9 = 8 d) 5 + 8 = 13
Bài 5 : (1 điểm) Tìm x : 
a) x + 14 = 73 b) x - 18 = 19
 x = .................. x = ............... ..
 x = ............... .. x = ............... ...
Số 
Bài 6: ? (1 điểm)
55 
45
 a) + 13 + 8 b) - 12 - 4
Bài 7 : (1 điểm)
a) Bạn Nam cân nặng 27 kg, bạn Hùng cân nặng 25 kg. Hỏi cả hai bạn cân nặng bao nhiêu kg ? 
Bài giải
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Bình to đựng 38 lít nước, bình nhỏ đựng ít hơn bình to 9 lít nước. Hỏi bình nhỏ đựng được bao nhiêu lít nước ? 
Bài giải
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8 : (1 điểm Hình vẽ bên có :
 - Có...........hình chữ nhật.
 - Có.......... hình tam giác. 
Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên : ...............................................
 Lớp :.........................................................
 Điểm : .....................................................
 Người chấm:..............................................
kiểm tra cuối học kỳ i . Năm học : 2009 - 2010 
Môn : Toán lớp 3 ( Thời gian làm bài : 40 phút)
********************
Bài 1 : (1 điểm) Tính nhẩm :
9 7 = .......... 8 6 = ........... 64 : 8= ............ 54 : 9 = .........
Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 
 34 7 207 4 243 : 6 189 : 9 
 ......................... ......................... ......................... .........................
 ......................... ......................... ......................... .........................
 ......................... ......................... ......................... .........................
Bài 3 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 
a) Chữ số 7 trong số 873 có giá trị là : 
 A. 57 B. 70 C. 700 D. 7 
b) 2m 9dm = .............dm 
 A. 29 B. 209 C. 290 
c) Số bé là 8 , số lớn là 48 . Số lớn gấp số bé số lần là : 
 A. 42 B.7 C. 6
d) Kết quả biểu thức 38 + 4 : 2 là : 
 A. 21 B. 40 C. 58
Bài 4: (2 điểm) Tìm x : 
 x - 237 = 318 134 + x = 652 725 : x = 5 x 6 = 366 
 ......................... ......................... ......................... .........................
 ......................... ......................... ......................... .........................
 ......................... ......................... ......................... .........................
>
<
= 
Bài 5 : (1 điểm)
 2m 60cm 260cm 5m 3dm 530dm
 ? 
 4dam 4m 4 dam 3 m 7m 70cm 7m 50cm 
Bài 6 : (1 điểm) Một cửa hàng có 35 máy tuốt lúa . Người ta đã bán số máy tuốt lúa . Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy tuốt lúa ? 
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm) . Người ta uốn một sợi dây thép thành một hình vuông, cạnh 10cm thì còn thừa 4cm. Hỏi đoạn dây đó dài bao nhiêu cm.
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên : ...............................................
 Lớp :.........................................................
 Điểm : .....................................................
 Người chấm:..............................................
kiểm tra cuối học kỳ i . Năm học : 2009 - 2010 
Môn : Toán lớp 4 ( Thời gian làm bài : 40 phút)
********************
Bài 1 : (2 điểm) Viết vào chỗ chấm : 
Viết số
Đọc số
446 927
..........................................................................................................
.........................................................................................................
..................
Bốn mươi lăm triệu ba trăm linh tám nghìn bảy trăm mười hai
..................
 Chín triệu không trăm linh năm nghìn tám trăm bảy mươi tư
38 056 319
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Bài 2 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Trong các số : 74 974 ; 65 974 ; 74 794 ; 74 758 , số lớn nhất là : 
A. 74 974 B. 65 974 C. 74 794 D. 74 758 
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 13 m2 5 dm2 = ...............dm2 là : 
 A. 135 B. 1350 C.1305 D. 13035
c) Giá trị của biểu thức 36 x 15 + 64 x 15 là : 
 A. 604 B.1500 C. 150 D. 1050 
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 phút 20 giây = ...............giây là : 
 A. 320 B. 200 C. 80 D. 20 
Bài 3 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 
316705 + 92039 860586 - 52027 135 32 10625: 25 
......................... ......................... ......................... .........................
......................... ......................... ......................... .........................
......................... ......................... ......................... .........................
Bài 4 : (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 
a) 6 tấn 35 kg = ..............kg 4 giờ 27 phút = ..............phút 
6cm
6cm
A
M
B
Bài 5 : (1 điểm) 
Cho hình vẽ bên . Biết ABCD và
Viết tiếp vào chỗ chấm : 
a ) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng : ..................................................
b ) Diện tích hình chữ nhật AMND là : ..............................................................
 BMNC là các hình vuông cạnh 6 cm. 
C
D
N
Bài 6 (1 điểm) : Hai thửa ruộng thu hoạch được 5 tấn 2 tạ thóc . Biết thửa thứ nhất thu được nhiều hơn thửa thứ hai 8 tạ thóc . Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất : 
a)327 26 + 327 68 + 327 6 = ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) 11 689 - 689 =........................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên : ....................................................
 Lớp :..............................................................
 Điểm : ..........................................................
 Người chấm:.................................................
kiểm tra cuối học kỳ i . Năm học : 2009 - 2010 
Môn : Toán lớp 5 ( Thời gian làm bài : 40 phút)
********************
Bài 1 : (1.5 điểm) Viết vào chỗ chấm : 
a)(0.25 điểm) Số thập phân có 16 đơn vị, 54 phần trăm viết là : .....................................
b) (0.25 điểm Số thập phân có 0 đơn vị, hai lăm phần nghìn viết là : .............................
c) (0.5 điểm) 4364,578 đọc là : ......................................................................................
.........................................................................................................................................
d) (0.5 điểm) 210,008 đọc là : .........................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 
368,07 + 249,58 978,74 - 419,7 45,243,6 548,16 : 12
......................... ......................... ......................... .........................
......................... ......................... ......................... .........................
......................... ......................... ......................... .........................
Bài 3 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 
a) 69 viết dưới dạng số thập phân là : 
A. 69,5 B. 69,005 C. 69,05 D.6,905
b) Chữ số 3 trong số 75,239 có giá trị là : 
A. 30 B. C. D. 
 c) Kết quả của phép tính 40,06 x 0,01 là : 
A. 4006 B. 4,006 C. 400,6 D. 0,4006
d) 10% của 3700 lít là : 
A. 37 lít B. 370 lít C. 3700 lít D. 37000 lít 
Bài 4 : (2 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : 
a) 8km 15m = 8015 m b) 24tấn 64kg = 2464 kg 
c) 7,5hm2 = 75 dam2 d) 3450dm2= 34,5 m2 
Bài 5 : (1 điểm) Lớp em có 35 bạn , trong đó có 14 bạn nữ . Hỏi:
a) Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu % số học sinh cả lớp ?
b) Tỷ số phần trăm giữa số học sinh nam và học sinh nữ cả lớp ? 
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6 : (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 129,2 m2, chiều rộng 7,6 m. Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó.
Bài giải
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 7 : (0.5 điểm) Tìm số dư của phép chia 42,24 : 2,3 ( chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương ) .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docDe on tap giua hoc ki 2 2014.doc
Đề thi liên quan